Quảng cáo
Đề thi học kì 2 Toán 12 năm 2018 - 2019 trường THCS - THPT Thái Bình - TP HCM
QR

Đề thi học kì 2 Toán 12 năm 2018 - 2019 trường THCS - THPT Thái Bình - TP HCM

Nguồn: toanmath.com

Báo tài liệu không phù hợp
Nhằm kiểm tra đánh giá chất lượng môn Toán 12 giai đoạn cuối học kì 2, ngày … tháng 05 năm 2019, trường THCS – THPT Thái Bình, thành phố Hồ Chí Minh đã tổ chức kì thi kiểm tra học kì 2 môn Toán 12 năm học 2018 – 2019. Đề thi học kì 2 Toán 12 năm 2018 – 2019 trường THCS – THPT Thái Bình – TP HCM có mã đề 174, đề thi có 04 trang với 35 câu trắc nghiệm và 03 câu tự luận, phần trắc nghiệm chiếm 7,0 điểm, phần tự luận chiếm 4,0 điểm, thời gian làm bài là 90 phút. Trích dẫn đề thi học kì 2 Toán 12 năm 2018 – 2019 trường THCS – THPT Thái Bình – TP HCM : + Trên mặt phẳng tọa độ, tập hợp điểm biểu diễn số phức z thỏa mãn điều kiện |z + 3 – 4i| ≤ 9 là: A. hình tròn giới hạn bởi đường tròn tâm I (−3;4), bán kính R = 9, kể cả đường tròn đó. B. đường tròn tâm I (−3;4), bán kính R = 9. C. hình tròn giới hạn bởi đường tròn tâm I (3;-4), bán kính R = 9, kể cả đường tròn đó. D. hình tròn giới hạn bởi đường tròn tâm I (−3;4), bán kính R = 9, không kể đường tròn đó. + Trong không gian với hệ toạ độ (Oxyz), cho điểm A(1;2;-2) và mặt phẳng (P): 2x – 11y + 10z – 35 = 0 và. a) Viết phương trình tham số của đường thẳng OA. b) Tính khoảng cách từ A đến mặt phẳng (P). c) Viết phương trình mặt cẩu tâm A và tiếp xúc với mặt phẳng (P). + Tính diện tích hình phẳng giới hạn bởi đường cong (C ): y = x^3 – 3x và đường thẳng (d): y = x.

Xem trước nội dung

Trang 1/4 - Mã đề thi 174 - https://toanmath.com/

SỞ GD & ĐT THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH

TRƯỜNG THCS – THPT THÁI BÌNH

ĐỀ KIỂM TRA ĐỊNH KỲ 2 NH 2018 - 2019

MÔN TOÁN 12 Thời gian làm bài: 90 phút;

Lớp: ………….. Mã đề thi 174

(Học sinh không được sử dụng tài liệu) Họ, tên học sinh: ..................................................................... Số báo danh: ..............................

A. PHẦN TRẮC NGHIỆM: (7,0 điểm) Câu 1: Trong mặt phẳng phức, gọi A, B, C lần lượt là các điểm biểu diễn của các số phức z1 = -1 + 3i, z2 = 1 + 5i, z3 = 4 + i. Số phức với các điểm biểu diễn D sao cho tứ giác ABCD là một hình bình hành là:

A. 2 + 3i B. 3 + 5i C. 2 – i D. 2 + 3i Câu 2: Mặt phẳng (P) tiếp xúc với mặt cầu tâm I(1; – 3; 2) tại điểm M(7; – 1; 5) có phương trình là:

A. 6 2 3 6 0. x y z + + − = B. 3 25 0. x y z + + − = C. 6 2 3 55 0. + + − = x y z D. 3 2 0. x y z + + − =

Câu 3: Cho số phức z thỏa mãn ( ) ( ) 3 1 2 3 4 + + + = − i z i z i . Môđun của số phức z là

A. 5 B. 17 C. 29 D. 26

Câu 4: Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz, cho = −+ − a i j k 2 3    

. Tọa độ của vectơ a 

là:

A. (2; 3; 1) − − B. (-1;2;-3) C. (2; 1; 3) −− D. ( 3;2; 1) − −

Câu 5: Phương trình mặt phẳng trung trực của đoạn thẳng AB biết A(1; -2;3), B(3; 4; 1)

A. –x – 3y + z – 3 = 0 B. x - 3y + z – 1 = 0 C. x + 3z – 2 = 0 D. x + 3 y – z – 3 = 0 Câu 6: Cho đường thẳng d: x = 3– 2t, y = t, z = –1–5t. Khẳng định nào sau đây đúng?

A. d qua A(–3; 0; 1) và có VTCP a 

(2; –1; 5) B. d qua A(3; 0;– 1) và có VTCP a 

(–2; 1;– 5) C. d qua A(3; 0; –1) và có VTCP a 

(–2; 0; –5) D. d qua A(–3; 0; 1) và có VTCP a 

(–2; 1;– 5)

Câu 7: Cho đường cong ( ): C y x = . Gọi d là tiếp tuyến của ( ) C tại điểm ( ) 4,2 M . Khi đó diện tích

của hình phẳng giới hạn bởi:( ); ; C d Oy là:

A. 8. 3

B. 2. 3

C. 16. 3

D. 22. 3

Câu 8: Gọi z1, z2 là hai nghiệm phức của phương trình 2 4 4 3 0 z x − + = . Giá trị của biểu thức

2 2 1 2 | | | | P z z = + bằng:

A. 1 4 B. 3 2 C. P = 3 4 D. 1 2

Câu 9: Cho mặt cầu 2 2 2 (S) : x y z 2x 4y 6z 11 0 + + − + − − = . Toạ độ tâm I và bán kính R của mặt cầu là:

A. I(1;─2;3) và R = 5 B. I(─1;2;─3) và R = 25 C. I(─1;2;─3) và R = 5 D. I(1;─2;3) và R = 25 Câu 10: Diện tích hình phẳng giới hạn bởi đồ thị hàm số ( ) y f x = và trục hoành (phần tô đậm trong

hình) là:

Trang 2/4 - Mã đề thi 174 - https://toanmath.com/

A.

0 1

2 0 ( )dx ( )dx S f x f x

− = − ∫ ∫ B.

1 0

0 2 ( )dx ( )dx S f x f x

− = − ∫ ∫

C.

1

2 ( )dx S f x

− = ∫ D.

0 1

2 0 ( )dx ( )dx S f x f x

− = + ∫ ∫

Câu 11: Trong không gian với hệ toạ độ Oxyz , cho đường thẳng ∆nằm trong mặt

phẳng( ): 3 0 x y z α + + − = đồng thời đi qua điểm (1;2;0) M và cắt đường thẳng 2 2 3 : 2 1 1 x y z d − − − = = .

Một vectơ chỉ phương của ∆là:

A. ( ) 1; 1; 2 u = − − 

B. ( ) 1;1; 2 u = − 

C. ( ) 1; 2;1 u = − 

D. ( ) 1;0; 1 u = − 

Câu 12: Cho

2 2 xf(x 1) 1

+ ∫ dx = 7 . Tính I =

5 f(x)dx 2∫ ?

A. I = 7 B. I = 14 C. I = 7 2 D. I = 7 4

Câu 13: Trên  số nghiệm của phương trình: 4 2 6 0 x x + − = là ? A. 1 B. 2 C. 3 D. 4

Câu 14: Cho số phức 0 z a bi = + ≠ . Số phức 1 z− có phần thực là:

A. 2 2 a a b + B. a b + C. a b − D. 2 2 b a b − +

Câu 15: Điểm nào trong hình vẽ dưới đây là điểm biểu diễn của số phức ( )( ) 1 2 z i i = + − ?

A. Q B. P C. M D. N

Câu 16: Diện tích hình phẳng giới hạn bởi các đường 2 = y x ; 2 = + y x bằng ?

A. 17 . 2 B. 15. 2 C. 13. 2 D. 9 . 2

Câu 17: Tìm nguyên hàm của hàm số ( )

4

2 2x 3 f x x + = .

A. ( )

3 2x 3 f x dx C 3 2x = + + ∫ B. ( )

3 2x 3 f x dx C 3 x = − + ∫

C. ( )

3 3 f x dx 2x C x = − + ∫ . D. ( )

3 2x 3 f x dx C 3 x = + + ∫

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo