Quảng cáo
Đề thi học kì 2 Toán 12 năm 2018 - 2019 trường THPT Phú Lâm - TP HCM
QR

Đề thi học kì 2 Toán 12 năm 2018 - 2019 trường THPT Phú Lâm - TP HCM

Nguồn: toanmath.com

Báo tài liệu không phù hợp
Nhằm kiểm tra đánh giá chất lượng môn Toán 12 giai đoạn cuối học kì 2, ngày … tháng … năm 2019, trường THPT Phú Lâm, thành phố Hồ Chí Minh đã tổ chức kì thi kiểm tra học kì 2 môn Toán 12 năm học 2018 – 2019. Đề thi học kì 2 Toán 12 năm 2018 – 2019 trường THPT Phú Lâm – TP HCM có mã đề 985, đề thi có 07 trang với 30 câu trắc nghiệm và 03 câu tự luận, phần trắc nghiệm chiếm 6,0 điểm, phần tự luận chiếm 4,0 điểm, thời gian làm bài là 90 phút, đề thi có đáp án và lời giải chi tiết. Trích dẫn đề thi học kì 2 Toán 12 năm 2018 – 2019 trường THPT Phú Lâm – TP HCM : + Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho điểm I(2;1;-3) và mặt phẳng (P) có phương trình là 3x + y – 2z + 1 = 0. a) Viết phương trình mặt cầu (S) tâm I và tiếp xúc với mặt phẳng (P). b) Tìm tọa độ tiếp điểm của mặt cầu (S) và mặt phẳng (P). [ads] + Cho số phức z = a – bi (a và b thuộc R). Mệnh đề nào sau đây đúng? A. Số phức z có phần thực bằng b, phần ảo bằng a. B. Số phức z có phần thực bằng a, phần ảo bằng b. C. Số phức z có phần thực bằng a, phần ảo bằng -b. D. Số phức z có phần thực bằng a, phần ảo bằng -bi. + Trong không gian Oxyz, cho tam giác ABC có A(1;1;1), B( 1;0;3), C(6;8;-10). Gọi M, N, K lần lượt là hình chiếu của trọng tâm tam giác ABC lên các trục Ox, Oy, Oz. Khi đó, mặt phẳng (MNK) có phương trình là?

Xem trước nội dung

Trang 1/4- Mã Đề 985

SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO

TP. HỒ CHÍ MINH TRƯỜNG THPT PHÚ LÂM

________________ ĐỀ CHÍNH THỨC

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập – Tự do – Hạnh phúc _________________________

ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ 2 – NĂM HỌC 2018 - 2019 MÔN: TOÁN HỌC – 12 – PHẦN TRẮC NGHIỆM MÃ ĐỀ: 985

Thời gian làm bài: 60 phút Họ và tên học sinh: ................................................................. Số báo danh: ................................

Câu 1: Tìm một nguyên hàm ( ) F x của hàm số ( ) 2 , x f x  biết (0) 2. F 

A. ( ) 2 2. x F x   B. 2 1 ( ) 2 . ln 2 ln 2

x F x  

C. 2 1 ( ) 2 . ln 2 ln 2

x F x   D. ( ) 2 1. x F x  

Câu 2: Trong không gian , Oxyz cho tam giác ABC có (1;1;1), A ( 1;0;3), B  (6;8; 10). C  Gọi , , M N K lần lượt là hình chiếu của trọng tâm tam giác ABC lên các trục ,O ,O . Ox y z Khi đó, mặt phẳng ( ) MNK có phương trình là

A. 1. 2 3 2 x y z    

B. 1. 2 2 3 x y z    

C. 0. 2 3 2 x y z    

D. 1. 2 3 2 x y z    

Câu 3: Thể tích khối tròn xoay được tạo thành khi quay hình phẳng H được giới hạn bởi các đường

( ), y f x  trục hoành, , x a  x b  xung quanh trục Ox là

A.

2( ) .

b

a V f x dx  B.

2( ) .

b

a V f x dx   C.

2 2 ( ) .

b

a V f x dx    D. ( ) .

b

a V f x dx  

Câu 4: Cho

2

0 sin 2 , I xdx



2

0 sin . J xdx

 Mệnh đề nào sau đây đúng?

A. . I J  B. 2 . I J  C. . I J  D. . I J 

Câu 5: Tìm họ nguyên hàm của hàm số 2 1 ( ) . x f x e  

A.

2 1 ( )dx 2 . x f x e C     B.

2 ( )dx . x x f x e C    

C. 2 1 1 ( )dx . 2

x f x e C     D.

2 1 ( )dx . x f x e C    

Câu 6: Thể tích của khối tròn xoay tạo thành khi quay quanh hình phẳng D giới hạn bởi các đường

1, y x   trục hoành, 2, x  5 x  quanh trục Ox bằng

A.

5

2 ( 1) . x dx   B.

5

2 ( 1) . x dx    C.

5

2 1 . x dx   D.

5 2

2 ( 1) . x dx   

Câu 7: Cho số phức z a bi   ( , ). a b  Mệnh đề nào sau đây đúng?

A. Số phức z có phần thực bằng b, phần ảo bằng a. B. Số phức z có phần thực bằng a, phần ảo bằng b. C. Số phức z có phần thực bằng a, phần ảo bằng -b. D. Số phức z có phần thực bằng a, phần ảo bằng -bi.

Câu 8: Trong không gian , Oxyz cho điểm ( 2;3; 1),N( 1;2;3),P(2; 1;1). M     Phương trình đường thẳng đi qua M và song song với NP là

Trang 2/4- Mã Đề 985

A.

2 3 3 3 . 1 2

x t y t z t

    

B.

3 2

3 3 .

2

x t

y t

z t

     

C.

2 3 1 3 . 1 2

x t y t z t

      

D.

1 3 2 3 . 3 2

x t y t z t

      

Câu 9: Biết

2

1 ( ) 2 f x dx   và

3

1 ( ) 3. f x dx   Kết quả của

2

3 ( ) f x dx  bằng

A. 1. B. -1. C. -3. D. 3.

Câu 10: Trong không gian , Oxyz khoảng cách giữa hai mặt phẳng (P) : 2 3 2 0 x y z    và ( ) : 2 3 16 0 Q x y z    là

A. 15. B. 17. C. 23. D. 14.

Câu 11: Mệnh đề nào sau đây đúng?

A. 2 1 1 dx ( 0). C x x x      B. cos dx sin . x x C   

C. a dx (0 a 1). x x a C      D. sin dx os . x c x C   

Câu 12: Trong không gian , Oxyz véctơ 2 3 7 u i j k       

có tọa độ là

A. ( 2; 3; 7).  B. (1; 3;4).  C. ( 2;3; 7).   D. ( 1;3; 4).  

Câu 13: Trong mặt phẳng phức , Oxy điểm M biểu diễn cho số phức 3 5 z i  có tọa độ

A. ( 5;3).  B. (3; 5).  C. (3; 5i).  D. ( 5 ;3). i 

Câu 14: Biết 1 2 , z z là nghiệm của phương trình 2 2 3 3 0. z z   Khi đó 3 3 1 2 z z  bằng

A. 15 3 . 4

B. 15 3 . 7

C. 15 3 . 9

D. 15 3 . 8

Câu 15: Cho các hàm số ( ) f x và ( ) g x liên tục trên .  Mệnh đề nào sau đây sai?

A. ( )dx+ ( ) ( ) .

c b b

a c a f x f x dx f x dx    

B. ( )dx=- ( ) .

b a

a b f x f x dx  

C. ( ).g( )dx ( ) . g( ) .

b b b

a a a f x x f x dx x dx    

D. [ ( ) ( )]dx= ( ) g( ) .

b b b

a a a f x g x f x dx x dx     

Câu 16: Trong không gian , Oxyz độ dài của véctơ ( 3;4;0) u  

bằng

A. 5. B. 5. C. 25. D. 1.

Câu 17: Trong không gian , Oxyz mặt cầu có tâm ( 1;2;3) I  và bán kính 6 R  có phương trình

A. 2 2 2 ( 1) ( 2) ( 3) 6. x y z    …

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo