
Trang 1/4- Mã Đề 985
SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
TP. HỒ CHÍ MINH TRƯỜNG THPT PHÚ LÂM
________________ ĐỀ CHÍNH THỨC
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập – Tự do – Hạnh phúc _________________________
ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ 2 – NĂM HỌC 2018 - 2019 MÔN: TOÁN HỌC – 12 – PHẦN TRẮC NGHIỆM MÃ ĐỀ: 985
Thời gian làm bài: 60 phút Họ và tên học sinh: ................................................................. Số báo danh: ................................
Câu 1: Tìm một nguyên hàm ( ) F x của hàm số ( ) 2 , x f x biết (0) 2. F
A. ( ) 2 2. x F x B. 2 1 ( ) 2 . ln 2 ln 2
x F x
C. 2 1 ( ) 2 . ln 2 ln 2
x F x D. ( ) 2 1. x F x
Câu 2: Trong không gian , Oxyz cho tam giác ABC có (1;1;1), A ( 1;0;3), B (6;8; 10). C Gọi , , M N K lần lượt là hình chiếu của trọng tâm tam giác ABC lên các trục ,O ,O . Ox y z Khi đó, mặt phẳng ( ) MNK có phương trình là
A. 1. 2 3 2 x y z
B. 1. 2 2 3 x y z
C. 0. 2 3 2 x y z
D. 1. 2 3 2 x y z
Câu 3: Thể tích khối tròn xoay được tạo thành khi quay hình phẳng H được giới hạn bởi các đường
( ), y f x trục hoành, , x a x b xung quanh trục Ox là
A.
2( ) .
b
a V f x dx B.
2( ) .
b
a V f x dx C.
2 2 ( ) .
b
a V f x dx D. ( ) .
b
a V f x dx
Câu 4: Cho
2
0 sin 2 , I xdx
2
0 sin . J xdx
Mệnh đề nào sau đây đúng?
A. . I J B. 2 . I J C. . I J D. . I J
Câu 5: Tìm họ nguyên hàm của hàm số 2 1 ( ) . x f x e
A.
2 1 ( )dx 2 . x f x e C B.
2 ( )dx . x x f x e C
C. 2 1 1 ( )dx . 2
x f x e C D.
2 1 ( )dx . x f x e C
Câu 6: Thể tích của khối tròn xoay tạo thành khi quay quanh hình phẳng D giới hạn bởi các đường
1, y x trục hoành, 2, x 5 x quanh trục Ox bằng
A.
5
2 ( 1) . x dx B.
5
2 ( 1) . x dx C.
5
2 1 . x dx D.
5 2
2 ( 1) . x dx
Câu 7: Cho số phức z a bi ( , ). a b Mệnh đề nào sau đây đúng?
A. Số phức z có phần thực bằng b, phần ảo bằng a. B. Số phức z có phần thực bằng a, phần ảo bằng b. C. Số phức z có phần thực bằng a, phần ảo bằng -b. D. Số phức z có phần thực bằng a, phần ảo bằng -bi.
Câu 8: Trong không gian , Oxyz cho điểm ( 2;3; 1),N( 1;2;3),P(2; 1;1). M Phương trình đường thẳng đi qua M và song song với NP là
Trang 2/4- Mã Đề 985
A.
2 3 3 3 . 1 2
x t y t z t
B.
3 2
3 3 .
2
x t
y t
z t
C.
2 3 1 3 . 1 2
x t y t z t
D.
1 3 2 3 . 3 2
x t y t z t
Câu 9: Biết
2
1 ( ) 2 f x dx và
3
1 ( ) 3. f x dx Kết quả của
2
3 ( ) f x dx bằng
A. 1. B. -1. C. -3. D. 3.
Câu 10: Trong không gian , Oxyz khoảng cách giữa hai mặt phẳng (P) : 2 3 2 0 x y z và ( ) : 2 3 16 0 Q x y z là
A. 15. B. 17. C. 23. D. 14.
Câu 11: Mệnh đề nào sau đây đúng?
A. 2 1 1 dx ( 0). C x x x B. cos dx sin . x x C
C. a dx (0 a 1). x x a C D. sin dx os . x c x C
Câu 12: Trong không gian , Oxyz véctơ 2 3 7 u i j k
có tọa độ là
A. ( 2; 3; 7). B. (1; 3;4). C. ( 2;3; 7). D. ( 1;3; 4).
Câu 13: Trong mặt phẳng phức , Oxy điểm M biểu diễn cho số phức 3 5 z i có tọa độ
A. ( 5;3). B. (3; 5). C. (3; 5i). D. ( 5 ;3). i
Câu 14: Biết 1 2 , z z là nghiệm của phương trình 2 2 3 3 0. z z Khi đó 3 3 1 2 z z bằng
A. 15 3 . 4
B. 15 3 . 7
C. 15 3 . 9
D. 15 3 . 8
Câu 15: Cho các hàm số ( ) f x và ( ) g x liên tục trên . Mệnh đề nào sau đây sai?
A. ( )dx+ ( ) ( ) .
c b b
a c a f x f x dx f x dx
B. ( )dx=- ( ) .
b a
a b f x f x dx
C. ( ).g( )dx ( ) . g( ) .
b b b
a a a f x x f x dx x dx
D. [ ( ) ( )]dx= ( ) g( ) .
b b b
a a a f x g x f x dx x dx
Câu 16: Trong không gian , Oxyz độ dài của véctơ ( 3;4;0) u
bằng
A. 5. B. 5. C. 25. D. 1.
Câu 17: Trong không gian , Oxyz mặt cầu có tâm ( 1;2;3) I và bán kính 6 R có phương trình
A. 2 2 2 ( 1) ( 2) ( 3) 6. x y z …
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.