
SỞ GD & ĐT TP. HỒ CHÍ MINH
Trường TH, THCS và THPT ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ II (2019 – 2020) TRƯƠNG VĨNH KÝ Môn: TOÁN – Khối: 12 Thời gian làm bài: 90 phút (Đề gồm 04 trang) (Học sinh không được sử dụng tài liệu)
Họ và tên học sinh: ...................................................................................................... Lớp: .........................
Số báo danh: .................................. Chữ ký học sinh: ................................................. Ngày: 16 / 06 / 2020 A. TRẮC NGHIỆM (30 Câu):
Câu 1: Tập xác định của hàm số 2 3 log 3 x x là:
A. 0;3 . B. 0;. C. 3;0 . D. 3;.
Câu 2: Cho 1 2 , z z là hai nghiệm phức của phương trình 2 2 4 0 z z . Giá trị của 1 2 z z là:
A. 5. B. 2 3. C. 4. D. 4 3.
Câu 3: Trong không gian Oxyz , cho hai điểm 1;2;3 A , 1;4;1 B . Phương trình mặt cầu có đường kính
AB là:
A. 2 2 2 3 2 12 x y z . B. 2 2 2 1 2 3 12 x y z .
C. 2 2 2 3 2 3 x y z . D. 2 2 2 1 4 1 12 x y z .
Câu 4: Họ nguyên hàm của hàm số ln x f x x là
A. 2 1 ln 2 x C . B.
2 1 ln ln 2 x x C . C. 2 ln x C . D. ln ln x C .
Câu 5: Cho
1
0
d 2 f x x và
1
0
d 5 g x x . Khi đó
1
0
2 d f x g x x bằng
A. 1. B. 12. C. 2 . D. 8 .
Câu 6: Gọi 1z là nghiệm phức có phần ảo âm của phương trình 2 2 5 0. z z Tìm tọa độ điểm biểu
diễn cho số phức
1
7 4i z trong mặt phẳng phức?
A. Q(3; –2) B. N(1; 2) C. P(3; 2) D. M(1; 2)
Câu 7: Trong không gian Oxyz, cho ba điểm 1;1;1 , 2;1;0 , 1; 1;2 A B C . Mặt phẳng đi qua A và
vuông góc với đường thẳng BC có phương trình là:
A. 2 2 1 0 x y z B. 2 2 1 0 x y z C. 3 2 1 0 x z D. 3 2 1 0 x z
Câu 8: Cho hàm số y f x xác định, liên tục trên và có bảng biến thiên:
x 0 1 y 0 0
y
0 1
Khẳng định nào sau đây là khẳng định đúng? A. Hàm số nghịch biến trên khoảng ;0 . B. Hàm số nghịch biến trên .
Mã đề: 211
C. Hàm số nghịch biến trên khoảng 1;. D. Hàm số nghịch biến trên khoảng 0;1 .
Câu 9: Tập nghiệm S của phương trình 2 2020 log 5 1 x là:
A. 45 S B. 45; 45 S C. 2 S D. 1;2020 S
Câu 10: Trong không gian Oxyz, cho mặt cầu 2 2 2 : 1 2 3 16 S x y z . Tọa độ tâm I và
bán kính R của (S) là:
A. 1; 2;3 , 4 I R . B. 1; 2;3 , 16 I R . C. 1;2;3 , 4 I R . D. 1; 2; 3 , 4 I R .
Câu 11: Trong không gian Oxyz , đường thẳng 1 2 3 : 2 1 2 x y z d đi qua điểm nào sau đây?
A. 1; 2; 3 M . B. 2; 1;2 Q . C. 1;2;3 P . D. 2;1; 2 N .
Câu 12: Giá trị cực tiểu của hàm số 3 3 y x x là: A. 4 . B. 2 . C. 2 . D. 4 .
Câu 13: Tiệm cận đứng của đồ thị hàm số 2 1 1 x y x
là đường thẳng:
A. 2 y B. 2 y C. 1 x D. 2 x
Câu 14: Viết công thức tính diện tích hình phẳng được giới hạn bởi đồ thị hàm số y f x , trục Ox và
các đường thẳng , . x a x b a b
A.
b
a
f x dx . B.
b
a
f x dx . C.
b
a
f x dx . D. 2 b
a
f x dx .
Câu 15: Tính tích phân
2
0
2 1 d I x x .
A. 3 I . B. 2 I . C. 2 I . D. 1 I .
Câu 16: Với giá trị nào của ;x y để hai số phức sau bằng nhau: 2 3 6 x y x y i i
A. 4; 1 x y . B. 1; 4 x y . C. 1; 4 x y . D. 4; 1 x y .
Câu 17: Trong không gian Oxyz , mặt phẳng : 2 3 3 0 P x y z có một vectơ pháp tuyến là:
A. 1;2;3 . B. 1; 2;3 . C. 1;2; 3 . D. 1;2; 3
Câu 18: Cho hai số phức 1 2 z i và 2 1 z i . Trên mặt phẳng tọa độ Oxy , điểm biểu diễn của số phức
1 2 2 z z có tọa độ là
A. 1; 5 . B. 0; 5 . C. 5; 0 . D. 5; 1 .
Câu 19: Đồ thị của hàm số nào dưới đây có dạng như đường cong trong hình bên?
A. 2 1 y x x . B. 3 3 1 y x x . C. 3 3 1 y x x . D. 4 2 1 y x x .
Câu 20: Trong …
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.