Quảng cáo
Đề thi học kỳ 2 Toán 12 năm 2019 - 2020 trường THPT chuyên Quốc học Huế
QR

Đề thi học kỳ 2 Toán 12 năm 2019 - 2020 trường THPT chuyên Quốc học Huế

Nguồn: toanmath.com

Báo tài liệu không phù hợp
Ngày … tháng 06 năm 2020, trường THPT chuyên Quốc học Huế, tỉnh Thừa Thiên Huế tổ chức kỳ thi kiểm tra chất lượng học kỳ 2 (HK2) môn Toán lớp 12 năm học 2019 – 2020. Đề thi học kỳ 2 Toán 12 năm 2019 – 2020 trường THPT chuyên Quốc học Huế gồm 04 trang với 32 câu trắc nghiệm và 02 câu tự luận, thời gian làm bài 90 phút. Trích dẫn đề thi học kỳ 2 Toán 12 năm 2019 – 2020 trường THPT chuyên Quốc học Huế : + Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho tam giác OBC đều cạnh a và nằm trong mặt phẳng (Oxy), với B ∈ Ox . Dựng OO1, BB1, CC1 cùng vuông góc với mặt phẳng (OBC) sao cho OO1 = 2a, BB1 = a và diện tích tam giác O1B1C1 đạt giá trị nhỏ nhất. Giả sử giá trị nhỏ nhất đó là ma2. Khi đó, giá trị của m thuộc khoảng nào sau đây, biết tọa độ các điểm O1, B1, C1 đều không âm? [ads] + Mệnh đề nào sau đây đúng? A. Cho số phức z bất kì, khi đó số phức z – z là số thực. B. Số 0 vừa là số thực vừa là số thuần ảo. C. Cho số phức z bất kì, khi đó z^2 = |z|^2. D. Cho số phức z bất kì, khi đó số phức z + z là số thuần ảo. + Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho đường thẳng ∆: (x – 1)/1 = (y – 1)/2 = (z + 1)/-1 và mặt cầu (S): x^2 + y^2 + z^2 – 2x + 4y – 2z – 3 = 0. Viết phương trình mặt phẳng (α) chứa đường thẳng ∆ và cắt mặt cầu (S) theo giao tuyến là đường tròn có bán kính lớn nhất.

Xem trước nội dung

THPT CHUYÊN QUỐC HỌC – HUẾ ĐỀ THI HỌC KỲ 2 NĂM HỌC 2019 - 2020 Tổ Toán Môn thi: TOÁN – Lớp: 12 Thời gian làm bài: 90 phút (không kể thời gian phát đề) ------------------------- I. PHẦN TRẮC NGHIỆM (32 câu, 8,0 điểm).

Câu 1: Trong không gian với hệ tọa độ , Oxyz cho điểm ( ) 5; 10;5 A − và hai đường thẳng

1 2

1 3 : 2 2 ; : 1 . 1 1

x t x t y t y t z t z t

′   = −+ =   ′ ∆ = + ∆ = −−     ′ = − = +  

Biết rằng trên đường thẳng 1 ∆ tồn tại điểm B sao cho trung

điểm của đoạn thẳng AB thuộc đường thẳng 2. ∆ Tính độ dài đoạn thẳng . AB

A. 2 7. B. 2 77. C. 7 11. D. 35.

Câu 2: Cho hàm số ( ) y f x = thỏa mãn ( ) 0 f x ≠ và ( ) ( )

2 0, . f x f x x   ′ + = ∀∈    Biết ( ) 1 1, f = tính giá

trị của ( ) 2 . f

A. ( ) 2 3. f = B. ( ) 2 0. f = C. ( ) 2 2. f = − D. ( ) 1 2 . 2 f =

Câu 3: Trong không gian với hệ tọa độ , Oxyz mặt phẳng ( ) : 2 2 3 0 x y z α − + − = cắt mặt cầu ( ) S

tâm ( ) 1; 3;2 I − theo giao tuyến là đường tròn có chu vi bằng 4 . π Tính bán kính R của mặt

cầu ( ). S

A. 2 2. R = B. 2. R = C. 20. R = D. 3. R =

Câu 4: Trong không gian với hệ tọa độ , Oxyz cho hai đường thẳng 1 2

1 2 4 5 : ; : 2 1 3 2

x t x t y t y t z t z t

′   = + = +   ′ ∆ = − ∆ = +     ′ = + = +  

và

mặt phẳng ( ) : 3 2 4 0. x y z α + − + = Viết phương trình đường thẳng ∆ nằm trong mặt phẳng

( ) α và cắt cả hai đường thẳng 1 2 , . ∆ ∆

A. 1 3 2 : . 9 1 3 y x z + − − ∆ = = − B. 2 8 1 : . 1 1 2 y x z − + − ∆ = =

C. 4 : . 3 1 3 y x z − ∆ = = D. 6 1 : . 5 1 1 y x z + − ∆ = = − −

Câu 5: Cho số phức 2 3 . z i = − Tìm phần ảo b của .z A. 2. b = B. 3. b = C. 3. b = − D. 3 . b i = −

Câu 6: Họ tất cả các nguyên hàm của hàm số ( ) 1 f x x = trên khoảng ( ) 0;+∞ là

A. ( ) ln . F x x C = − + B. ( ) 2 1 . F x C x = + C. ( ) ln . F x x C = + D. ( ) 2 1 . F x C x = − +

Câu 7: Trong không gian với hệ tọa độ , Oxyz cho hai điểm ( ) ( ) 2;3; 3 , 2;2; 1 A B − − − và đường thẳng

2 2 : . 1

x t y t z t

= −  ∆ =  = + 

Gọi ( ) α là mặt phẳng chứa hai điểm , A B và song song với đường thẳng . ∆

Biết phương trình mặt phẳng ( ) α có dạng ( ) 1 0, ; ; . ax by cz a b c + + + = ∈ Tính 2 3 . T a b c = − +

A. 4. T = − B. 1. T = − C. 8. T = D. 2. T =

Câu 8: Trong không gian với hệ tọa độ , Oxyz cho tam giác OBC đều cạnh a và nằm trong mặt

phẳng ( ), Oxy với . B Ox ∈ Dựng 1 1 1 , , OO BB CC cùng vuông góc với mặt phẳng ( ) OBC sao

cho 1 1 2 , OO a BB a = = và diện tích tam giác 1 1 1 O B C đạt giá trị nhỏ nhất. Giả sử giá trị nhỏ

nhất đó là 2. ma Khi đó, giá trị của m thuộc khoảng nào sau đây, biết tọa độ các điểm

1 1 1 , , O B C đều không âm?

A. 1 0; . 2      

B. 1 ;1 . 2      

C. 3 1; . 2      

D. 3 ;2 . 2      

Câu 9: Trong không gian với hệ tọa độ , Oxyz cho mặt phẳng

( ) ( ) 2 2 2 2 : 0 0 . ax by cz d a b c d α + + + = + + + > Tính khoảng cách từ gốc tọa độ O đến mặt

phẳng ( ). α

A.

2 2 2 . d

a b c + +

B.

2 2 2 . d

a b c + +

C.

2 2 2 . a b c d

a b c

+ + +

+ +

D.

2 2 2 . a b c d

a b c

+ + +

+ +

Câu 10: Thể tích V của khối tròn xoay tạo thành khi quay hình phẳng giới hạn bởi các đường

2 , 0, 0, 1

x y xe y x x = = = = quanh trục Ox là

A. 2. V e = − B. 2. V e π = C. ( ) 2 . V e π = − D. 9 . 4 V π =

Câu 11: Trong không gian với hệ tọa độ , Oxyz tìm tọa độ một vectơ pháp tuyến của măt phẳng

( ) : 2 5 1 0. x y z α − + − =

A. ( ) 1;2;5 . B. ( ) 1;5; 1 . − C. ( ) 1; 2;5 . − D. ( ) 1; 2; 1 . − −

Câu 12: Tìm hàm số ( ) f x biết rằng ( )d 2 sin2 cos2 . x f x x x x e C = + + + ∫

A. ( )

2 1 1 1 cos2 sin2 . 2 2 2

x f x x x e = − + B. ( ) 2 2cos2 2sin2 2 . x f x x x e = + +

C. ( )

2 1 1 1 cos2 sin2 . 2 2 2

x f x x x e = + + D. ( ) 2 2cos2 2sin2 2 . x f x x x e = − +

Câu 13: Mệnh đề nào sau đây đúng?

A. Cho số phức z bất kì, khi đó số phức z z − là số thực. B. Số 0 vừa là số thực vừa là số thuần ảo.

C. Cho số phức z bất kì, khi đó

2 2 . z z =

D. Cho số phức z bất kì, khi đó số phức z z + là số thuần ảo.

Câu 14: Xét d 1 , x x x + ∫ nếu đặt 1 t x = + thì d 1 x x x + ∫ …

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo