
SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH TRƯỜNG THPT THĂNG LONG
(Đề chính thức)
ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ II (NH: 2018 – 2019)
MÔN: TOÁN 12 Thời gian làm bài: 90 phút (không kể thời gian phát đề)
(Đề gồm 40 câu trắc nghiệm và 2 câu tự luận)
(Lưu ý: Học sinh làm bài trên giấy thi, không làm trên đề, không sử dụng tài liệu) Mã đề thi 101
Họ, tên thí sinh: ..................................................................... Số báo danh: ............................. I / PHẦN TRẮC NGHIỆM: (8.0 điểm) Câu 1: Cho số phức z thỏa mãn 5 z và 3 3 10 . z z i Tìm số phức 4 3 . w z i
A. 3 8 . w i B. 1 7 . w i C. 1 3 . w i D. 4 8 . w i
Câu 2: Có bao nhiêu số phức z thỏa mãn 4 2 5 z z i i i z .
A. 2 . B. 3 . C. 1. D. 4 .
Câu 3: Cho số phức z a bi , a b thỏa mãn (1 ) 2 3 z z i i . Tính giá trị của biểu thức
2 P a b . A. 19 P . B. 11 P . C. 10 P . D. 7 P . Câu 4: Cho khối chóp tứ giác đều có tất cả các cạnh bằng 2a . Thể tích của khối chóp đã cho bằng
A.
3 2 2 3 a . B.
3 8 3 a . C.
3 8 2 3 a . D.
3 4 2 3 a .
Câu 5: Tổng giá trị tất cả các nghiệm của phương trình 3 9 27 81 2 log .log .log .log 3 x x x x bằng
A. 9. B. 0 . C. 80 9
. D. 82 9
.
Câu 6: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , phương trình nào dưới đây là phương trình mặt phẳng đi
qua điểm ( ) 1;2; 3 M − và có một vectơ pháp tuyến ( ) 1; 2;3 n = −
.
A. 2 3 12 0 x y z . B. 2 3 6 0 x y z . C. 2 3 12 0 x y z . D. 2 3 6 0 x y z − − − = .
Câu 7: Trong không gian Oxyz , cho điểm 1;1;2 E , mặt phẳng : 4 0 P x y z và mặt cầu
2 2 2 : 9 S x y z . Gọi là đường thẳng đi qua E , nằm trong P và cắt S tại hai điểm
có khoảng cách nhỏ nhất. Phương trình của là
A.
1
1
2
x t
y t
z
. B.
1
1
2
x
y t
z t
. C.
1
1
2
x t
y t
z t
. D.
1 2
1
2
x t
y t
z t
.
Câu 8: Tìm tập xác định D của hàm số 1 5 25 x y .
A. ;3 D . B. 3; D . C. ;3 D . D. 3; D .
Câu 9: Hình hộp chữ nhật có ba kích thước đôi một khác nhau có bao nhiêu mặt phẳng đối xứng ? A. 6 mặt phẳng. B. 9 mặt phẳng. C. 4 mặt phẳng. D. 3 mặt phẳng.
Câu 10: Tìm một nguyên hàm F x của hàm số sin f x x x thỏa mãn 9. 2 201 F
A. sin cos 2019. F x x x x B. sin cos 2019. F x x x x
C. sin cos 2018. F x x x x D. sin cos 2018. F x x x x
Câu 11: Trong không gian tọa độ Oxyz , viết phương trình mặt phẳng đi qua hai điểm 1; 2;1 A ,
2;1; 3 B và vuông góc với mặt phẳng : 2 3 1 0. x y z
A. 4 0 x y z . B. 4 3 11 0 x y z . C. 5 11 7 20 0 x y z . D. 5 11 3 10 0 x y z . Câu 12: Điểm M trong hình vẽ bên là điểm biểu diễn số phức
A. 4 2 . z i B. 2 4 . z i C. 2 4 . z i D. 4 2 . z i
Câu 13: Họ nguyên hàm của hàm số 2 2 2 ( ) ( 1) x f x x
là
A. 2 2 1 C x
. B. 2 2 . 1 C x
C. 2 1 1 C x
. D. 2 1 . 1 C x
Câu 14: Cho
3
0
2 ln5 ln2 2 x I dx a b c x với a , b , c là các số nguyên. Tính P abc = .
A. 48 . B. 12 . C. 48 . D. 12 .
Câu 15: Tập nghiệm S của bất phương trình 2 1 1 2 2 log 4 11 log 6 8 x x x là
A. 2;1 S . B. ;1 S . C. ;0 1; S . D. 1;2 S .
Câu 16: Cho tứ diện đều ABCD có cạnh bằng 3a. Hình nón ( ) N có đỉnh A có đáy là đường tròn ngoại
tiếp tam giác BCD . Tính diện tích xung quanh xq S của ( ) N .
A. = π 2 6 xq S a . B. = π 2 3 3 xq S a . C. = π 2 6 3 xq S a . D. = π 2 12 xq S a .
Câu 17: Trong không gian , Oxyz cho đường thẳng d qua hai điểm 3;0;1 , 1;2;3 . A B Đường thẳng
d có một véctơ chỉ phương là
A. 1;2;0 . u B. 2;1;0 . u C. 2; 1; 1 . u D. 1;2;1 . u
Câu 18: Tìm tập xác định D của hàm số 2 3 log 3 y x x .
A. ;0 3; D …
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.