
Trang 1/6 - Mã đề 149
SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH TRƯỜNG THPT BÌNH TÂN
ĐỀ CHÍNH THỨC (Đề kiểm tra có 6 trang)
KIỂM TRA HỌC KỲ II
Năm học: 2019−2020
Môn: TOÁN 12 Thời gian làm bài: 90 phút (không kể thời gian phát đề)
Họ và tên học sinh: …………………………………………… SBD:………… Mã đề 149
Câu 1: Họ nguyên hàm của hàm số ( ) 2 sin 2 f x x x = + là
A. 2 1 cos2 2 x x C + + B. 2 2cos2 x x C + + C. 2 1 cos2 2 x x C − + D. 2 2cos2 x x C − +
Câu 2: Trong không gian Oxyz , cho hai điểm ( ) 1;2;3 A và ( ) 0; 1;2 B − . Tọa độ AB
là
A. ( ) 1; 3; 1 −− − . B. ( ) 1; 3;1 − . C. ( ) 1; 3;1 −− . D. ( ) 1;3; 1 − − .
Câu 3: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , cho d:
1
2
1
x t
y
z t
và 1 : 2 1 1 x y z − ∆ = = − −. Tính góc giữa hai
đường thẳng d và ∆.
A.
0 90 B.
0 60 C.
0 45 D.
0 30
Câu 4: Số phức (1 )(1 2 ) z i i có phần thực là:
A. 1 . B. 1. C. 2. D. 3 .
Câu 5: Trong không gian với hệ toạ độ Oxyz , cho mặt phẳng ( ): 2 1 x y z α − + = và mặt phẳng
( ): 2 3 0 x y z β + − − = . Góc giữa hai mặt phẳng ( ) α và ( ) β bằng
A. 60° . B. 150°. C. 30°. D. 120°.
Câu 6: Biết 1 2 ; z z là hai nghiệm của phương trình
2 2 3 3 0 z z + + = . Khi đó giá trị của 2 2 1 2 z z + là:
A. 9 4 . B. 9. C. 4 . D. 9 4 − .
Câu 7: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho đường thẳng ( )
2 d : 3 2 5
x t y t z t
= + = + = +
. Điểm nào không thuộc
đường thẳng ( ) d ?
A. ( ) 2;3;5 M B. ( ) 1;2;1 M C. ( ) 3;5;6 M D. ( ) 1;1;4 M
Câu 8: Trong không gian , Oxyz viết phương trình mặt cầu có đường kính MN với ( ) 2; 1;3 M − và
( ) 0;1;3 N
A. 2 2 2 ( 1) ( 2) ( 1) 8. x y z + + + + − = B. 2 2 2 ( 1) ( 3) 8. x y z − + + − =
C. 2 2 2 ( 2) ( 1) ( 3) 2. x y z + + + + − = D. 2 2 2 ( 1) ( 3) 2. x y z − + + − =
Câu 9: Tìm nguyên hàm ( ) F x của hàm số ( ) sin cos f x x x = + thoả mãn 2 2 F π =
.
A. ( ) cos sin 3 F x x x = − + B. ( ) cos sin 3 F x x x = − + +
Trang 2/6 - Mã đề 149
C. ( ) cos sin 1 F x x x = − + − D. ( ) cos sin 1 F x x x = − + +
Câu 10: Cho đồ thị hàm số (x) y f = . Diện tích hình phẳng (phần tô đậm trong hình) là:
A. ∫ ∫ +
−
0
4
0
3 ) ( ) ( dx x f dx x f . B. ∫ −
4
3 ) ( dx x f .
C. ∫ ∫ +
− 4
0
3
0 ) ( ) ( dx x f dx x f . D. ∫ ∫ +
−
4
1
1
3 ) ( ) ( dx x f dx x f .
Câu 11: Thể tích khối tròn xoay khi quay quanh trục Ox hình phẳng giới hạn bởi
ln , 0,x 1,x 2 y x y = = = = là:
A. ( ) 2 2ln 2 1 + π . B. ( ) 2 2ln 2 1 − π . C. ( ) 2 2 ln 2 1 + π . D. ( ) 2 2 ln 2 1 − π .
Câu 12: Cho hàm số ( ) f x liên tục trên thỏa ( )
1
0 d 10 f x x = ∫ . Tính
2
0 d 2 x f x ∫ .
A.
2
0
5 d 2 2 x f x = ∫ B.
2
0 d 20 2 x f x = ∫ C.
2
0 d 10 2 x f x = ∫ D.
2
0 d 5 2 x f x = ∫
Câu 13: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz cho ( ) 1;2;4 A − , ( ) 1;1;4 B − , ( ) 0;0;4 C . Tìm số đo của ABC .
A. 45°. B. 135°. C. 60°. D. 120°.
Câu 14: Trong , nghiệm của phương trình 2 4 5 0 + + = z z là:
A. 2 = − z i . B. 2 = −− z i . C. 2 2 z i z i = −− = −+
. D. 2 = −+ z i .
Câu 15: Mặt phẳng (P) đi qua điểm A(3; 2; 3) và song song mặt phẳng (Oxy) có phương trình
A. y 2 0 − = . B. z 3 0 − = . C. x y 5 0 + − = . D. x 3 0 − = .
Câu 16: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho hai điểm (0;0; 1), (2;2;3) A B − và đường thẳng 1 3 : 2 2 1 x y z d − − = = . Gọi (P) là mặt phẳng đi qua A và vuông góc với đường thẳng d. Tính khoảng cách
từ B đến măt phẳng (P).
A. [ ] ,( ) 4 d B P = B. [ ] ,( ) 3 d B P = C. [ ] ,( ) 2 d B P = D. [ ] ,( ) 6 d B P =
Câu 17: Nguyên hàm của hàm số 2 1 3 y x x x = − + là:
A. ( )
3 2 3 ln 3 2 x x F x x C = − − + B. ( )
3 2 3 ln 3 2 x x F x x C = − + +
C. ( )
3 2 3 ln 3 2 x x F x x C = + + + D. ( )
3 2 3 ln 3 2 x x F x x C = − + +
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.