Quảng cáo
Đề thi HK2 Toán 12 GDTHPT năm học 2019 - 2020 sở GDĐT Cần Thơ
QR

Đề thi HK2 Toán 12 GDTHPT năm học 2019 - 2020 sở GDĐT Cần Thơ

Nguồn: toanmath.com

Báo tài liệu không phù hợp
Sáng thứ Năm ngày 28 tháng 05 năm 2020, sở Giáo dục và Đào tạo thành phố Cần Thơ tổ chức kỳ thi kiểm tra học kỳ 2 (HKII) môn Toán 12 (giáo dục Trung học Phổ thông) năm học 2019 – 2020. Đề thi HK2 Toán 12 GDTHPT năm học 2019 – 2020 sở GD&ĐT Cần Thơ mã đề 103 gồm có 06 trang với 50 câu trắc nghiệm, thời gian học sinh làm bài thi là 90 phút, nội dung đề thi tập trung chủ yếu vào các chương: Giải tích 12 chương 3: Nguyên hàm, tích phân và ứng dụng; Giải tích 12 chương 4: Số phức; Hình học 12 chương 3: Phương pháp tọa độ trong không gian. Trích dẫn đề thi HK2 Toán 12 GDTHPT năm học 2019 – 2020 sở GD&ĐT Cần Thơ : + Một vật chuyển động chậm dần đều với vận tốc v(t) = 150 – 10t (m/s), trong đó t là thời gian tính bằng giây kể từ lúc vật bắt đầu chuyển động chậm dần đều. Trong 4 giây trước khi dừng hẳn, vật di chuyển được một quãng đường bằng? [ads] + Ông An muốn làm một cánh cửa bằng sắt có hình dạng và kích thước như hình vẽ. Biết rằng đường cong phía trên là một parabol, tứ giác ABCD là hình chữ nhật. Giá của cánh cửa sau khi hoàn thành là 900.000 đồng/m2. Số tiền mà ông An phải trả để làm cánh cửa đó bằng? + Trong không gian Oxy, cho mặt cầu (S): (x – 3)^2 + (y – 2)^2 + (z – 6)^2 = 56 và đường thẳng delta: (x – 1)/2 = (y + 1)/3 = (z – 5)/1. Biết rằng đường thẳng delta cắt (S) tại điểm A(x0;y0;z0) với x0 > 0. Giá trị của y0 + z0 – 2×0 bằng?

Xem trước nội dung

1

SỞ GD & ĐT CẦN THƠ

ĐỀ CHÍNH THỨC

(Đề có 07 trang)

KÌ THI HỌC KÌ II NĂM HỌC 2019- 2020

Bài thi: TOÁN Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian phát đề

(Đề thi có 50 câu trắc nghiệm)

Họ và tên thí sinh: ..................................................................... Số báo danh: .............................................................................

Câu 1: Phương trình bậc hai nhận hai số phức 2 3i + và 2 3i − làm nghiệm là

A. 2 4 6 0 z z − + −= . B. 2 4 13 0 z z − + = . C. 2 4 13 0 z z + + = . D. 2 2 8 9 0 z z + + = .

Câu 2: Trong không gian Oxyz , phương trình mặt cầu tâm ( ) 1;0;1 I − , bán kính bằng 3 là

A. 2 2 2 ( 1) ( 1) 3 x y z − + + + = . B. 2 2 2 ( 1) ( 1) 9 x y z − + + + = . C. 2 2 2 ( 1) ( 1) 3 x y z + + + − = . D. 2 2 2 ( 1) ( 1) 9 x y z + + + − = .

Câu 3: Họ tất cả các nguyên hàm của hàm số ( ) x f x xe = là

A. x xe C + . B. ( )1 x x e C − + . C. ( )1 x x e C + + . D. 2

x xe C + .

Câu 4: Trong không gian Oxyz , cho hai điểm ( ) 4; 2;1 A − và ( ) 0; 2; 1 B − − . Phương trình mặt cầu có

đường kính AB là

A. ( ) ( ) 2 2 2 2 2 5 x y z − + + + = . B. ( ) ( ) 2 2 2 2 2 5 x y z + + − + = .

C. ( ) ( ) 2 2 2 2 2 20 x y z − + + + = . D. ( ) ( ) 2 2 2 2 2 20 x y z + + − + = .

Câu 5: Họ tất cá các nguyên hàm của hàm số ( )

2 3 f x x x = + là

A. 3 ln x x C + + . B.

3 3ln 3 x x C + + . C.

3 ln 3 x x C + + . D.

3 ln 3 x x C + + .

Câu 6: Trong không gian Oxyz , cho hai điểm ( ) ( ) 3;1;4 , 0;2; 1 M N − . Tọa độ trọng tâm của tam giác OMN là

A. ( ) 3;1; 5 − − . B. ( ) 1;1;1 . C. ( ) 1; 1; 1 −−− . D. ( ) 3;3;3 .

Câu 7: Giá trị thực của x và y sao cho 2 1 1 2 x yi i −+ = −+ là

A. 2 x = và 2 y = −. B. 2 x = − và 2 y = .

C. 2 x = và 2 y = . D. 0 x = và 2 y = .

Câu 8: Biết ( )

2 2

0 3 1 e d e

x x x a b − = +  với ,a b là các số nguyên. Giá trị của a b + bằng

A. 12. B. 16. C. 6 . D. 10.

Câu 9: Cho hai hàm số ( ) f x và ( ) g x liên tục trên đoạn   1;7 sao cho ( )

7

1 d 2 f x x =  và

( )

7

1 d 3 g x x = −  . Giá trị ( ) ( )

7

1 d f x g x x −      bằng

Mã đề thi 132

2

A. 5 . B. 1 −. C. 5 −. D. 6 .

Câu 10: Cho hai số phức 1 5 6 z i = − và 2 2 3 z i = + . Số phức 1 2 3 4 z z − bằng

A. 26 15i − . B. 7 30i − . C. 23 6i − . D. 14 33i − + . Câu 11: Trong không gian , Oxyz cho hai véctơ ( ) 2; ; a m n = và ( ) 6; 3;4 b = − với là các tham số thực.

Giá trị của của , m n sao cho hai vectơ a và b cùng phương là

A. 1 m = − và 4. 3 n = B. 1 m = − và 3. 4 n =

C. 1 m = và 4. 3 n = D. 1 m = − và 4. 3 n =

Câu 12: Trong không gian , Oxyz toạđộ tâm mặt cầu ( ) 2 2 2 : 2 2 4 0 S x y z x y + + − + − = là

A. ( ) 1;1;0 − B. ( ) 1; 1;2 − C. ( ) 2;2;0 − D. ( ) 1; 1;0 . −

Câu 13: Trong không gian Oxyz , phương trình mặt phẳng đi qua điểm ( 3;4; 2) A − − và nhận ( 2;3; 4) n − − làm vectơ pháp tuyến là

A. 2 3 4z 29 0 x y − + − + = . B. 2 3 4z 29 0 x y − + + = . C. 2 3 4z 26 0 x y − + + = . D. 3 4 2z 26 0 x y − + − + = .

Câu 14: Trong không gian Oxyz , cho ( 3;1;2) a = − và (0; 4;5) b = − . Giá trị của .a b bằng

A. 10. B. 14 − . C. 6 . D. 3.

Câu 15: Hàm số ( ) F x là một nguyên hàm của hàm số ( ) f x trên khoảng K nếu

A. ( ) ( ) F x f x  = . B. ( ) ( ) F x f x  = . C. ( ) ( ) F x f x  = . D. ( ) ( ) F x f x  = .

Câu 16: Các nghiệm của phương trình 2 4 0 z + = là

A. 2 z = và 2 z = −. B. 2 z i = và 2 z i = − . C. z i = và z i = −. D. 4 z i = và 4 z i = − .

Câu 17: Trong mặt phẳng Oxy , điểm biểu diễn số phức 2 z i = −có tọa độ là

A. ( ) 2; 1 − . B. ( ) 2;1 − . C. ( ) 2;1 . D. ( ) 2; 1 − − .

Câu 18: Gọi 1 2 , z z là hai nghiệm của phương trình 2 2 5 0 z z − + = . Giá trị của 2 2 1 2 1 2 z z z z + + bằng

A. 9 −. B. 1 −. C. 1. D. 9 . Câu 19: Diện tích hình phẳng giới hạn bởi đồ thị của các hàm số 2 , y x y x = = và các đường thẳng 0, 1 x x = = bằng

A.

1 2

0 x x dx −  . B.

0 2

1 x x dx

− −  . C.

1 2

0 x x dx +  . D.

0 2

1 x x dx

− +  .

Câu 20: Gọi , a b lần lượt là phần thực và phần ảo của số phức 3 2 z i = −+ . Giá trị của a b − bằng A. 1. B. 5 . C. 5 −. D. 1 …

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo