
Trang 1/6 - Mã đề thi 001
TRƯỜNG ĐẠI HỌC SƯ PHẠM HÀ NỘI TRƯỜNG THCS & THPT NGUYỄN TẤT THÀNH
___________________
Mã đề thi 001
ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ II
Năm học 2019 – 2020
Lớp 12 Môn Toán Thời gian làm bài: 90 phút
Câu 1. Hàm số 3 2 2 9 12 3 y x x x = − + + nghịch biến trên những khoảng nào?
A. ( ) 2; . +∞ B. ( ) ;1 −∞ và ( ) 2; . +∞ C. ( ) ;1 . −∞ D. ( ) 1;2 .
Câu 2. Cho số phức 2 5 . z i = − Phần thực và phần ảo của số phức liên hợp z là A. Phần thực bằng 2, phần ảo bằng 5. B. Phần thực bằng 2, phần ảo bằng 5 .i − C. Phần thực bằng 2, phần ảo bằng 5 .i D. Phần thực bằng 2, phần ảo bằng 5. −
Câu 3. Trong không gian với hệ trục toạ độ , Oxyz khoảng cách từ điểm (1;2; 3) M đến mặt phẳng
( ) : 2 2 2 0 P x y z là
A. ,( ) 1. d M P B. 1 ,( ) . 3 d M P C. ,( ) 3. d M P D. 11 ,( ) . 3 d M P
Câu 4. Cho hàm số 1 2 1 x y x − = + có đồ thị ( ). C Mệnh đề nào sau đây sai?
A. ( ) C có tiệm cận ngang là 1. y = − B. ( ) C có tiệm cận ngang là 2. y = −
C. ( ) C có hai tiệm cận. D. ( ) C có tiệm cận đứng.
Câu 5. Trong không gian với hệ trục tọa độ , Oxyz cho mặt phẳng ( ) α : 2 3 1 0. x y z − + −= Véctơ nào
sau đây là véctơ pháp tuyến của mặt phẳng ( ) α
A. ( ) 2;1;3 . n = B. ( ) 4;2; 6 . n = − − C. ( ) 2;1; 3 . n = − D. ( ) 2;1;3 . n = −
Câu 6. Cho hình chóp .S ABCD có đáy là hình vuông cạnh a, mặt bên ( ) SAB là tam giác đều và
nằm trong mặt phẳng vuông góc với mặt phẳng đáy. Thể tích khối chóp .S ABCD là:
A. 3 . 3. S ABCD V a = B.
3
. . 3 S ABCD a V = C.
3
. 3 . 6 S ABCD a V = D.
3
. 3 2 S ABCD a V = .
Câu 7. Trong mặt phẳng tọa độ, điểm ( ) 3;2 M − là điểm biểu diễn của số phức nào dưới đây? A. 3 2 . z i = + B. 3 2 . z i = −+ C. 3 2 . z i = −− D. 3 2 . z i = −
Câu 8. Đạo hàm của hàm số sin 2 x y = là:
A. sin cos .2 .ln 2. x y x ′ = − B. sin cos .2 .ln 2. x y x ′ =
C. sin 2 .ln 2. x y′ = D.
sin cos .2 . ln 2
x x y′ =
Câu 9. Cho khối nón đỉnh S só độ dài đường sinh là ,a góc giữa đường sinh và mặt đáy là 60 .°
Thể tích khối nón là
A.
3 3 . 24 a V π = B.
3 3 . 8 a V π = C.
3 . 8 a V π = D.
3 3 . 8 a V π =
Câu 10. Số nghiệm của phương trình
2 2 1 2 1 x x − + = là: A. 0 . B. 1. C. 4. D. 2.
Trang 2/6 - Mã đề thi 001
Câu 11. Trong không gian với hệ trục tọa độ , Oxyz cho hai mặt phẳng ( ): 2 2 0, P x y z − − + =
( ): 2 1 0. Q x y z − + + = Góc giữa ( ) P và ( ) Q là
A. 60 .° B. 90 .° C. 30 .° D. 120 .° Câu 12. Tập nghiệm của bất phương trình 2 log 0 x < là
A. ( ) 0; . +∞ B. ( ) 0;1 . C. ( ) ;1 . −∞ D. ( ) 1; . +∞
Câu 13. Cho hàm số ( ) F x là một nguyên hàm của hàm số ( ) f x xác định trên khoảng . K Mệnh đề nào dưới đây sai?
A. ( ) ( ) d . f x x F x C = + ∫ B. ( ) ( ) ( ) d . f x x f x ′ = ∫
C. ( ) ( ) ( ) d . f x x F x ′ ′ = ∫ D. ( ) ( ) ( ) d . x f x x f x ′ ′ = ∫
Câu 14. Trên phương trình 2 1 1 = + − i z có nghiệm là:
A. 2 . z i = − B. 1 2 . z i = − C. 1 2 . z i = + D. 2 . z i = +
Câu 15. Nguyên hàm d 1 x x − ∫
bằng
A. 1 . x C − + B.
1
C
x − . C. 2 1 . x C − − + D. 2 . 1 C x + −
Câu 16. Phương trình đường thẳng ∆ là giao tuyến của hai mặt phẳng ( ): 2 1 0 x y z α + + −= và
( ): 2 0 x y z β − −+ = là
A.
1 1 2 3 .
x t y t z t
= −+ = − =
B.
2
2
1 3 .
x t
y t
z t
= + = = −−
C.
1 1 2 3 .
x t y t z t
= −− = − =
D.
1 3 1 2 .
x t y t z t
= −− = + =
Câu 17. Cho hàm số ( ) f x có đạo hàm liên tục trên và trên [ ] 0;1 ta có ( ) ( ) 1 0 2. f f − = Tích phân
( )
1
0 d I f x x ′ = ∫ bằng
A. 0. I = B. 2. I = C. 1. I = − D. 1. I = Câu 18. Cho lăng trụ đứng . ' ' ' ABC A B C có đáy ABC là tam giác vuông cân tại , B 5. AB a = Góc giữa đường thẳng ' A B và mặt đáy là 60 .° Thể tích lăng trụ . ' ' ' ABC A B C là:
A. 3 15 5. a B. 3 5 3. a C.
3 5 15 . 2 a D. 3 15 3. a
Câu 19. Trong không gian tọa độ , Oxyz đường thẳng đi qua điểm ( ) 3; 2;4 A − và có véctơ chỉ
phương ( ) 2; 1;6 u = −
có phương trình
A. 3 2 4 2 1 6 x y z − + − = = − . B. 3 2 4 2 1 6 x y z + − + = = − .
C. 3 2 4 2 1 6 x y z − − − …
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.