Quảng cáo
Đề kiểm tra học kỳ 2 Toán 12 năm 2018 - 2019 trường THPT Thăng Long - TP HCM
QR

Đề kiểm tra học kỳ 2 Toán 12 năm 2018 - 2019 trường THPT Thăng Long - TP HCM

Nguồn: toanmath.com

Báo tài liệu không phù hợp
Ngày … tháng 05 năm 2019, trường THPT Thăng Long, thành phố Hồ Chí Minh tổ chức kỳ thi kiểm tra học kỳ 2 Toán 12 năm 2018 – 2019. Đề kiểm tra học kỳ 2 Toán 12 năm 2018 – 2019 trường THPT Thăng Long – TP HCM mã đề 101 được biên soạn theo hình thức trắc nghiệm kết hợp với tự luận, trong đó phần trắc nghiệm gồm 40 câu, chiếm 8,0 điểm, phần tự luận gồm 02 câu, chiếm 2,0 điểm, thời gian làm bài thi là 90 phút, đề thi có đáp án và lời giải chi tiết. Ma trận đề kiểm tra học kỳ 2 Toán 12 năm 2018 – 2019 trường THPT Thăng Long – TP HCM : I. TRẮC NGHIỆM: 1. Tính đơn điệu. 2. Cực trị. 3. GTLN – GTNN. 4. Tiệm cận. 5. Đồ thị. 6. Sự tương giao – ứng dụng. 7. TXĐ của hàm số mũ, hàm số logarit. 8. Hàm số mũ, công thức logarit. 9. Bất phương trình logarit. 10. Phương trình loarit. 11. Nguyên hàm sơ cấp. 12. Nguyên hàm đổi biến và từng phần. 13. Tích phân. 14. Ứng dụng tích phân. 15. Điểm biểu diễn của số phức. 16. Tính mô-đun theo nghiệm phương trình bậc hai. 17. Tìm phần thực, phần ảo của số phức. 18. Tìm số phức và tính giá trị của biểu thức. 19. Tìm số phức theo phương trình mô-đun cho trước. 20. Khối đa diện, đa diện đều. 21. Thể tích khối chóp. 22. Thể tích khối lăng trụ. 23. Mặt cầu. 24. Mặt trụ. 25. Mặt nón. 26. Hệ tọa độ trong không gian. 27. Phương trình mặt cầu. 28. Phương trình mặt phẳng. 29. Phương trình đường thẳng. 30. Bài toán tổng hợp, khoảng cách. II. PHẦN TỰ LUẬN: 1. Tính tích phân bằng phương pháp đổi biến số. 2. Tìm môđun của số phức thỏa mãn điều kiện cho trước. 3. Tính diện tích hình phẳng giới hạn bởi hai đường cong. 4. Tìm hình chiếu vuông góc của một điểm trên đường thẳng (hoặc trên mặt phẳng).

Xem trước nội dung

SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO

THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH TRƯỜNG THPT THĂNG LONG

(Đề chính thức)

ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ II (NH: 2018 – 2019)

MÔN: TOÁN 12 Thời gian làm bài: 90 phút (không kể thời gian phát đề)

(Đề gồm 40 câu trắc nghiệm và 2 câu tự luận)

(Lưu ý: Học sinh làm bài trên giấy thi, không làm trên đề, không sử dụng tài liệu) Mã đề thi 101

Họ, tên thí sinh: ..................................................................... Số báo danh: ............................. I / PHẦN TRẮC NGHIỆM: (8.0 điểm) Câu 1: Cho số phức z thỏa mãn 5 z  và 3 3 10 . z z i     Tìm số phức 4 3 . w z i   

A. 3 8 . w i  B. 1 7 . w i  C. 1 3 . w i   D. 4 8 . w i 

Câu 2: Có bao nhiêu số phức z thỏa mãn     4 2 5 z z i i i z      .

A. 2 . B. 3 . C. 1. D. 4 .

Câu 3: Cho số phức z a bi     , a b  thỏa mãn (1 ) 2 3 z z i i     . Tính giá trị của biểu thức

2 P a b   . A. 19 P  . B. 11 P  . C. 10 P  . D. 7 P  . Câu 4: Cho khối chóp tứ giác đều có tất cả các cạnh bằng 2a . Thể tích của khối chóp đã cho bằng

A.

3 2 2 3 a . B.

3 8 3 a . C.

3 8 2 3 a . D.

3 4 2 3 a .

Câu 5: Tổng giá trị tất cả các nghiệm của phương trình 3 9 27 81 2 log .log .log .log 3 x x x x  bằng

A. 9. B. 0 . C. 80 9

. D. 82 9

.

Câu 6: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , phương trình nào dưới đây là phương trình mặt phẳng đi

qua điểm ( ) 1;2; 3 M − và có một vectơ pháp tuyến ( ) 1; 2;3 n = − 

.

A. 2 3 12 0 x y z     . B. 2 3 6 0 x y z     . C. 2 3 12 0 x y z     . D. 2 3 6 0 x y z − − − = .

Câu 7: Trong không gian Oxyz , cho điểm   1;1;2 E , mặt phẳng : 4 0 P x y z     và mặt cầu

 2 2 2 : 9 S x y z    . Gọi  là đường thẳng đi qua E , nằm trong  P và cắt  S tại hai điểm

có khoảng cách nhỏ nhất. Phương trình của  là

A.

1

1

2

x t

y t

z

     

. B.

1

1

2

x

y t

z t

     

. C.

1

1

2

x t

y t

z t

      

. D.

1 2

1

2

x t

y t

z t

      

.

Câu 8: Tìm tập xác định D của hàm số 1 5 25 x y    .

A.   ;3 D  . B.  3; D     . C.  ;3 D   . D.   3; D  .

Câu 9: Hình hộp chữ nhật có ba kích thước đôi một khác nhau có bao nhiêu mặt phẳng đối xứng ? A. 6 mặt phẳng. B. 9 mặt phẳng. C. 4 mặt phẳng. D. 3 mặt phẳng.

Câu 10: Tìm một nguyên hàm  F x của hàm số  sin f x x x  thỏa mãn 9. 2 201 F      

A.  sin cos 2019. F x x x x    B.  sin cos 2019. F x x x x   

C.  sin cos 2018. F x x x x    D.  sin cos 2018. F x x x x   

Câu 11: Trong không gian tọa độ Oxyz , viết phương trình mặt phẳng   đi qua hai điểm   1; 2;1 A  ,

  2;1; 3 B  và vuông góc với mặt phẳng : 2 3 1 0. x y z     

A. 4 0 x y z     . B. 4 3 11 0 x y z     . C. 5 11 7 20 0 x y z     . D. 5 11 3 10 0 x y z     . Câu 12: Điểm M trong hình vẽ bên là điểm biểu diễn số phức

A. 4 2 . z i   B. 2 4 . z i   C. 2 4 . z i  D. 4 2 . z i  

Câu 13: Họ nguyên hàm của hàm số 2 2 2 ( ) ( 1) x f x x  

là

A. 2 2 1 C x   

. B. 2 2 . 1 C x   

C. 2 1 1 C x   

. D. 2 1 . 1 C x  

Câu 14: Cho

3

0

2 ln5 ln2 2 x I dx a b c x        với a , b , c là các số nguyên. Tính P abc = .

A. 48  . B. 12  . C. 48 . D. 12 .

Câu 15: Tập nghiệm S của bất phương trình     2 1 1 2 2 log 4 11 log 6 8 x x x     là

A.   2;1 S  . B.   ;1 S  . C.    ;0 1; S   . D.   1;2 S  .

Câu 16: Cho tứ diện đều ABCD có cạnh bằng 3a. Hình nón ( ) N có đỉnh A có đáy là đường tròn ngoại

tiếp tam giác BCD . Tính diện tích xung quanh xq S của ( ) N .

A. = π 2 6 xq S a . B. = π 2 3 3 xq S a . C. = π 2 6 3 xq S a . D. = π 2 12 xq S a .

Câu 17: Trong không gian , Oxyz cho đường thẳng d qua hai điểm     3;0;1 , 1;2;3 . A B  Đường thẳng

d có một véctơ chỉ phương là

A.   1;2;0 . u   B.   2;1;0 . u   C.   2; 1; 1 . u    D.   1;2;1 . u  

Câu 18: Tìm tập xác định D của hàm số   2 3 log 3 y x x   .

A.    ;0 3; D    …

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo