
Trang 1/4 - Mã đề thi 174 - https://toanmath.com/
SỞ GD & ĐT THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH
TRƯỜNG THCS – THPT THÁI BÌNH
ĐỀ KIỂM TRA ĐỊNH KỲ 2 NH 2018 - 2019
MÔN TOÁN 12 Thời gian làm bài: 90 phút;
Lớp: ………….. Mã đề thi 174
(Học sinh không được sử dụng tài liệu) Họ, tên học sinh: ..................................................................... Số báo danh: ..............................
A. PHẦN TRẮC NGHIỆM: (7,0 điểm) Câu 1: Trong mặt phẳng phức, gọi A, B, C lần lượt là các điểm biểu diễn của các số phức z1 = -1 + 3i, z2 = 1 + 5i, z3 = 4 + i. Số phức với các điểm biểu diễn D sao cho tứ giác ABCD là một hình bình hành là:
A. 2 + 3i B. 3 + 5i C. 2 – i D. 2 + 3i Câu 2: Mặt phẳng (P) tiếp xúc với mặt cầu tâm I(1; – 3; 2) tại điểm M(7; – 1; 5) có phương trình là:
A. 6 2 3 6 0. x y z + + − = B. 3 25 0. x y z + + − = C. 6 2 3 55 0. + + − = x y z D. 3 2 0. x y z + + − =
Câu 3: Cho số phức z thỏa mãn ( ) ( ) 3 1 2 3 4 + + + = − i z i z i . Môđun của số phức z là
A. 5 B. 17 C. 29 D. 26
Câu 4: Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz, cho = −+ − a i j k 2 3
. Tọa độ của vectơ a
là:
A. (2; 3; 1) − − B. (-1;2;-3) C. (2; 1; 3) −− D. ( 3;2; 1) − −
Câu 5: Phương trình mặt phẳng trung trực của đoạn thẳng AB biết A(1; -2;3), B(3; 4; 1)
A. –x – 3y + z – 3 = 0 B. x - 3y + z – 1 = 0 C. x + 3z – 2 = 0 D. x + 3 y – z – 3 = 0 Câu 6: Cho đường thẳng d: x = 3– 2t, y = t, z = –1–5t. Khẳng định nào sau đây đúng?
A. d qua A(–3; 0; 1) và có VTCP a
(2; –1; 5) B. d qua A(3; 0;– 1) và có VTCP a
(–2; 1;– 5) C. d qua A(3; 0; –1) và có VTCP a
(–2; 0; –5) D. d qua A(–3; 0; 1) và có VTCP a
(–2; 1;– 5)
Câu 7: Cho đường cong ( ): C y x = . Gọi d là tiếp tuyến của ( ) C tại điểm ( ) 4,2 M . Khi đó diện tích
của hình phẳng giới hạn bởi:( ); ; C d Oy là:
A. 8. 3
B. 2. 3
C. 16. 3
D. 22. 3
Câu 8: Gọi z1, z2 là hai nghiệm phức của phương trình 2 4 4 3 0 z x − + = . Giá trị của biểu thức
2 2 1 2 | | | | P z z = + bằng:
A. 1 4 B. 3 2 C. P = 3 4 D. 1 2
Câu 9: Cho mặt cầu 2 2 2 (S) : x y z 2x 4y 6z 11 0 + + − + − − = . Toạ độ tâm I và bán kính R của mặt cầu là:
A. I(1;─2;3) và R = 5 B. I(─1;2;─3) và R = 25 C. I(─1;2;─3) và R = 5 D. I(1;─2;3) và R = 25 Câu 10: Diện tích hình phẳng giới hạn bởi đồ thị hàm số ( ) y f x = và trục hoành (phần tô đậm trong
hình) là:
Trang 2/4 - Mã đề thi 174 - https://toanmath.com/
A.
0 1
2 0 ( )dx ( )dx S f x f x
− = − ∫ ∫ B.
1 0
0 2 ( )dx ( )dx S f x f x
− = − ∫ ∫
C.
1
2 ( )dx S f x
− = ∫ D.
0 1
2 0 ( )dx ( )dx S f x f x
− = + ∫ ∫
Câu 11: Trong không gian với hệ toạ độ Oxyz , cho đường thẳng ∆nằm trong mặt
phẳng( ): 3 0 x y z α + + − = đồng thời đi qua điểm (1;2;0) M và cắt đường thẳng 2 2 3 : 2 1 1 x y z d − − − = = .
Một vectơ chỉ phương của ∆là:
A. ( ) 1; 1; 2 u = − −
B. ( ) 1;1; 2 u = −
C. ( ) 1; 2;1 u = −
D. ( ) 1;0; 1 u = −
Câu 12: Cho
2 2 xf(x 1) 1
+ ∫ dx = 7 . Tính I =
5 f(x)dx 2∫ ?
A. I = 7 B. I = 14 C. I = 7 2 D. I = 7 4
Câu 13: Trên số nghiệm của phương trình: 4 2 6 0 x x + − = là ? A. 1 B. 2 C. 3 D. 4
Câu 14: Cho số phức 0 z a bi = + ≠ . Số phức 1 z− có phần thực là:
A. 2 2 a a b + B. a b + C. a b − D. 2 2 b a b − +
Câu 15: Điểm nào trong hình vẽ dưới đây là điểm biểu diễn của số phức ( )( ) 1 2 z i i = + − ?
A. Q B. P C. M D. N
Câu 16: Diện tích hình phẳng giới hạn bởi các đường 2 = y x ; 2 = + y x bằng ?
A. 17 . 2 B. 15. 2 C. 13. 2 D. 9 . 2
Câu 17: Tìm nguyên hàm của hàm số ( )
4
2 2x 3 f x x + = .
A. ( )
3 2x 3 f x dx C 3 2x = + + ∫ B. ( )
3 2x 3 f x dx C 3 x = − + ∫
C. ( )
3 3 f x dx 2x C x = − + ∫ . D. ( )
3 2x 3 f x dx C 3 x = + + ∫
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.