
1
SỞ GD & ĐT CẦN THƠ
ĐỀ CHÍNH THỨC
(Đề có 07 trang)
KÌ THI HỌC KÌ II NĂM HỌC 2019- 2020
Bài thi: TOÁN Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian phát đề
(Đề thi có 50 câu trắc nghiệm)
Họ và tên thí sinh: ..................................................................... Số báo danh: .............................................................................
Câu 1: Phương trình bậc hai nhận hai số phức 2 3i + và 2 3i − làm nghiệm là
A. 2 4 6 0 z z − + −= . B. 2 4 13 0 z z − + = . C. 2 4 13 0 z z + + = . D. 2 2 8 9 0 z z + + = .
Câu 2: Trong không gian Oxyz , phương trình mặt cầu tâm ( ) 1;0;1 I − , bán kính bằng 3 là
A. 2 2 2 ( 1) ( 1) 3 x y z − + + + = . B. 2 2 2 ( 1) ( 1) 9 x y z − + + + = . C. 2 2 2 ( 1) ( 1) 3 x y z + + + − = . D. 2 2 2 ( 1) ( 1) 9 x y z + + + − = .
Câu 3: Họ tất cả các nguyên hàm của hàm số ( ) x f x xe = là
A. x xe C + . B. ( )1 x x e C − + . C. ( )1 x x e C + + . D. 2
x xe C + .
Câu 4: Trong không gian Oxyz , cho hai điểm ( ) 4; 2;1 A − và ( ) 0; 2; 1 B − − . Phương trình mặt cầu có
đường kính AB là
A. ( ) ( ) 2 2 2 2 2 5 x y z − + + + = . B. ( ) ( ) 2 2 2 2 2 5 x y z + + − + = .
C. ( ) ( ) 2 2 2 2 2 20 x y z − + + + = . D. ( ) ( ) 2 2 2 2 2 20 x y z + + − + = .
Câu 5: Họ tất cá các nguyên hàm của hàm số ( )
2 3 f x x x = + là
A. 3 ln x x C + + . B.
3 3ln 3 x x C + + . C.
3 ln 3 x x C + + . D.
3 ln 3 x x C + + .
Câu 6: Trong không gian Oxyz , cho hai điểm ( ) ( ) 3;1;4 , 0;2; 1 M N − . Tọa độ trọng tâm của tam giác OMN là
A. ( ) 3;1; 5 − − . B. ( ) 1;1;1 . C. ( ) 1; 1; 1 −−− . D. ( ) 3;3;3 .
Câu 7: Giá trị thực của x và y sao cho 2 1 1 2 x yi i −+ = −+ là
A. 2 x = và 2 y = −. B. 2 x = − và 2 y = .
C. 2 x = và 2 y = . D. 0 x = và 2 y = .
Câu 8: Biết ( )
2 2
0 3 1 e d e
x x x a b − = + với ,a b là các số nguyên. Giá trị của a b + bằng
A. 12. B. 16. C. 6 . D. 10.
Câu 9: Cho hai hàm số ( ) f x và ( ) g x liên tục trên đoạn 1;7 sao cho ( )
7
1 d 2 f x x = và
( )
7
1 d 3 g x x = − . Giá trị ( ) ( )
7
1 d f x g x x − bằng
Mã đề thi 132
2
A. 5 . B. 1 −. C. 5 −. D. 6 .
Câu 10: Cho hai số phức 1 5 6 z i = − và 2 2 3 z i = + . Số phức 1 2 3 4 z z − bằng
A. 26 15i − . B. 7 30i − . C. 23 6i − . D. 14 33i − + . Câu 11: Trong không gian , Oxyz cho hai véctơ ( ) 2; ; a m n = và ( ) 6; 3;4 b = − với là các tham số thực.
Giá trị của của , m n sao cho hai vectơ a và b cùng phương là
A. 1 m = − và 4. 3 n = B. 1 m = − và 3. 4 n =
C. 1 m = và 4. 3 n = D. 1 m = − và 4. 3 n =
Câu 12: Trong không gian , Oxyz toạđộ tâm mặt cầu ( ) 2 2 2 : 2 2 4 0 S x y z x y + + − + − = là
A. ( ) 1;1;0 − B. ( ) 1; 1;2 − C. ( ) 2;2;0 − D. ( ) 1; 1;0 . −
Câu 13: Trong không gian Oxyz , phương trình mặt phẳng đi qua điểm ( 3;4; 2) A − − và nhận ( 2;3; 4) n − − làm vectơ pháp tuyến là
A. 2 3 4z 29 0 x y − + − + = . B. 2 3 4z 29 0 x y − + + = . C. 2 3 4z 26 0 x y − + + = . D. 3 4 2z 26 0 x y − + − + = .
Câu 14: Trong không gian Oxyz , cho ( 3;1;2) a = − và (0; 4;5) b = − . Giá trị của .a b bằng
A. 10. B. 14 − . C. 6 . D. 3.
Câu 15: Hàm số ( ) F x là một nguyên hàm của hàm số ( ) f x trên khoảng K nếu
A. ( ) ( ) F x f x = . B. ( ) ( ) F x f x = . C. ( ) ( ) F x f x = . D. ( ) ( ) F x f x = .
Câu 16: Các nghiệm của phương trình 2 4 0 z + = là
A. 2 z = và 2 z = −. B. 2 z i = và 2 z i = − . C. z i = và z i = −. D. 4 z i = và 4 z i = − .
Câu 17: Trong mặt phẳng Oxy , điểm biểu diễn số phức 2 z i = −có tọa độ là
A. ( ) 2; 1 − . B. ( ) 2;1 − . C. ( ) 2;1 . D. ( ) 2; 1 − − .
Câu 18: Gọi 1 2 , z z là hai nghiệm của phương trình 2 2 5 0 z z − + = . Giá trị của 2 2 1 2 1 2 z z z z + + bằng
A. 9 −. B. 1 −. C. 1. D. 9 . Câu 19: Diện tích hình phẳng giới hạn bởi đồ thị của các hàm số 2 , y x y x = = và các đường thẳng 0, 1 x x = = bằng
A.
1 2
0 x x dx − . B.
0 2
1 x x dx
− − . C.
1 2
0 x x dx + . D.
0 2
1 x x dx
− + .
Câu 20: Gọi , a b lần lượt là phần thực và phần ảo của số phức 3 2 z i = −+ . Giá trị của a b − bằng A. 1. B. 5 . C. 5 −. D. 1 …
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.