Quảng cáo
Đề thi học kì 2 Toán 12 năm 2019 - 2020 trường THPT Trần Phú - Hà Nội
QR

Đề thi học kì 2 Toán 12 năm 2019 - 2020 trường THPT Trần Phú - Hà Nội

Nguồn: toanmath.com

Báo tài liệu không phù hợp
Sáng thứ Tư ngày 27 tháng 05 năm 2020, trường THPT Trần Phú, quận Hoàn Kiếm, thành phố Hà Nội đã tổ chức kỳ thi kiểm tra học kì 2 môn Toán lớp 12 năm học 2019 – 2020. Đề thi học kì 2 Toán 12 năm 2019 – 2020 trường THPT Trần Phú – Hà Nội mã đề 006 gồm có 06 trang với 50 câu trắc nghiệm, thời gian làm bài 90 phút, nội dung thi tập trung vào kiến thức các chương: nguyên hàm, tích phân và ứng dụng, số phức, phương pháp tọa độ trong không gian Oxyz và một số bài toán thực tế liên quan. Trích dẫn đề thi học kì 2 Toán 12 năm 2019 – 2020 trường THPT Trần Phú – Hà Nội : + Trong không gian với hệ toạ độ Oxyz cho đường thẳng d: (x + m)/2 = (y + 2m – 1)/1 = (z + m)/-1 với m thuộc R. Biết với mọi m, đường thẳng d luôn nằm trên một mặt phẳng cố định. Gọi m0 là giá trị của m để đường thẳng d cách điểm B(4; -3; 1) một khoảng bé nhất, m0 thuộc khoảng nào dưới đây? [ads] + Trong không gian với hệ toạ độ Oxyz cho mặt cầu (S) tâm I có phương trình (x – 1)^2 + y^2 + (z – 2)^2 = 25 và mặt phẳng (P) có phương trình: x + 2y – 3z + D = 0. Đường thẳng delta thay đổi luôn nằm trên mặt phẳng (P) sao cho tồn tại hai mặt phẳng qua delta, tiếp xúc với mặt cầu (S) và tạo với nhau góc 60°. Gọi J là hình chiếu vuông góc của I lên delta. Có bao nhiêu giá trị nguyên của D sao cho tập hợp các điểm J là hai đường tròn phân biệt? + Cho một xe máy đang chuyển động đều với vận tốc 6m/s thì tăng tốc với gia tốc là a = 2m/s2. Quãng đường xe máy đi được kể từ khi tăng tốc đến lúc vận tốc xe đạt 14m/s bằng?

Xem trước nội dung

Trang 1/12 - Mã đề thi 001

SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO HÀ NỘI TRƯỜNG THPT TRẦN PHÚ - HOÀN KIẾM

Đề kiểm tra có 6 trang

ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ II NĂM HỌC 2019-2020

MÔN: TOÁN 12 Thời gian làm bài: 90 phút;

(50 câu trắc nghiệm) Mã đề 001

Họ, tên thí sinh: ..................................................................... Số báo danh: ............................. Câu 1: Trong không gian Oxyz , phương trình đường thẳng d đi qua điểm (1; 6;4) A  và song song với

đường thẳng

2

4 5

x t

d y t z t

          

là:

A. 1 6 4 1 1 1 x y z       

B. 1 6 4 2 4 5 x y z     

C. 1 1 1 1 6 4 x y z      

D. 2 4 5 1 1 1 x y z      

Câu 2: Trong không gian Oxyz , cho đường thẳng d có phương trình

1 2

3 2

x t

y z t

        

, một vecto chỉ phương

của d có toạ độ là: A. (1;3;2) B. (2;0; 1)  C. (2;3; 1)  D. (3;3;1)

Câu 3: Nếu

15

5

( ) 30 f x dx   thì

3

1

(5 ) f x dx  bằng

A. 15 B. 6 C. 10 D. 5 Câu 4: Diện tích hình phẳng giới hạn bởi các đồ thị các hàm số y = x2, y = 0, x = 1 bằng

A. 1

2

B. 1

3

C. 3 D. 1

Câu 5: Trong không gian Oxyz , cho đường thẳng 3 : 3 1 1 x y z d    và mặt phẳng ( ) : 2 1 0 P x z   .

Gọi  là đường thẳng nằm trên (P), cắt và vuông góc với d, đường thẳng  có phương trình là:

A.

3 2 1 5 2

x t y t z t

        

B.

3 1 1 5 2

x t y t z t

        

C.

3 2 1 5

2

x t y t z t

       

D.

3 1 5 2 2

x t y t z t

        

Câu 6: Cho hàm số ( ) f x liên tục trên R. Biết (4) 4, (1) 3 f f   . Tính

4

1

'( ) f x dx  bằng

A. 12 B. 7 C. 1 D. 1 

Câu 7: Cho ( ) F x là một nguyên hàm của hàm số 1 ( ) sin 4 1 f x x x   

. Biết (0) 5 F  , tính ( ) F 

A. 5 5 ln(4 1) 4    B. 5 7 ln(4 1) 4    C. 1 5 ln(4 1) 4    D. 1 7 ln(4 1) 4   

Trang 2/12 - Mã đề thi 001

Câu 8: Cho số phức z thoả mãn 3 4 5 z z i    . Phần ảo của z là

A. 1 B. 5

2  C. 1  D. 5

2

Câu 9: Cho số phức ( , ) z a bi a b R    thoả mãn 1 z z i    . Nếu 2 z i  nhỏ nhất thì 2 3 a b 

bằng A. -1 B. 5 C. 1 D. 5 

Câu 10: Trong không gian Oxyz , cho (1;4; 2) ( 5; 2;8) A B    , phương trình mặt cầu đường kính AB là:

A. 2 2 2 ( 3) ( 3) ( 5) 172 x y z       B. 2 2 2 ( 2) ( 1) ( 3) 172 x y z      

C. 2 2 2 ( 2) ( 1) ( 3) 43 x y z       D. 2 2 2 ( 2) ( 1) ( 3) 43 x y z      

Câu 11: Cho A(4;1;-1), B(2;1;0), C(5;-1;4) Toạ độ điểm D thoả mãn ABCD là hình bình hành là

A. (3; 1;3)  B. (7; 1;3)  C. 1 (3;1; ) 2  D. 9 5 ( ;0; ) 2 2

Câu 12: Cho số phức 5 3 2 4 z i i    

. Phần thực của z là

A. 29

17  B. 17

4

C. 7  D. 71

17

Câu 13: Cho số phức z thoả mãn 5 z  . Môđun của số phức (4 ) z i  bằng

A. 5 17 B. 5 17  C. 20 D. 15

Câu 14: Tìm ( 2 ) x x e dx   được kết quả là

A. 2 ln 2

x x e  B. 2 ln 2

x x e C   C. 2 ln 2

x x e C   D. 2 ln 2 x x e C  

Câu 15: Cho số phức z có phần thực bằng 3, phần ảo là số thực dương, 13 z  . Số phức z bằng

A. 3 2i  B. 3 2i  C. 3 2i  D. 3 2i 

Câu 16: Trong không gian Oxyz, cho mặt phẳng (P) chứa 2 điểm (1;4;0), N(2; 1;3) M  và song song với đường thẳng d là giá của vectơ (5;1;4) a . Một vectơ pháp tuyến của mặt phẳng (P) có toạ độ là

A. (4; 1; -5) B. ( 26;23; 11)   C. (23; 11; 26)   D. (1; -5; 3)

Câu 17: Trong không gian Oxyz , mặt cầu 2 2 2 ( ) 4 8 6 3 0 S x y z x y z        có tâm I, toạ độ điểm I là A. ( 4;8; 6)   B. ( 2;4; 3)   C. (2; 4;3)  D. (4; 8;6) 

Câu 18: Trong không gian Oxyz , cho mặt phẳng ( ) 2 4 0 P x y z     và mặt phẳng ( ) 4 2 5 0 Q x y mz     . Giá trị của m để mặt phẳng (P) vuông góc với mặt phẳng (Q) là:

A. 0 m  B. 10 m  C. 2 m  D. 1 m  Câu 19: Cho số phức z thoả mãn2 7 8 z zi i    . Phần thực của z bằng

A. 22

5  B. 9

5

C. 9

5  D. 22

5

Câu 20: Trong không gian Oxyz . mặt phẳng (P) đi qua điểm (1;4; 5) A  và vuông góc với đường thẳng

d 1 2 1 x y z   

có phương trình:

A. 2 2 0 x y    B. 4 5 1 0 x y z    C. 4 5 40 0 x y z     D. 2 7 0 …

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo