Quảng cáo
Đề thi học kì 2 Toán 12 năm 2018 - 2019 trường THPT Đa Phước - TP HCM
QR

Đề thi học kì 2 Toán 12 năm 2018 - 2019 trường THPT Đa Phước - TP HCM

Nguồn: toanmath.com

Báo tài liệu không phù hợp
Nhằm kiểm tra đánh giá chất lượng môn Toán 12 giai đoạn cuối học kì 2, ngày … tháng 04 năm 2019, trường THPT Đa Phước, thành phố Hồ Chí Minh đã tổ chức kì thi kiểm tra học kì 2 môn Toán 12 năm học 2018 – 2019. Đề thi học kì 2 Toán 12 năm 2018 – 2019 trường THPT Đa Phước – TP HCM có mã đề 468, đề thi có 04 trang với 30 câu trắc nghiệm và 05 câu tự luận, phần trắc nghiệm chiếm 6,0 điểm, phần tự luận chiếm 4,0 điểm, thời gian làm bài là 90 phút. Trích dẫn đề thi học kì 2 Toán 12 năm 2018 – 2019 trường THPT Đa Phước – TP HCM : + Điểm nào trong hình vẽ bên (hình 16) là điểm biểu diễn của số phức thuộc đường tròn (C): x2 + y2 = 13. A. Điểm C, B, E. B. Điểm D, G, F. C. Điểm A, E, C. D. Điểm A, D, F, G. + Trong không gian Oxyz, cho các điểm A(1;2;0), B(−3;4;2). Tìm tọa độ điểm I trên trục Ox cách đều hai điểm A, B và viết phương trình mặt cầu tâm I, đi qua hai điểm A, B. + Trong không gian Oxyz, cho điểm A(2;-1;0) và mặt phẳng (P): x – 2y – 3z + 10 = 0. Phương trình của mặt phẳng (Q) đi qua A và song song với mặt phẳng (P) là?

Xem trước nội dung

Đề kiểm tra HK2 – 2018 – 2019 – Toán 12 – Mã đề : 468 Trang 1

SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO TP. HỒ CHÍ MINH TRƯỜNG THPT ĐA PHƯỚC

ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ II - 2018 – 2019

MÔN TOÁN LỚP 12

Thời gian làm bài: 90 phút (không kể thời gian giao đề)

I. TRẮC NGHIỆM (6,0 điểm)

Câu 1. Biết

2

0

1 1 dx lnb 3x 1 a = − ∫

thì a2 + b bằng:

A. 12 B. 2 C. 10 D. 14 Câu 2. = ∫ x I xe dx

A. = + + x x I e xe C B.

2

2 = + x x I e C C. = − + x x I xe e C D.

2

2 = + + x x x I e e C

Câu 3. Họ nguyên hàm của hàm số ( ) e = + x f x x là

A. 2 e + + x x C . B.

2 1 e 2 + + x x C . C.

2 1 1 e 1 2 + + +

x x C x . D. e 1 + + x C .

Câu 4. Để tính ( ) ln 2 d x x x + ∫ theo phương pháp nguyên hàm từng phần, ta đặt:

A. ( ) ln 2

=  = + 

u x

dv x dx B. =   = 

u x

dv xdx C. ( ) ln 2 = +  = 

u x x

dv dx

D. ( ) ln 2 = +  = 

u x

dv xdx

Câu 5. Cho ( )

1

0 d 2 = ∫f x x và ( )

1

0 d 5 = ∫g x x khi đó ( ) ( )

1

0 2 d −     ∫f x g x x bằng

A. 3 −. B. 12. C. 8 −. D. 1.

Câu 6. Cho số phức z = 6 - 3 i . Tìm phần ảo của z ?

A. -3 B. -6 C. 6 D. 3i

Câu 7. Gọi 1 2 z , z là hai nghiệm phức của phương trình 2 1 0 z z −+ = . Tính

1 2

3 3 P z z = + .

A. P = 1 B. P = 1 3 C. = −1 P 3 D. P = 3

Câu 8. Diện tích hình phẳng giới hạn bởi 2 y x; y x   bằng

A. 1 2 B. 1 3 C. 1 6 D. 1

Câu 9. Điểm (0; 5) M − là điểm biểu diễn của số phức:

A. 5 z = − B. 1 5 z i = − C. z i = D. 5 z i = −

ĐỀ CHÍNH THỨC

MÃ ĐỀ: 468

Đề kiểm tra HK2 – 2018 – 2019 – Toán 12 – Mã đề : 468 Trang 2

Câu 10.

3

0 cos dx x

π

∫ sinx bằng

A. ln 2 − . B. ln 2 . C. 1 ln 2 . D. 1 2ln 2

Câu 11. Trong không gian Oxyz , cho hai điểm ( ) 1;1; 2 A − và ( ) 2;2;1 B . Vectơ AB 

có tọa độ là:

A. ( ) 3;3; 1 − . B. ( ) 1; 1; 3 −−− . C. ( ) 3;3;1 . D. ( ) 1;1;3 .

Câu 12. Tích của hai số phức 1z 1 2i = + và 2z 3 i = − bằng:

A. + 5 5i B. − 3 2i C. − 5 5i D. 5

Câu 13. Trong không gian Oxyz , mặt phẳng ( ) Oyz có phương trình là

A. 0 z = B. 0 + + = x y z . C. 0 = y . D. 0 = x

Câu 14. Cho số phức z thỏa mãn 2 6 13 0 z z − + = . Tính 6 z z i + +

A. 17 và 4 B. 17 và 5 C. 17 và 3 D. 17 và 2

Câu 15. Trong không gian Oxyz , phương trình tham số của đường thẳng d đi qua điểm

( ) 1;2;3 A và vuông góc với mặt phẳng ( ): 4 3 7 1 0 α + − + = x y z là:

A.

1 4

: 2 3

3 7

x t

d y t

z t

= +   = +  = − 

. B.

1 8

: 2 6

3 14

x t

d y t

z t

= +   = −+  = −− 

. C.

1 3

: 2 4

3 7

x t

d y t

z t

= +   = −  = − 

. D.

4

: 3 2

7 3

x t

d y t

z t

= +   = +  = −+ 

.

Câu 16. Trong không gian Oxyz, công thức tính thể tích khối tứ diện ABCD là:

A.   =    V AB,AC B.   =     1 V AB,AC .AD 6

C.   = −     1 V AB,AC .AD 6 D.   =    1 V AB,AC 6

Câu 17. Trong không gian Oxyz, cho đường thẳng − − = = − x 2 y 1 z d : 1 2 1 . Đường thẳng d có

một vectơ chỉ phương là:

A. ( ) =  u 2;1;0 B. ( ) =  u 2;1;1 C. ( ) = −  u 1;2;0 D. ( ) = −  u 1;2;1

Câu 18. Trong không gian Oxyz, cho hai điểm ( ) A 2;0;4 và ( ) − B 2;4;2 . Phương trình mặt cầu đường kính AB là:

A. ( ) + − + − = 2 2 2 x y 2 (z 3) 9 B. ( ) + − + − = 2 2 2 x y 2 (z 3) 3

C. ( ) + − + − = 2 2 2 x y 2 (z 3) 36 D. ( ) + + + + = 2 2 2 x y 2 (z 3) 9

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo