Quảng cáo
Đề thi học kì 2 Toán 12 năm 2019 - 2020 sở GDKHCN Bạc Liêu
QR

Đề thi học kì 2 Toán 12 năm 2019 - 2020 sở GDKHCN Bạc Liêu

Nguồn: toanmath.com

Báo tài liệu không phù hợp
Sáng thứ Tư ngày 20 tháng 05 năm 2020, sở Giáo dục – Khoa học và Công nghệ tỉnh Bạc Liêu đã tổ chức kỳ thi kiểm tra chất lượng học kì 2 môn Toán 12 năm học 2019 – 2020. Đề thi học kì 2 Toán 12 năm 2019 – 2020 sở GDKHCN Bạc Liêu gồm có 07 trang, đề được biên soạn theo dạng đề trắc nghiệm 100% với 50 câu hỏi và bài toán, nội dung đề thuộc các chương: Nguyên hàm, tích phân và ứng dụng, Số phức và Phương pháp tọa độ trong không gian; thời gian làm bài thi là 90 phút, đề thi có đáp án mã đề 123, 207, 345, 469. Trích dẫn đề thi học kì 2 Toán 12 năm 2019 – 2020 sở GDKHCN Bạc Liêu : + Hình (H) giới hạn bởi các đường y = f(x), x = a, x = b (với a < b) và trục Ox. Khi quay (H) quanh trục Ox ta được một khối tròn xoay có thể tích tính bằng công thức sau? + Cho f(x), g(x) là các hàm số liên tục và xác định trên R. Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào sai? [ads] + Cho số phức z thỏa mãn |z − 1| ≤ 2. Tập hợp các điểm biểu diễn số phức w = (1 + i√8)z – 1 là hình tròn có tâm và bán kính lần lượt là? + Trong không gian Oxyz, cho mặt cầu (S) có tâm I (1;-2;3) và tiếp xúc với mặt phẳng (P): 2x + 9y – 9z – 123 = 0. Số điểm có tọa độ nguyên thuộc mặt cầu (S) là? + Trong không gian Oxyz, cho mặt cầu (S): x^2 + y^2 + z^2 – 2x + 4y + 1 = 0 và đường thẳng d: x = 2 – t, y = t, z = m + t. Tổng các giá trị của m để d cắt (S) tại hai điểm phân biệt A và B sao cho các mặt phẳng tiếp diện của (S) tại A và B vuông góc với nhau bằng.

Xem trước nội dung

Trang 1/7 - Mã đề 207

SỞ GDKHCN BẠC LIÊU KIỂM TRA HỌC KÌ II NĂM HỌC 2019 – 2020 Môn kiểm tra: TOÁN 12 ĐỀ CHÍNH THỨC Thời gian: 90 phút, không kể thời gian phát đề

(Đề gồm có 07 trang) Mã đề 207

Họ, tên học sinh: ..........................................................................; Số báo danh: ......................... Câu 1: Gọi 1 2 , z z là hai nghiệm phức của phương trình 2 2 10 0 z z + + = . Tính 1 2 A z z = + .

A. 20 . B. 10 . C. 10. D. 2 10 .

Câu 2: Các căn bậc hai của số thực 7 − là

A. 7 − . B. 7 i ± . C. 7 . D. 7i ± .

Câu 3: Phần ảo của số phức 2 3 z i = − là

A. 3. B. 2 . C. 3i − . D. 3 −.

Câu 4: Họ tất cả các nguyên hàm của hàm số ( ) 2 cos f x x = là

A. sin 2 2 4 x x C − + . B. sin 2 2 x x C + + . C. sin 2 2 4 x x C + + . D. cos2 2 4 x x C − + .

Câu 5: Họ tất cả các nguyên hàm của hàm số ( ) 2 6 cos f x x = là

A. 6cot x C + . B. 6tan x C + . C. 6cot x C − + . D. 6tan x C − + .

Câu 6: Trong không gian Oxyz , đường thẳng

2

: 1

3 4

x t

d y

z t

= +   = −  = − 

có một vectơ chỉ phương là

A. ( ) 1 1;0; 4 u = − 

. B. ( ) 2 1; 1; 4 u = −− 

. C. ( ) 3 2; 1;3 u = − 

. D. ( ) 4 1;0;4 u = 

.

Câu 7: Nếu ( ) f x liên tục trên đoạn [ ] 1;2 − và ( )

2

1 6 f x dx

− = ∫ thì ( )

1

0 3 1 f x dx − ∫ bằng

A. 2 . B. 1. C. 18. D. 3.

Câu 8: Tích phân

1 2020

0 x dx ∫ có kết quả là

A. 1 2020 . B. 1. C. 0 . D. 1 2021 .

Câu 9: Số phức ( ) , z a bi a b = + ∈ có điểm biểu diễn như hình vẽ bên dưới. Tìm a và b .

A. 4, 3 a b = − = . B. 3, 4 a b = = . C. 3, 4 a b = = −. D. 4, 3 a b = − = −.

Trang 2/7 - Mã đề 207

Câu 10: Cho số phức 2 5 3 z i i = − + . Khi đó môđun của số phức z là

A. 29 z = . B. 3 5 z = . C. 5 z = . D. 34 z = .

Câu 11: Họ tất cả các nguyên hàm của hàm số ( ) 4x f x = là

A. 4 ln 4

x C + . B. 1 4x C + + . C.

1 4

1

x C x

+ + + . D. 4 ln 4 x C + .

Câu 12: Hình ( ) H giới hạn bởi các đường ( ) ( ) , , y f x x a x b a b = = = < và trục Ox . Khi quay

( ) H quanh trục Ox ta được một khối tròn xoay có thể tích tính bằng công thức sau

A. ( )

b

a V f x dx π = ∫ . B. ( )

b

a V f x dx π = ∫ . C. ( ) 2 b

a V f x dx π = ∫ . D. ( )

b

a V f x dx = ∫ .

Câu 13: Diện tích hình phẳng (phần gạch sọc) trong hình sau bằng

A. ( )

3 2

1 2 3 S x x dx

− = − + + ∫ . B. ( )

3 2

1 2 3 S x x dx

− = − − ∫ .

C. ( )

3 2

1 2 3 S x x dx

− = − + − ∫ . D. ( )

3 2

1 4 3 S x x dx

− = − + + ∫ .

Câu 14: Cho ( )

5

2 10 f x dx = ∫ . Khi đó ( )

5

2 2 4 f x dx −     ∫ bằng

A. 144. B. 144 − . C. 34. D. 34 − .

Câu 15: Cho số phức z thỏa mãn ( ) 1 1 3 0 i z i + −− = . Phần thực của số phức 1 w iz z = − + bằng

A. 1 −. B. 2 . C. 3 −. D. 4 .

Câu 16: Họ tất cả các nguyên hàm của hàm số ( ) sin f x x = là

A. ( ) tan F x x C = + . B. ( ) cos F x x C = + . C. ( ) cos F x x C = − + . D. ( ) cos F x x C = − + .

Trang 3/7 - Mã đề 207

Câu 17: Trong không gian Oxyz , cho đường thẳng

2 3

: 5 4

6 7

x t

d y t

z t

= +   = −  = −+ 

và điểm ( ) 1;2;3 A − . Phương

trình mặt phẳng qua A và vuông góc với d là

A. 3 4 7 10 0 x y z − + − = . B. 3 4 7 10 0 x y z − + − = .

C. 2 5 6 10 0 x y z + − + = . D. 2 3 10 0 x y z −+ + − = .

Câu 18: Cho hai số phức 1 2 3 z i = + và 2 3 z i = −. Số phức 1 2 2z z − có phần ảo bằng

A. 1. B. 3. C. 7 . D. 5.

Câu 19: Cho ( ) ( ) , f x g x là các hàm số liên tục và xác định trên . Trong các mệnh đề sau, mệnh

đề nào sai?

A. . ( ) ( ) 5 5 f x dx f x dx = ∫ ∫ B. ( ) ( ) ( ) ( ) . . f x g x dx f x dx g x dx = ∫ ∫ ∫ .

C. ( ) ( ) ( ) ( ) f x g x dx f x dx g x dx − = −     ∫ ∫ ∫ . D. ( ) ( ) ( ) ( ) f x g x dx f x dx g x dx + = +     ∫ ∫ ∫ .

Câu 20: Trong không gian Oxyz , cho hai điểm ( ) 2;4; 1 I − và ( ) 0;2;3 A . Phương trình mặt cầu có

tâm I và đi qua điểm A là

A. ( ) ( ) ( ) 2 2 2 2 4 1 2 6 x y z − + − + + = . B. ( ) ( ) ( ) 2 2 2 2 4 1 2 6 x y z + + + + − = .

C. ( ) ( ) ( ) 2 2 2 2 4 1 24 x y z + + + + − = . D. ( ) ( ) ( ) 2 2 2 2 4 1 24 x y z − + − + + = .

Câu 21: Trong không gian Oxyz , mặt phẳng đi qua điểm ( ) 1; 2;2 A − và …

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo