Quảng cáo
Đề thi học kì 2 Toán 12 năm 2019 - 2020 trường Trương Vĩnh Ký - TP HCM
QR

Đề thi học kì 2 Toán 12 năm 2019 - 2020 trường Trương Vĩnh Ký - TP HCM

Nguồn: toanmath.com

Báo tài liệu không phù hợp
giới thiệu đến quý thầy, cô giáo cùng các em học sinh lớp 12 đề thi học kì 2 Toán 12 năm học 2019 – 2020 trường TH – THCS – THPT Trương Vĩnh Ký, thành phố Hồ Chí Minh; đề thi có đáp án / lời giải chi tiết. Trích dẫn đề thi học kì 2 Toán 12 năm 2019 – 2020 trường TH – THCS – THPT Trương Vĩnh Ký – TP HCM : + Cho hình (H) giới hạn tạo bởi đồ thị hàm số y x x 3, trục hoành và hai đường x 1 và x 2. Quay hình (H) quanh trục Ox. Tính thể tích khối tròn xoay được tạo thành. + Trong không gian Oxyz, viết phương trình tham số và phương trình chính tắc của đường thẳng đi qua điểm A(1;2;3) và có vectơ chỉ phương u. + Trong không gian Oxyz, viết phương trình mặt cầu (S) có tâm I(1;2;3) và bán kính bằng độ dài đoạn thẳng AB với A(1;-1;2) và B(2;1;4).

Xem trước nội dung

SỞ GD & ĐT TP. HỒ CHÍ MINH

Trường TH, THCS và THPT ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ II (2019 – 2020) TRƯƠNG VĨNH KÝ Môn: TOÁN – Khối: 12 Thời gian làm bài: 90 phút (Đề gồm 04 trang) (Học sinh không được sử dụng tài liệu)

Họ và tên học sinh: ...................................................................................................... Lớp: .........................

Số báo danh: .................................. Chữ ký học sinh: ................................................. Ngày: 16 / 06 / 2020 A. TRẮC NGHIỆM (30 Câu):

Câu 1: Tập xác định của hàm số   2 3 log 3 x x   là:

A.   0;3 . B.   0;. C.   3;0  . D.   3;.

Câu 2: Cho 1 2 , z z là hai nghiệm phức của phương trình 2 2 4 0 z z    . Giá trị của 1 2 z z  là:

A. 5. B. 2 3. C. 4. D. 4 3.

Câu 3: Trong không gian Oxyz , cho hai điểm   1;2;3 A ,   1;4;1  B . Phương trình mặt cầu có đường kính

AB là:

A.     2 2 2 3 2 12      x y z . B.       2 2 2 1 2 3 12       x y z .

C.     2 2 2 3 2 3      x y z . D.       2 2 2 1 4 1 12       x y z .

Câu 4: Họ nguyên hàm của hàm số  ln  x f x x là

A. 2 1 ln 2  x C . B.

2 1 ln ln 2   x x C . C. 2 ln  x C . D.   ln ln  x C .

Câu 5: Cho 

1

0

d 2 f x x   và 

1

0

d 5 g x x   . Khi đó  

1

0

2 d f x g x x       bằng

A. 1. B. 12. C. 2 . D. 8 .

Câu 6: Gọi 1z là nghiệm phức có phần ảo âm của phương trình 2 2 5 0. z z    Tìm tọa độ điểm biểu

diễn cho số phức

1

7 4i z  trong mặt phẳng phức?

A. Q(3; –2) B. N(1; 2) C. P(3; 2) D. M(1; 2)

Câu 7: Trong không gian Oxyz, cho ba điểm       1;1;1 , 2;1;0 , 1; 1;2 A B C   . Mặt phẳng đi qua A và

vuông góc với đường thẳng BC có phương trình là:

A. 2 2 1 0 x y z    B. 2 2 1 0 x y z    C. 3 2 1 0 x z   D. 3 2 1 0 x z  

Câu 8: Cho hàm số   y f x xác định, liên tục trên và có bảng biến thiên:

x  0 1  y  0  0 

y

0   1 

Khẳng định nào sau đây là khẳng định đúng? A. Hàm số nghịch biến trên khoảng   ;0  . B. Hàm số nghịch biến trên .

Mã đề: 211

C. Hàm số nghịch biến trên khoảng   1;. D. Hàm số nghịch biến trên khoảng   0;1 .

Câu 9: Tập nghiệm S của phương trình   2 2020 log 5 1 x   là:

A.   45 S  B.   45; 45 S   C.   2 S  D.   1;2020 S 

Câu 10: Trong không gian Oxyz, cho mặt cầu       2 2 2 : 1 2 3 16 S x y z       . Tọa độ tâm I và

bán kính R của (S) là:

A.   1; 2;3 , 4 I R   . B.   1; 2;3 , 16 I R   . C.   1;2;3 , 4 I R  . D.   1; 2; 3 , 4 I R    .

Câu 11: Trong không gian Oxyz , đường thẳng 1 2 3 : 2 1 2 x y z d       đi qua điểm nào sau đây?

A.   1; 2; 3 M   . B.   2; 1;2 Q  . C.   1;2;3 P . D.   2;1; 2 N   .

Câu 12: Giá trị cực tiểu của hàm số 3 3 y x x   là: A. 4 . B. 2 . C. 2 . D. 4 .

Câu 13: Tiệm cận đứng của đồ thị hàm số 2 1 1 x y x

   là đường thẳng:

A. 2 y  B. 2 y  C. 1 x  D. 2 x 

Câu 14: Viết công thức tính diện tích hình phẳng được giới hạn bởi đồ thị hàm số  y f x  , trục Ox và

các đường thẳng   , . x a x b a b   

A. 

b

a

f x dx  . B. 

b

a

f x dx  . C. 

b

a

f x dx  . D.  2 b

a

f x dx  .

Câu 15: Tính tích phân  

2

0

2 1 d I x x    .

A. 3 I . B. 2 I  . C. 2 I . D. 1 I .

Câu 16: Với giá trị nào của ;x y để hai số phức sau bằng nhau:    2 3 6 x y x y i i     

A. 4; 1 x y  . B. 1; 4 x y  . C. 1; 4 x y   . D. 4; 1 x y  .

Câu 17: Trong không gian Oxyz , mặt phẳng : 2 3 3 0 P x y z     có một vectơ pháp tuyến là:

A.   1;2;3 . B.   1; 2;3  . C.   1;2; 3   . D.   1;2; 3 

Câu 18: Cho hai số phức 1 2   z i và 2 1  z i . Trên mặt phẳng tọa độ Oxy , điểm biểu diễn của số phức

1 2 2  z z có tọa độ là

A.   1; 5  . B.   0; 5 . C.   5; 0 . D.   5; 1  .

Câu 19: Đồ thị của hàm số nào dưới đây có dạng như đường cong trong hình bên?

A. 2 1    y x x . B. 3 3 1    y x x . C. 3 3 1    y x x . D. 4 2 1    y x x .

Câu 20: Trong …

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo