Quảng cáo
Đề thi học kì 2 Toán 12 năm 2019 - 2020 trường THPT Thanh Đa - TP HCM
QR

Đề thi học kì 2 Toán 12 năm 2019 - 2020 trường THPT Thanh Đa - TP HCM

Nguồn: toanmath.com

Báo tài liệu không phù hợp
Nhằm giúp các em học sinh lớp 12 ôn tập, chuẩn bị cho đợt kiểm tra cuối học kỳ 2 môn Toán lớp 12 sắp tới, giới thiệu đến các em đề thi học kì 2 Toán 12 năm học 2019 – 2020 trường THPT Thanh Đa, thành phố Hồ Chí Minh, đề thi có đáp án, lời giải chi tiết và hướng dẫn chấm điểm. Trích dẫn đề thi học kì 2 Toán 12 năm 2019 – 2020 trường THPT Thanh Đa – TP HCM : + Cho hàm số y = f(x) liên tục trên [a; b]. Thể tích vật thể tròn xoay được sinh ra khi quay hình phẳng giới hạn bởi đồ thị (C) : y = f(x), trục Ox, hai đường thẳng x = a, x = b quanh trục Ox là? + Trong không gian Oxyz, cho ba điểm A(1; −1; 2), B(2; 3; −1), C(−2; 3; 3). Biết M(a; b; c) là đỉnh thứ tư của hình bình hành ABCM, giá trị của biểu thức a + b − c bằng? + Cho F(x) là một nguyên hàm của hàm số f(x) = 1 − 4 sin 2x và F(0) = 10. Tìm F(x).

Xem trước nội dung

SỞGIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO THÀNH PHỐHỒCHÍ MINH TRƯỜNG THPT THANH ĐA ———————— ĐỀCHÍNH THỨC (Đềthi có 04 trang)

ĐỀKIỂM TRA HỌC KÌ II LỚP 12 - NĂM HỌC 2019-2020 Môn thi: TOÁN Thời gian làm bài: 90 phút (30 câu trắc nghiệm - 6 câu tựluận)

Mã đềthi 153

I. PHẦN TRẮC NGHIỆM (6,0 ĐIỂM). Câu 1. Trong không gian Oxyz, phương trình mặt phẳng đi qua ba điểm A(2; 0; 1), B(1; 1; 1), C(0; 3; 2) là A. 2x + z −1 = 0. B. x + y −z −1 = 0. C. x + y −z + 1 = 0. D. x −y −z + 1 = 0.

Câu 2. Trong không gian Oxyz, phương trình mặt cầu (S) có đường kính AB với A(1; 1; 2), B(−1; 3; 0) là A. (x + 1)2 + (y −1)2 + (z + 1)2 = 3. B. x2 + (y −2)2 + (z −1)2 = 3. C. x2 + (y −2)2 + (z −1)2 = √

3. D. x2 + (y + 2)2 + (z + 1)2 = 3.

Câu 3. Trong không gian Oxyz, phương trình đường thẳng đi qua hai điểm A(2; 1; 3), M(1; 4; −1) là

A.

  

 

x = 2 + t y = 1 −3t z = 3 + 4t . B.

  

 

x = 2 −13t y = 1 + 5t z = 3 + 7t . C.

  

 

x = 2 + t y = 1 + 4t z = 3 −t . D.

  

 

x = −1 + 2t y = 3 + t z = 4 + 3t .

Câu 4. Cho hàm sốf(x) có f(0) = 4 và f ′(x) = 4 + cos 2x, ∀x ∈R. Tính

π 4 Z

0 f(x)dx.

A. π2 + 2

8 . B. π2 + 8π + 2

8 . C. π2 + 6π + 8

8 . D. π + 1

2.

Câu 5. Tìm phần ảo của sốphức z = 8i −5. A. 5. B. −5. C. 8i. D. 8.

Câu 6. Trong không gian Oxyz, cho mặt cầu (S) : x2 + y2 + z2 + 2x + 4y −4z −7 = 0. Xác định tọa độtâm I và bán kính R của mặt cầu (S). A. I(2; 4; −4), R = √

43. B. I(−1; −2; 2), R = √

2. C. I(1; 2; −2), R = 4. D. I(−1; −2; 2), R = 4.

Câu 7. Trong không gian Oxyz, cho −→a = (3; 0; 1) và −→b = (5; 2; −2). Chọn khẳng định sai. A. −→a .−→b = 13. B. h−→a , −→b i = (−2; 11; 6).

C. −→b = 5. D. −→a + −→b = (8; 2; −1).

Câu 8. Cho tích phân I =

e Z

1

3 ln x + 1

x dx và đặt t = ln x thì ta được tích phân nào sau đây?

A. I =

1 Z

0 (3t + 1) dt. B. I =

e Z

1 (3t + 1) dt. C. I =

e Z

1

3t + 1

t dt. D. I =

1 Z

0 (3t + 1) dx.

Câu 9. Cho sốphức z = a −4i (a ∈R). Xác định tất cảcác giá trịa biết |z| = 5. A. a = −3 hoặc a = 3. B. a = 5 hoặc a = −5. C. a = 3. D. a = − √

41 hoặc a = √

41.

Câu 10. Trên mặt phẳng tọa độOxy, tìm tập hợp các điểm biểu diễn sốphức z thỏa mãn điều kiện w = z(2 −3i) + 5 + i là sốthuần ảo.

Trang 1/4 −Mã đề153

A. Đường thẳng 2x −3y + 5 = 0. B. Đường thẳng 2x + 3y + 5 = 0. C. Đường thẳng x + 3y + 5 = 0. D. Đường thẳng −3x + 2y + 1 = 0.

Câu 11. Cho hai sốphức z1 = 5 + 2i và z2 = 3 + 4i. Tìm sốphức liên hợp của sốphức w = z1 −z2. A. 2 + 2i. B. 2 −2i. C. 2 + 6i. D. 2 −6i.

Câu 12. Tính I =

8 Z

3

1 + 1 √x + 1

dx.

A. I = 53

3 . B. I = 17. C. I = 2. D. I = 7.

Câu 13. Cho S là diện tích của hình phẳng giới hạn bởi các đường y = x2, y = 1, x = 0, x = 1. Khẳng định nào sau đây sai?

A. S =

1 Z

0

x2 −1 dx. B. S =

1 Z

0

x2 −1 dx.

C. S =

1 Z

0

1 −x2 dx. D. S = 2

3.

Câu 14. Trong không gian Oxyz, mặt phẳng đi qua điểm M(1; 1; −3) và vuông góc với đường

thẳng d : x + 1

3 = y −1

1 = z + 1

−2 có phương trình là

A. x + y −3z −10 = 0. B. 3x + y −2z −10 = 0. C. x + y −3z + 10 = 0. D. 3x + y −2z + 10 = 0.

Câu 15. Trong không gian Oxyz, cho mặt phẳng (P) : 2x −z + 3 = 0. Véc-tơ nào dưới đây là véc-tơ pháp tuyến của mặt phẳng (P)? A. −→ n4 = (0; 2; −1). B. −→ n1 = (2; −1; 3). C. −→ n3 = (2; −1; 0). D. −→ n2 = (2; 0; −1).

Câu 16. Cho Z (2x −1)exdx = (ax + b)ex + C với a, b là các sốnguyên. Tìm a và b.

A. a = 2, b = 3. B. a = 2, b = −3. C. a = 2, b = 1. D. a = −3, b = 2.

Câu 17. Cho sốphức z = a + bi (a, b ∈R) thỏa mãn 2z = i.z + 6. Tính giá trịcủa biểu thức T = a + b. A. −12. B. −6. C. 12. D. 6.

Câu 18. Trên mặt phẳng Oxy, điểm nào trên hình vẽbên là điểm biểu diễn cho sốphức z = 2 −3i? A. D.

B. B.

C. C.

D. A.

O

x

y

2

−3

3

−3

2

3

A

B C D

Câu 19. Trong không gian Oxyz, cho tứdiện ABCD với A(0; 0; 1), B(0; 1; −1), C(2; 1; 1), D(1; 1; 2). Tính thểtích V của tứdiện ABCD.

A. V = 4. B. V = 2

3. C. V = 1

3. D. V = 4

3.

Câu 20. Trong không gian Oxyz, cho điểm M(1; 2; −1) và mặt phẳng (P) : x −2y −2z −8 = 0. Tính khoảng cách từđiểm M đến mặt phẳng (P).

A. d (M, (P)) = 1

3. …

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo