
Trang 1/12 - Mã đề thi 001
SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO HÀ NỘI TRƯỜNG THPT TRẦN PHÚ - HOÀN KIẾM
Đề kiểm tra có 6 trang
ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ II NĂM HỌC 2019-2020
MÔN: TOÁN 12 Thời gian làm bài: 90 phút;
(50 câu trắc nghiệm) Mã đề 001
Họ, tên thí sinh: ..................................................................... Số báo danh: ............................. Câu 1: Trong không gian Oxyz , phương trình đường thẳng d đi qua điểm (1; 6;4) A và song song với
đường thẳng
2
4 5
x t
d y t z t
là:
A. 1 6 4 1 1 1 x y z
B. 1 6 4 2 4 5 x y z
C. 1 1 1 1 6 4 x y z
D. 2 4 5 1 1 1 x y z
Câu 2: Trong không gian Oxyz , cho đường thẳng d có phương trình
1 2
3 2
x t
y z t
, một vecto chỉ phương
của d có toạ độ là: A. (1;3;2) B. (2;0; 1) C. (2;3; 1) D. (3;3;1)
Câu 3: Nếu
15
5
( ) 30 f x dx thì
3
1
(5 ) f x dx bằng
A. 15 B. 6 C. 10 D. 5 Câu 4: Diện tích hình phẳng giới hạn bởi các đồ thị các hàm số y = x2, y = 0, x = 1 bằng
A. 1
2
B. 1
3
C. 3 D. 1
Câu 5: Trong không gian Oxyz , cho đường thẳng 3 : 3 1 1 x y z d và mặt phẳng ( ) : 2 1 0 P x z .
Gọi là đường thẳng nằm trên (P), cắt và vuông góc với d, đường thẳng có phương trình là:
A.
3 2 1 5 2
x t y t z t
B.
3 1 1 5 2
x t y t z t
C.
3 2 1 5
2
x t y t z t
D.
3 1 5 2 2
x t y t z t
Câu 6: Cho hàm số ( ) f x liên tục trên R. Biết (4) 4, (1) 3 f f . Tính
4
1
'( ) f x dx bằng
A. 12 B. 7 C. 1 D. 1
Câu 7: Cho ( ) F x là một nguyên hàm của hàm số 1 ( ) sin 4 1 f x x x
. Biết (0) 5 F , tính ( ) F
A. 5 5 ln(4 1) 4 B. 5 7 ln(4 1) 4 C. 1 5 ln(4 1) 4 D. 1 7 ln(4 1) 4
Trang 2/12 - Mã đề thi 001
Câu 8: Cho số phức z thoả mãn 3 4 5 z z i . Phần ảo của z là
A. 1 B. 5
2 C. 1 D. 5
2
Câu 9: Cho số phức ( , ) z a bi a b R thoả mãn 1 z z i . Nếu 2 z i nhỏ nhất thì 2 3 a b
bằng A. -1 B. 5 C. 1 D. 5
Câu 10: Trong không gian Oxyz , cho (1;4; 2) ( 5; 2;8) A B , phương trình mặt cầu đường kính AB là:
A. 2 2 2 ( 3) ( 3) ( 5) 172 x y z B. 2 2 2 ( 2) ( 1) ( 3) 172 x y z
C. 2 2 2 ( 2) ( 1) ( 3) 43 x y z D. 2 2 2 ( 2) ( 1) ( 3) 43 x y z
Câu 11: Cho A(4;1;-1), B(2;1;0), C(5;-1;4) Toạ độ điểm D thoả mãn ABCD là hình bình hành là
A. (3; 1;3) B. (7; 1;3) C. 1 (3;1; ) 2 D. 9 5 ( ;0; ) 2 2
Câu 12: Cho số phức 5 3 2 4 z i i
. Phần thực của z là
A. 29
17 B. 17
4
C. 7 D. 71
17
Câu 13: Cho số phức z thoả mãn 5 z . Môđun của số phức (4 ) z i bằng
A. 5 17 B. 5 17 C. 20 D. 15
Câu 14: Tìm ( 2 ) x x e dx được kết quả là
A. 2 ln 2
x x e B. 2 ln 2
x x e C C. 2 ln 2
x x e C D. 2 ln 2 x x e C
Câu 15: Cho số phức z có phần thực bằng 3, phần ảo là số thực dương, 13 z . Số phức z bằng
A. 3 2i B. 3 2i C. 3 2i D. 3 2i
Câu 16: Trong không gian Oxyz, cho mặt phẳng (P) chứa 2 điểm (1;4;0), N(2; 1;3) M và song song với đường thẳng d là giá của vectơ (5;1;4) a . Một vectơ pháp tuyến của mặt phẳng (P) có toạ độ là
A. (4; 1; -5) B. ( 26;23; 11) C. (23; 11; 26) D. (1; -5; 3)
Câu 17: Trong không gian Oxyz , mặt cầu 2 2 2 ( ) 4 8 6 3 0 S x y z x y z có tâm I, toạ độ điểm I là A. ( 4;8; 6) B. ( 2;4; 3) C. (2; 4;3) D. (4; 8;6)
Câu 18: Trong không gian Oxyz , cho mặt phẳng ( ) 2 4 0 P x y z và mặt phẳng ( ) 4 2 5 0 Q x y mz . Giá trị của m để mặt phẳng (P) vuông góc với mặt phẳng (Q) là:
A. 0 m B. 10 m C. 2 m D. 1 m Câu 19: Cho số phức z thoả mãn2 7 8 z zi i . Phần thực của z bằng
A. 22
5 B. 9
5
C. 9
5 D. 22
5
Câu 20: Trong không gian Oxyz . mặt phẳng (P) đi qua điểm (1;4; 5) A và vuông góc với đường thẳng
d 1 2 1 x y z
có phương trình:
A. 2 2 0 x y B. 4 5 1 0 x y z C. 4 5 40 0 x y z D. 2 7 0 …
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.