
Trang 1/3 - Mã đề thi 134 - https://toanmath.com/
I. PHẦN TRẮC NGHIỆM: (6,0 điểm) - Thời gian làm bài: 60 phút.
Câu 1: Cho hàm số ( ) f x liên tục trên và thỏa mãn ( )
1
5 9. f x dx
− = ∫ Tính ( )
2
0 1 3 9 f x dx − + ∫ .
A. 15 B. 75 C. 27 D. 21 Câu 2: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho ba điểm A(3; 0; 0), B(0; – 4; 0), C(0; 0; 4). Viết phương trình mặt phẳng (R) đi qua ba điểm A, B, C.
A. (R): 4x + 3y + 3z + 12 = 0 B. (R): 3x + 4y + 4z + 12 = 0. C. (R): 3x – 4y + 4z – 12 = 0 D. (R): 4x – 3y + 3z – 12 = 0
Câu 3: Trong không gian Oxyz với hệ tọa độ Oxyz, cho điểm ( ) 0; 2;1 I − và hai đường thẳng
1 2 2 1 1 2 : , : 1 1 2 1 1 2 x y z x y z d d − + + − = = = = − − . Viết phương trình đường thẳng đi qua I cắt 1d và vuông góc
với 2 d .
A. 2 1. 5 1 2 x y z + − = = − B. 2 1. 5 1 2 x y z − + = = − C. 2 1. 4 2 1 x y z − + = = − D. 2 1. 4 2 1 x y z + − = = −
Câu 4: Đạo hàm của hàm số ( ) 3 3 sin log 0 y x x x = + > là:
A. 3 1 cos ln3 y x x ′ = + B. 3 cos ln3 y x x ′ = + C. 3 1 cos ln3 y x x ′ = − + D. 1 cos ln3 y x x ′ = − +
Câu 5: Viết phương trình đường thẳng d đi qua A(2; 1; – 3), song song với trục Oy.
A. 2 1 3 : 0 0 2019 x y z d − − + = = B. 2 1 3 : 2019 0 0 x y z d − − + = =
C. 2 1 3 : 0 2019 0 x y z d − − + = = D. 1 : 2 1 3 x y z d − = =
Câu 6: Viết phương trình mặt cầu ( ) S đi qua bốn điểm A(1; 1; 0), B(0; 1; 0), C(1; 0; 1), D(2; 2; 2).
A. ( ) 2 2 2 : 3 3 2 0 S x y z x y z + + − − − + = B. ( ) 2 2 2 : 2 3 1 0 S x y z x y z + + − − − + =
C. ( ) 2 2 2 : 3 3 2 0 S x y z x y z + + + + + − = D. ( ) 2 2 2 : 2 2 2 0 S x y z x y z + + − − − + =
Câu 7: Cho số phức z có phần ảo gấp hai lần phần thực và 2 5 1 5 z + = . Tìm môđun của z.
A. 4. B. 2 5 . C. 6. D. 5 5 .
Câu 8: Biết z = a + bi là số phức liên hợp của số phức z thỏa 2 1 2 (2 ) 3 4 i z i i − = − + . Tính 2a + b?
A. 0. B. 1. C. 2. D. 3.
Câu 9: Số phức liên hợp của số phức z biết 1 (1 )(3 2 ) 3 z i i i = + − + + là:
A. 13 9 10 10 i − . B. 53 9 10 10 i − . C. 13 9 10 10 i + . D. 53 9 10 10 i + .
Câu 10: Thể tích khối tròn xoay khi quay hình phẳng giới hạn bởi cung tròn 2 4 , y x = − trục hoành xung quanh trục hoành là
A. 31 3 π B. 34 3 π C. 35 3 π D. 32 3 π
SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH TRƯỜNG THCS – THPT DUY TÂN
ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ II - NH 2018 – 2019
Môn: Toán - Khối 12 Thời gian làm bài: 90 phút
(Đề có 3 trang, gồm 30 câu trắc nghiệm, 4 câu tự luận)
Họ, tên thí sinh: ..................................................................... Lớp: .............................
Mã đề thi
134
Trang 2/3 - Mã đề thi 134 - https://toanmath.com/
Câu 11: Cho hình bình hành ABCD với ( ) ( ) ( ) 2;3;1 , 3;0; 1 , 6;5;0 . A B C − − Tọa độ đỉnh D là
A. ( ) 1;8; 2 D − B. ( ) 11;2; 2 D − C. ( ) 11;2;2 D D. ( ) 1;8;2 D
Câu 12: Cho số phức z thỏa mãn (1 ) (3 ) 2 6 i z i z i − + − = − . Tìm mô đun của số phức 2 2 w z = + .
A. 34 . B. 7 . C. 6 2 . D. 2 3 .
Câu 13: Thể tích của khối tròn xoay tạo thành khi quay hình phẳng giới hạn bởi parabol 2 3 y x = , trục hoành và hai đường thẳng 1, 1 x x = − = quanh trục hoành bằng
A. 3 3 π .
B.
3 5 π . C. 6 5 π . D. 2 3 3 π .
Câu 14: Cho số phức z a bi = + thỏa mãn: ( ) 4 2 1 2 2 3 (1 3 ) i z i i i z + + − = + + − . Tính P a b = +
A. 9 17 − B. 19 17 − C. 19 17 D. 9 17
Câu 15: Tính diện tích S của hình phẳng ( ) H giới hạn bởi các đường cong 3 12 y x x = − + và 2 y x = −
A. 793 4 S = B. 937 12 S = C. 343 12 S = D. 397 4 S =
Câu 16: Cho số phức z thỏa mãn: ( ) 1 2 5 3 2 7 i z i i + −+ = + . Tìm môđun của số phức 2 3 1 z w z + = −
A. 194 4 w = B. 194 2 w = C. 194 3 w = D. 97 8 w =
Câu 17: Tính thể tích của vật thể tròn xoay khi quay hình ( ) H quanh Ox với ( ) H được giới hạn bởi đồ
thị hàm số 2 4 y x x = − và trục hoành.
A. 35 3 π . B. 34 3 π C. 32 3 π D. 31 3 π
Câu 18: Tính diện tích hình phẳng giới hạn bởi đồ thị hàm số ( ) 1 ln y x x = + ; các đường thẳng
2 1, x x e = = và trục hoành
A.
3 2 8e 9e 13 9 + + B.
3 2 8e 9e 13 9 − + C.
3 2 8e 9e 13 3 − + D.
3 2 8e 9e 13 3 + +
Câu …
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.