Quảng cáo
Đề thi học kì 2 Toán 12 năm 2019 - 2020 trường Nguyễn Tất Thành - Hà Nội
QR

Đề thi học kì 2 Toán 12 năm 2019 - 2020 trường Nguyễn Tất Thành - Hà Nội

Nguồn: toanmath.com

Báo tài liệu không phù hợp
Ngày … tháng 05 năm 2020, trường THCS & THPT Nguyễn Tất Thành, đặt trong trường Đại học Sư Phạm Hà Nội đã tổ chức kỳ thi kiểm tra học kì 2 môn Toán lớp 12 năm học 2019 – 2020. Đề thi học kì 2 Toán 12 năm 2019 – 2020 trường Nguyễn Tất Thành – Hà Nội mã đề 001, đề gồm có 05 trang với 50 câu trắc nghiệm, thời gian làm bài 90 phút, nội dung đề bao quát toàn bộ chương trình Toán 12. Trích dẫn đề thi học kì 2 Toán 12 năm 2019 – 2020 trường Nguyễn Tất Thành – Hà Nội : + Cho hàm số y = f(x) liên tục trên R. Khẳng nào sau đây đúng? A. Nếu hàm số có giá trị cực đại là f(x0) với x0 thuộc R thì f(x0) = max f(x) với mọi x thuộc R. B. Nếu hàm số có giá trị cực tiểu là f(x0) với x0 thuộc R thì tồn tại x1 thuộc R sao cho f(x0) < f(x1). C. Nếu hàm số có giá trị cực đại là f(x0) với x0 thuộc R thì f(x0) = min f(x) với mọi x thuộc R. D. Nếu hàm số có giá trị cực tiểu là f(x0) với x0 thuộc R và có giá trị cực đại là f(x1) với x1 thuộc R thì f(x0) < f(x1). [ads] + Cho hàm số f(x) có đạo hàm liên tục trên R và thỏa mãn f(x) > 0, ∀x ∈ R. Cho biết f(0) = 1 và f'(x)/f(x) = 2 – 2x. Tất cả các giá trị thực của tham số m để phương trình f(x) = m có hai nghiệm thực phân biệt là? + Tập hợp các điểm biểu diễn số phức z thỏa mãn |z – i| = |2 – 3i – z| là? A. Đường tròn có phương trình x2 + y2 = 4. B. Đường thẳng có phương trình x + 2y + 1 = 0. C. Đường thẳng có phương trình x – 2y − 3 = 0. D. Đường elip có phương trình x2 + 4y2 = 4.

Xem trước nội dung

Trang 1/6 - Mã đề thi 001

TRƯỜNG ĐẠI HỌC SƯ PHẠM HÀ NỘI TRƯỜNG THCS & THPT NGUYỄN TẤT THÀNH

___________________

Mã đề thi 001

ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ II

Năm học 2019 – 2020

Lớp 12 Môn Toán Thời gian làm bài: 90 phút

Câu 1. Hàm số 3 2 2 9 12 3 y x x x = − + + nghịch biến trên những khoảng nào?

A. ( ) 2; . +∞ B. ( ) ;1 −∞ và ( ) 2; . +∞ C. ( ) ;1 . −∞ D. ( ) 1;2 .

Câu 2. Cho số phức 2 5 . z i = − Phần thực và phần ảo của số phức liên hợp z là A. Phần thực bằng 2, phần ảo bằng 5. B. Phần thực bằng 2, phần ảo bằng 5 .i − C. Phần thực bằng 2, phần ảo bằng 5 .i D. Phần thực bằng 2, phần ảo bằng 5. −

Câu 3. Trong không gian với hệ trục toạ độ , Oxyz khoảng cách từ điểm (1;2; 3) M  đến mặt phẳng

( ) : 2 2 2 0 P x y z     là

A.   ,( ) 1. d M P  B.   1 ,( ) . 3 d M P  C.   ,( ) 3. d M P  D.   11 ,( ) . 3 d M P 

Câu 4. Cho hàm số 1 2 1 x y x − = + có đồ thị ( ). C Mệnh đề nào sau đây sai?

A. ( ) C có tiệm cận ngang là 1. y = − B. ( ) C có tiệm cận ngang là 2. y = −

C. ( ) C có hai tiệm cận. D. ( ) C có tiệm cận đứng.

Câu 5. Trong không gian với hệ trục tọa độ , Oxyz cho mặt phẳng ( ) α : 2 3 1 0. x y z − + −= Véctơ nào

sau đây là véctơ pháp tuyến của mặt phẳng ( ) α

A. ( ) 2;1;3 . n =  B. ( ) 4;2; 6 . n = − −  C. ( ) 2;1; 3 . n = −  D. ( ) 2;1;3 . n = − 

Câu 6. Cho hình chóp .S ABCD có đáy là hình vuông cạnh a, mặt bên ( ) SAB là tam giác đều và

nằm trong mặt phẳng vuông góc với mặt phẳng đáy. Thể tích khối chóp .S ABCD là:

A. 3 . 3. S ABCD V a = B.

3

. . 3 S ABCD a V = C.

3

. 3 . 6 S ABCD a V = D.

3

. 3 2 S ABCD a V = .

Câu 7. Trong mặt phẳng tọa độ, điểm ( ) 3;2 M − là điểm biểu diễn của số phức nào dưới đây? A. 3 2 . z i = + B. 3 2 . z i = −+ C. 3 2 . z i = −− D. 3 2 . z i = −

Câu 8. Đạo hàm của hàm số sin 2 x y = là:

A. sin cos .2 .ln 2. x y x ′ = − B. sin cos .2 .ln 2. x y x ′ =

C. sin 2 .ln 2. x y′ = D.

sin cos .2 . ln 2

x x y′ =

Câu 9. Cho khối nón đỉnh S só độ dài đường sinh là ,a góc giữa đường sinh và mặt đáy là 60 .°

Thể tích khối nón là

A.

3 3 . 24 a V π = B.

3 3 . 8 a V π = C.

3 . 8 a V π = D.

3 3 . 8 a V π =

Câu 10. Số nghiệm của phương trình

2 2 1 2 1 x x − + = là: A. 0 . B. 1. C. 4. D. 2.

Trang 2/6 - Mã đề thi 001

Câu 11. Trong không gian với hệ trục tọa độ , Oxyz cho hai mặt phẳng ( ): 2 2 0, P x y z − − + =

( ): 2 1 0. Q x y z − + + = Góc giữa ( ) P và ( ) Q là

A. 60 .° B. 90 .° C. 30 .° D. 120 .° Câu 12. Tập nghiệm của bất phương trình 2 log 0 x < là

A. ( ) 0; . +∞ B. ( ) 0;1 . C. ( ) ;1 . −∞ D. ( ) 1; . +∞

Câu 13. Cho hàm số ( ) F x là một nguyên hàm của hàm số ( ) f x xác định trên khoảng . K Mệnh đề nào dưới đây sai?

A. ( ) ( ) d . f x x F x C = + ∫ B. ( ) ( ) ( ) d . f x x f x ′ = ∫

C. ( ) ( ) ( ) d . f x x F x ′ ′ = ∫ D. ( ) ( ) ( ) d . x f x x f x ′ ′ = ∫

Câu 14. Trên  phương trình 2 1 1 = + − i z có nghiệm là:

A. 2 . z i = − B. 1 2 . z i = − C. 1 2 . z i = + D. 2 . z i = +

Câu 15. Nguyên hàm d 1 x x − ∫

bằng

A. 1 . x C − + B.

1

C

x − . C. 2 1 . x C − − + D. 2 . 1 C x + −

Câu 16. Phương trình đường thẳng ∆ là giao tuyến của hai mặt phẳng ( ): 2 1 0 x y z α + + −= và

( ): 2 0 x y z β − −+ = là

A.

1 1 2 3 .

x t y t z t

= −+   = −  = 

B.

2

2

1 3 .

x t

y t

z t

= +   =  = −− 

C.

1 1 2 3 .

x t y t z t

= −−   = −  = 

D.

1 3 1 2 .

x t y t z t

= −−   = +  = 

Câu 17. Cho hàm số ( ) f x có đạo hàm liên tục trên  và trên [ ] 0;1 ta có ( ) ( ) 1 0 2. f f − = Tích phân

( )

1

0 d I f x x ′ = ∫ bằng

A. 0. I = B. 2. I = C. 1. I = − D. 1. I = Câu 18. Cho lăng trụ đứng . ' ' ' ABC A B C có đáy ABC là tam giác vuông cân tại , B 5. AB a = Góc giữa đường thẳng ' A B và mặt đáy là 60 .° Thể tích lăng trụ . ' ' ' ABC A B C là:

A. 3 15 5. a B. 3 5 3. a C.

3 5 15 . 2 a D. 3 15 3. a

Câu 19. Trong không gian tọa độ , Oxyz đường thẳng đi qua điểm ( ) 3; 2;4 A − và có véctơ chỉ

phương ( ) 2; 1;6 u = − 

có phương trình

A. 3 2 4 2 1 6 x y z − + − = = − . B. 3 2 4 2 1 6 x y z + − + = = − .

C. 3 2 4 2 1 6 x y z − − − …

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo