Quảng cáo
Đề kiểm tra học kỳ 2 Toán 12 năm 2018 - 2019 trường Albert Einstein - TP HCM
QR

Đề kiểm tra học kỳ 2 Toán 12 năm 2018 - 2019 trường Albert Einstein - TP HCM

Nguồn: toanmath.com

Báo tài liệu không phù hợp
Ngày … tháng 05 năm 2019, trường TH – THCS – THPT Albert Einstein, thành phố Hồ Chí Minh tổ chức kỳ thi kiểm tra học kỳ 2 Toán 12 năm 2018 – 2019. Đề kiểm tra học kỳ 2 Toán 12 năm 2018 – 2019 trường Albert Einstein – TP HCM mã đề 132 được biên soạn theo hình thức trắc nghiệm kết hợp với tự luận, trong đó phần trắc nghiệm gồm 30 câu, chiếm 6,0 điểm, phần tự luận gồm 03 câu, chiếm 4,0 điểm, thời gian làm bài thi là 90 phút. Trích dẫn đề kiểm tra học kỳ 2 Toán 12 năm 2018 – 2019 trường Albert Einstein – TP HCM : + Tìm mệnh đề sai trong các mệnh đề sau: A. Số phức z = a + bi được biểu diễn bằng điểm M(a;b) trong mặt phẳng phức Oxy. B. Số phức z = a + bi = 0 ⇔ a = 0 và b = 0. C. Số phức z = a + bi có số phức liên hợp z = b − ai. D. Số phức z = a + bi có môđun là √(a^2 + b^2). + Trong không gian với hệ toạ độ Oxyz cho 3 điểm A (1;3;-1), B(-3;1;5). a) Viết phương trình mặt phẳng (P) là mặt trung trực của đoạn thẳng AB. b) Viết phương trình mặt cầu (S) có đường kính AB. + Cho hai điểm A(-1;3;2), B(3;2;-1). Mặt phẳng (P) vuông góc với đường thẳng AB, VTPT của mặt phẳng (P) có tọa độ?

Xem trước nội dung

Trang 1/4 - Mã đề thi 132

SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO TP.HCM

TRƯỜNG TH, THCS, THPT

ALBERT EINSTEIN

---------------------------

ĐỀ CHÍNH THỨC (Đề thi có 04 trang)

ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ II

Năm học 2018 – 2019

Môn: Toán 12 Thời gian: 60 phút (Không kể thời gian phát đề)

Mã đề thi

132

Câu 1: Tìm họ nguyên hàm F(x) của hàm số ( ) 4 sin f x x x = + A. 2 ( ) 2 cos F x x x C = + + B. 2 ( ) 4 cos F x x x C = + + C. ( ) 2 sin F x x x C = − + D. 2 ( ) 2 cos F x x x C = − +

Câu 2: Viết phương trình đường thẳng d đi qua 2 điểm A(2; 1; 0), B(0; 1; 2)

A. (d):

x 2 2t

y 1

z 2t

= −  =  = 

B. (d):

x 2 t

y 1

z 2t

= −  =  = 

C. (d):

x 2 2t y 1 z 2t

= +  =  = 

D. (d):

x 2 2t

y 0

z 2

= −  =  = 

Câu 3: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, mặt phẳng (P) qua điểm 1 1 2 − ( , , ) A và vuông góc với

đường thẳng 1 1 2 3 2 : x y z d + − = = −

có phương trình là

A. (P): 2 3 2 3 0 x y z + − − = B. (P): 2 3 2 2 0 x y z + − + = C. (P): 2 3 2 1 0 x y z − − + + = D. (P): 2 3 2 3 0 x y z − − + − = Câu 4: Viết phương trình mặt phẳng (Q),biết (Q) cắt ba trục Ox,Oy,Oz lần lượt tại ba điểm

A(2;0;0), B(0; 2;0), C(0;0;4) −

A. x (Q) : 1 2 2 4 y z + + = − − B. x (Q) : 1 2 2 4 y z + + = −

C. x (Q) : 0 2 2 4 y z + + = − D. x (Q) : 1 2 2 4 y z + + =

Câu 5: Cho đường thẳng d :

2 2

3

3 5

x t

y t

z t

= +   = −  = −+ 

. Phương trình chính tắc của d là:

A.

2 3 2 3 5 x y z − + = = −

B.

2 3 2 3 5 x y z + − = = −

C.

2 3 1 1 1 x y z − + = =

D.

2 3 1 1 1 x y z + − = =

Câu 6: Hình vẽ bên dưới biểu diễn đường thẳng y = m cắt đồ thị ( ) y f x = tại ba điểm có hoành độ 1 2 3 1 2 3 , , ( ) x x x x x x < < . Diện tích phần hình phẳng giới hạn bởi 2 đường trên là:

Trang 2/4 - Mã đề thi 132

A. ( ) ( )

3 2

1 2 ( ) ( )

x x

x x f x m dx f x m dx − + − ∫ ∫ B. ( ) ( )

3 2

1 2 ( ) ( )

x x

x x f x m dx f x m dx − − − ∫ ∫

C. ( ) ( )

3 2

1 2 ( ) ( )

x x

x x m f x dx m f x dx − + − ∫ ∫ D. ( )

3

1 ( ) m

x

x f x dx − ∫

Câu 7: Cho hàm số ( ) y f x = có đạo hàm là hàm liên tục trên tập hợp R. Phát biểu nào sau đây là đúng?

A. '( ) ( ) f x dx f x C = + ∫ B. ( ) '( ) f x dx f x = ∫

C. '( ) ( ) f x dx f x = ∫ D. ( ) '( ) f x dx f x C = + ∫

Câu 8: Cho mặt phẳng ( ) : 2 3 3 0 P x y z − + − = .VTPT của mặt phẳng (P) có tọa độ là:

A. ( ) 2; 3; 1 n = −− 

B. ( ) 4; 6;2 n = − − 

C. ( ) 4;6; 2 n = − − 

D. ( ) 2;3;1 n = 

Câu 9: Cho 2 điểm (0,2, 3), (1,0,1) A B − .Viết phương trình mặt cầu (S) có tâm A và đi qua điểm B

A. 2 2 2 (S) : x (y 2) (z 3) 21 + − + + = B. 2 2 2 (S) : x (y 2) (z 3) 21 + − + + = C. 2 2 2 (S) : x (y 2) (z 3) 21 + + + − = D. 2 2 2 (S) : x (y 2) (z 3) 21 + + + − =

Câu 10: Cho 3 vectơ (0; 2;4), (1; 2; 3) a b = − = − −  

.Tìm tọa độ của vectơ 2 2 c a b = +   

A. =  c (-2 ; 0 ; 14) B. =  c (2 ; 8 ;4) C. =  c (2 ; -8 ; 2) D. =  c (0 ; -8 ; 2) Câu 11: Khoảng cách từ điểm M(-2; -4; 3) đến mặt phẳng (P) có phương trình 2x – y + 2z – 3 = 0 là

A. 4 B. 2 C. 3 D. 1 Câu 12: Trong C, phương trình z2 + 4 = 0 có nghiệm là:

A.

z 1 i z 3 2i = +  = − 

B.

z 5 2i z 3 5i = +  = − 

C.

z 1 2i z 1 2i = +  = − 

D.

z 2i

z 2i

=  = − 

Câu 13: Số phức nghịch đảo của số phức z = 1 - 3i là:

A. 1 z− = 1 + 3i B. 1 z− = -1 + 3i C. 1 z− = 1 3 i 2 2 + D. 1 z− = 1 3 i 4 4 +

Câu 14: Số phức 2 1 − = − i Z i được biểu diễn trên mặt phẳng toạ độ là điểm M có toạ độ:

A. 1 3 M( , ) 2 2 B. 3 1 M( , ) 2 2 − C. 3 1 M( , ) 2 2 D. 1 3 M( , ) 2 2 −

Câu 15: Cho điểm M( 1; 2;0) −− và mặt phẳng ( ) : 5 0 x y z α + − + = .Viết phương trình mặt phẳng (P), biết (P) đi qua điểm M và song song với mp( ) α A. (P) : x y z 3 0 + −+ = B. (P) : x y z 3 0 + −− = C. (P) : x y z 2 0 + −− = D. (P) : x y z 0 + − =

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo