Quảng cáo
Đề thi học kì 2 Toán 12 năm 2019 - 2020 trường THPT Bà Điểm - TP HCM
QR

Đề thi học kì 2 Toán 12 năm 2019 - 2020 trường THPT Bà Điểm - TP HCM

Nguồn: toanmath.com

Báo tài liệu không phù hợp
Nhằm giúp các em học sinh lớp 12 ôn tập, chuẩn bị cho đợt kiểm tra cuối học kỳ 2 môn Toán lớp 12 sắp tới, giới thiệu đến các em đề thi học kì 2 Toán 12 năm học 2019 – 2020 trường THPT Bà Điểm, thành phố Hồ Chí Minh, đề thi có đáp án, lời giải chi tiết và hướng dẫn chấm điểm. Trích dẫn đề thi học kì 2 Toán 12 năm 2019 – 2020 trường THPT Bà Điểm – TP HCM : + Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho mặt cầu (S) có tâm I(1;3;-1) và mặt phẳng. Biết mặt phẳng (P) cắt mặt cầu (S) theo giao tuyến là một đường tròn có bán kính bằng 3. Viết phương trình của mặt cầu (S). + Cho hai hàm số liên tục trên đoạn. Diện tích hình phẳng giới hạn bởi đồ thị hai hàm số đó và các đường thẳng được tính theo công thức. + Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, mặt cầu (S) có tâm I(1;4;3) và cắt trục Oy tại hai điểm M, N sao cho tam giác IMN vuông. Phương trình mặt cầu (S) là?

Xem trước nội dung

Trường THPT Bà Điểm ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ II KHỐI 12 - (23.06.2020) Môn: TOÁN HỌC - Thời gian: 90 phút Họ tên học sinh: . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . .SBD: . . . . . . . . .Lớp: 12A . . .

Mã đề: 811 PHẦN I: TRẮC NGHIỆM (7 đ) Câu 1: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, mặt cầu (S) có tâm I(1;4;3) và cắt trục Oy tại hai điểm M,N sao cho tam giác IMN vuông . Phương trình mặt cầu (S) là:

A.  

2 2 2 1 ( 4) ( 3) 20 x y z       . B.  

2 2 2 1 ( 4) ( 3) 16 x y z       .

C.  

2 2 2 1 ( 4) ( 3) 50 x y z       . D.  

2 2 2 1 ( 4) ( 3) 34 x y z       .

Câu 2: Tính diện tích hình phẳng giới hạn bởi đồ thị hàm số 2 y x  và đường thẳng y=2x+3

A. 4 2ln5  . B. 32. 3 C. 4 5ln 2  . D. 29 . 3

Câu 3: Tính thể tích V của khối tròn xoay do hình phẳng (H) giới hạn bởi đồ thị hàm số 2 4 y x   , trục Ox, 0 x  , 3 x  khi quay quanh trục Ox A. 21 V  . B. 12 . V   C. 21 .  D. 6 . V   Câu 4: Diện tích hình phẳng phần bôi đen trong hình sau được tính theo công thức:

A. ( )

c

a S f x dx  . B. ( )

c

a S f x dx  .

C. ( ) ( )

c b

b a S f x dx f x dx     . D. ( ) ( )

b c

a b S f x dx f x dx     .

Câu 5: Véctơ   2; 1; 3 a   

là véctơ chỉ phương của đường thẳng nào có phương trình sau đây

A. 1 1 2 1 3 x y z      . B. 1 2 2 1 3 x y z      . C. 2 1 3 2 1 3 x y z      . D. 1 3 3 1 2 x y z       .

Câu 6: Công thức nguyên hàm nào sau đây không đúng?

A.

x x a a dx C (0 a 1) ln a      . B. 2 1 dx tan x C cos x    .

C.

1 x x dx C ( 1) 1

       . D. 1dx lnx C x    .

Câu 7: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz cho điểm A(2; – 1; – 3) và đường thẳng

x 2 y 1 z 1 d : 1 1 2       . Gọi H(a; b; c) là hình chiếu vuông góc của điểm A lên đường thẳng d.

Tính S = a + b – c

A. 6. B. 7. C. 5. D. 4.

Câu 8: Cho

1

5 2

0 I x 1 x dx    . Nếu đặt 2 1 x t   thì I bằng

A.  

1

2

0

t 1 t dt   . B.  

1 2 2 2

0

t 1 t dt   . C.  

0

4 2

1

t t dt   . D.  

0

1

t 1 t dt   .

Câu 9: Trong không gian Oxyz, cho đường thẳng d: 1 1 2 1 3 x y z      và điểm (0;1;1) A . Phương trình mặt

phẳng (α) qua A và chứa d là

A. ( ) : 7 5 3 12 0. x y z       B. ( ) : 2 3 2 0. x y z     

C. ( ) : 2 3 3 0. x y z      D. ( ) : 7 5 3 2 0. x y z      

Câu 10: Cho số phức z thỏa mãn hệ thức:     3 2 2 i z i i z     . Tìm môđun của số phức z

A. 41

5 z  . B. 1 z . C. 41

25 z  . D. 116

25 z  .

Câu 11: Cho hàm số 2 f(x) x(1 x)   . Tìm nguyên hàm F(x) của hàm số f(x), biết F(1) = 3.

A. 2 3 4 1 2 1 F(x) x x x 2 3 4    . B. 2 3 4 1 2 1 1 F(x) x x x 2 3 4 12     .

C. 2 3 4 1 2 1 35 F(x) x x x 2 3 4 12     . D. 2 3 F(x) x 2x x 3    .

Câu 12: Điểm nào trong hình vẽ bên dưới là điểm biểu diễn của số phức   1 2 z i i   ?

A. Q. B. . M C. N. D. P.

Câu 13: Trong mặt phẳng Oxyz cho đường thẳng (d): 1 2 2 3 2 2 x y z       và mặt phẳng (P):

3 2 0 x y z    . Đường thẳng đi qua điểm M (2;2;4) , song song với mặt phẳng (P) và cắt đường thẳng (d) có phương trình là:

A. 2 2 4 3 2 2 x y z       . B. 2 2 4 9 7 6 x y z       .

C. 2 2 4 9 7 6 x y z      . D. 20 12 16 9 7 6 x y z       .

Câu 14: Tìm công thức sai?

A.    [ . ] . ( )

b b b

a a a f x g x dx f x dx g x dx     .

B.   .

b b

a a k f x dx k f x dx    .

C.    [ ] ( )

b b b

a a a f x g x dx f x dx g x dx       .

D.    ( )

b c b

a a c f x dx f x dx f x dx a c b        .

Câu 15: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , cho mặt cầu 

2 2 2 : 6 4 2 5 0 S x y z x y z        . Tâm

I và bán kính R của mặt cầu  S là:

A.   3; 2;1 , 19. I R   B.   3; 2;1 , 3. I R   C.   3;2; 1 , 3. I R    D.   6; 4;2 , 3. I R  

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo