
Trang 1/7 – Mã đề 641
SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ II NĂM HỌC 2019 – 2020
THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH Môn thi: TOÁN – KHỐI 12 – PHẦN TRẮC NGHIỆM TRƯỜNG THPT BÙI THỊ XUÂN Ngày thi: 17/06/2020 Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian phát đề
(Đề thi gồm có 06 trang và 50 câu trắc nghiệm) Họ tên thí sinh: .................................................................................................... Số báo danh: ........................................................................................................
Lưu ý: Thí sinh phải tô số báo danh và mã đề thi vào phiếu trả lời trắc nghiệm. Câu 1. Biết ( )d ( ) f u u F u C C . Khẳng định nào sau đây đúng?
A. 1 (3 2020)d ( ) 3 f x x F x C . B. (3 2020)d 3 (3 2020) f x x F x C .
C. (3 2020)d (3 2020) f x x F x C . D. 1 (3 2020)d (3 2020) 3 f x x F x C .
Câu 2. Cho số phức z a bi ( , ) a b. Phần thực của số phức 2z bằng
A. 2 a . B. 2 2 a b . C. 2 b . D. 2 2 a b . Câu 3. Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , cho bốn điểm 1;0;0 A , 0;1;0 B , 0;0;1 C , 2;1; 1 D . Tính thể tích V của tứ diện ABCD .
A. 1 2 V . B. 1 V . C. 1 3 V . D. 3 V .
Câu 4. Diện tích hình phẳng giới hạn bởi các đường 2 4 y x , 2 2 y x x , 1 x và 2 x bằng
A. 33
2 . B. 3
2 . C. 9
2 . D. 21
2 .
Câu 5. Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , cho phương trình
2 2 2 2 2 2( 1) 4 2 1 0 x y z mx m y z m là phương trình của một mặt cầu có bán kính bằng 4. Phát biểu nào sau đây đúng? A. (1;5) m . B. (4;6) m . C. (6; ) m . D. ( ;4) m . Câu 6. Cho số phức z a bi ( , ) a b. Khẳng định nào sau đây đúng?
A. Phần ảo của z là bi. B. 2 2 ( ) z a bi .
C. 2 z z a . D. z a bi . Câu 7. Họ nguyên hàm của hàm số ( ) 2x f x là
A. 2 ( ) ln 2
x F x C . B. ( ) 2 .ln 2 x F x C . C.
1 2 ( ) 1
x F x C x
. D. ( ) 2x F x C .
Câu 8. Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , cho mặt phẳng ( ): 2 5 0 P x y z . Gọi giao điểm của mặt phẳng P với trục Ox là A. Hoành độ điểm A là
A. 5 A x . B. 5 A x . C. 1 A x . D. 1 A x . Câu 9. Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , cho mặt phẳng ( ):3 2 0 P y z . Vectơ nào sau đây là một vectơ pháp tuyến của mặt phẳng P ?
A. 3 (3; 1;0) n
. B. 4 (3;0; 1) n
. C. 2 (0;3; 1) n
. D. 1 (3; 1;2) n
.
Câu 10. Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , cho mặt cầu 2 2 2 ( ): 1 2 1 49 S x y z . Tìm
tọa độ tâm I và tính bán kính R của mặt cầu S .
MÃ ĐỀ THI
641
Trang 2/7 – Mã đề 641
A. 1; 2;1 I và 49 R . B. 1; 2;1 I và 7 R .
C. 1;2; 1 I và 49 R . D. 1;2; 1 I và 7 R .
Câu 11. Trong mặt phẳng Oxy , điểm biểu diễn của số phức 3 ( 3 )i là
A. ( 3;1) Q . B. (3 3;3) N . C. (8;0) M . D. (0;8) P . Câu 12. Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , viết phương trình mặt cầu S tâm 4;2; 2 I và tiếp
xúc với mặt phẳng :12 5 19 0 P x z .
A. 2 2 2 ( ): 4 2 2 9 S x y z . B. 2 2 2 ( ): 4 2 2 3 S x y z .
C. 2 2 2 ( ): 4 2 2 9 S x y z . D. 2 2 2 ( ): 4 2 2 3 S x y z .
Câu 13. Trong mặt phẳng Oxy , biết rằng tập hợp các điểm biểu diễn số phức z thỏa mãn
2 4 2 z i là đường tròn. Tọa độ tâm I của đường tròn đó là
A. (1; 2) I . B. (2; 4) I . C. ( 1;2) I . D. ( 2;4) I . Câu 14. Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , cho hai mặt phẳng ( ): 2 2 2 1 0 P x y z và : 2 0 Q x y z . Mệnh đề nào sau đây đúng?
A. P cắt Q . B. P Q . C. / / P Q . D. P Q .
Câu 15. Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , tìm tọa độ hình chiếu vuông góc của điểm 2;3; 6 M
lên mặt phẳng Oxz .
A. 2;0; 6 . B. 2; 3; 6 . C. 0;3;0 . D. 2;0;6 .
Câu 16. Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , cho đường thẳng
1 2
: 2 3 3
x t
d y t t z t
…
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.