
Trang 1/9 - Mã đề thi 132
SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH TRƯỜNG THPT AN NGHĨA
KIỂM TRA HỌC KỲ II, NĂM HỌC 2019 - 2020
MÔN: TOÁN - KHỐI 12 - Ngày 17/6/2020 Thời gian: 60 phút (Không kể thời gian phát đề)
Họ, tên thí sinh:.............................................................Lớp:……....……SBD:............................
I. PHẦN TRẮC NGHIỆM: (7.0 ĐIỂM) Gồm 35 câu, mỗi câu 0.2 điểm Câu 1: Gọi S là diện tích miền hình phẳng được tô đậm trong hình vẽ bên. Công thức tính S là
A. ( )
2
1 d S f x x
− = ∫ . B. ( )
2
1 d S f x x
− = −∫ .
C. ( ) ( )
1 2
1 1 d d S f x x f x x
− = − ∫ ∫ . D. ( ) ( )
1 2
1 1 d d S f x x f x x
− = + ∫ ∫ .
Câu 2: Diện tích S hình phẳng giới hạn bởi các đường 3 2 1 y x x = + + , trục hoành, 1 x = và 2 x = là:
A. 49 4 S = . B. 39 4 S = . C. 21 4 S = . D. 31 4 S = .
Câu 3: Biết ( )
3 2
2 ln d ln3 x x x a b − = − ∫ với a , b là các số nguyên. Khi đó a b − bằng
A. 0 . B. 1. C. 1 −. D. 2 .
Câu 4: Thể tích khối tròn xoay tạo thành khi quay hình phẳng giới hạn bởi các đường 2 e
x y x = , 0 y = , 0 x = , 1 x = xung quanh trục Ox là
A. ( ) e 2 V π = − . B. e 2 V = −. C. 2e V π = . D. 9 4 V π = .
Câu 5: Điểm M trong hình vẽ dưới đây biểu diễn số phức z . Số phức z bằng
A. 2 3i + . B. 3 2i + . C. 3 2i − . D. 2 3i − .
Câu 6: Tích phân
2 cos
0 e .sin d
π
∫ x x x bằng.
A. e 1 + . B. e . C. 1 e −. D. e 1 −.
x
y
2
3 M
O 1
ĐỀ CHÍNH THỨC MÃ ĐỀ 132
Trang 2/9 - Mã đề thi 132
Câu 7: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , cho điểm ( ) 3; 1; 2 M − − và mặt phẳng
( ):3 2 4 0 x y z α − + + = . Phương trình nào dưới đây là phương trình mặt phẳng đi qua M và song
song với ( ) α ?
A. 3 2 6 0 x y z − − + = . B. 3 2 6 0 x y z − + − = . C. 3 2 6 0 x y z − + + = . D. 3 2 14 0 x y z + − − = .
Câu 8: Cho M , N là các số thực, xét hàm số ( ) .sin π .cos π f x M x N x = + thỏa mãn ( )1 3 f = và
( )
1 2
0
1 d π f x x = − ∫ . Giá trị của 1 4 f ′
bằng
A. π 2 2 . B. 5π 2 2 . C. π 2 2 − . D. 5π 2 2 − .
Câu 9: Cho hình phẳng giới hạn bởi các đường 1 y x = −, 0 y = , 4 x = quay xung quanh trục Ox . Thể tích khối tròn xoay tạo thành là
A. 5 6 V π = . B. 2 3 V π = . C. 7 6 V π = . D. 7 6 V = .
Câu 10: Trong không gian với hệ toạ độ Oxyz , cho hai điểm ( ) 0;2;0 A , ( ) 2;4;8 B − . Viết phương trình mặt phẳng ( ) α là mặt phẳng trung trực của đoạn AB .
A. ( ): 4 12 0 x y z α − + − = . B. ( ): 4 12 0 x y z α + − + = . C. ( ): 4 20 0 x y z α − − + = . D. ( ): 4 40 0 x y z α − − + = .
Câu 11: Cho tích phân
2
0 2 cos .sin d I x x x
π
= + ∫ . Nếu đặt 2 cos t x = + thì kết quả nào sau đây đúng?
A.
2
0 d I t t
π
= ∫ . B.
3
2 d I t t = ∫ . C.
2
3 d I t t = ∫ . D.
2
3 2 d I t t = ∫ .
Câu 12: Trong không gian với hệ tọa độ mặt phẳng qua cắt các trục tọa độ tại điểm sao cho là trọng tâm tam giác có phương trình . Tính . A. 12 B. 9 C. 11 D. 10 Câu 13: Họ nguyên hàm của hàm số ( ) 5x f x = là:
A.
1 5 1
x C x
+ + + . B. 5 ln5
x C + . C. 1 5x C + + . D. 5 .ln5 x .
Câu 14: Trong không gian Oxyz , cho mặt cầu( ) 2 2 2 : 4 2 6 5 0 S x y z x y z + + + − + + = . Mặt cầu ( ) S có bán kính là A. 5. B. 2 . C. 7 . D. 3.
Câu 15: Trên , phương trình 2 1 1 i z = + − có nghiệm là
A. 2 z i = −. B. 2 z i = + . C. 1 2 z i = − . D. 1 2 z i = + . Câu 16: Trong không giam , Oxyz mặt phẳng ( ): 2 3 1 0 P x y z + + −= có một vectơ pháp tuyến là
A. ( ) 2 1;3;2 n − =
. B. ( ) 1 2;3; 1 n = −
. C. ( ) 3 1;3;2 n =
. D. ( ) 4 2;3;1 n =
.
, Oxyz ( ) 1;2;3 G
, , A B C G ABC 18 0 ax by cz + + − = a b c + +
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.