Quảng cáo
Đề thi học kì 2 Toán 12 năm 2018 - 2019 trường THPT Thủ Khoa Huân - TP HCM
QR

Đề thi học kì 2 Toán 12 năm 2018 - 2019 trường THPT Thủ Khoa Huân - TP HCM

Nguồn: toanmath.com

Báo tài liệu không phù hợp
Nhằm kiểm tra đánh giá chất lượng môn Toán 12 giai đoạn cuối học kì 2, ngày … tháng 05 năm 2019, trường THPT Thủ Khoa Huân, thành phố Hồ Chí Minh đã tổ chức kì thi kiểm tra học kì 2 môn Toán 12 năm học 2018 – 2019. Đề thi học kì 2 Toán 12 năm 2018 – 2019 trường THPT Thủ Khoa Huân – TP HCM có mã đề 001, đề thi có 06 trang với 30 câu trắc nghiệm và 06 câu tự luận, phần trắc nghiệm chiếm 6,0 điểm, phần tự luận chiếm 4,0 điểm, thời gian làm bài là 90 phút, đề thi có đáp án và lời giải chi tiết. Trích dẫn đề thi học kì 2 Toán 12 năm 2018 – 2019 trường THPT Thủ Khoa Huân – TP HCM : + Cho A(1;-1;2), B(3;1;4) và mặt phẳng (α): x + y – z + 1 = 0. Gọi M là điểm thuộc (α), cách đều A và B đồng thời khoảng cách từ M đến đường thẳng AB là nhỏ nhất. Tìm hoành độ của điểm M. + Cho (H) là hình phẳng giới hạn bởi parabol y = √3.x^2, cung tròn có phương trình y = √(4 – x^2) (với 0 ≤ x ≤ 2) và trục hoành (phần gạch sọc trong hình vẽ). Diện tích của (H) bằng? + Gọi S là diện tích của hình phẳng giới hạn bởi các đường y = e^x, y = 0, x = 0, x = 2. Mệnh đề nào dưới đây đúng?

Xem trước nội dung

1/6 - Mã đề 001 - https://toanmath.com/

SỞ GD&ĐT TP HỒ CHÍ MINH ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ II (2018 - 2019) TRƯỜNG THPT THỦ KHOA HUÂN MÔN: TOÁN – LỚP: 12 Thời gian: 90 phút; Họ tên học sinh: . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . SBD: . . . . . . . . . Lớp: 12 ….

ĐỀ 001 I. PHẦN TRẮC NGHIỆM (6 điểm)

Câu 1. Tìm giá trị lớn nhất của z biết rằng z thỏa mãn điều kiện 2 3 1 1 3 2 i z i −− + = − .

A. 2 . B. 3. C. 1. D. 2 .

Câu 2. Họ nguyên hàm

3 1 ( ) 1

x

x e f x e + = + là:

A. 2 1 ( ) 2

x x F x e e x C = − + + . B. 2 1 ( ) 2

x F x e x C = + + .

C. 2 1 ( ) 1 2

x x F x e e C = − + + . D. 1 ( ) 2

x x F x e e C = − + .

Câu 3. Vectơ nào sau đây là một vectơ pháp tuyến của mặt phẳng ( ) : 2 3 5 0 x y α − + = ?

A. ( ) 2; 3;5 . n = − 

B. ( ) 2; 3;0 . n = − 

C. ( ) 2;3;0 . n = 

D. ( ) 2;3;5 . n = 

Câu 4. Tính ( ) sin 2 F x x xdx = ∫ . Chọn kết quả đúng:

A. 1 ( ) (2 cos2 sin 2 ) 4 F x x x x C = − + + . B. 1 ( ) (2 cos2 sin 2 ) 4 F x x x x C = − + .

C. 1 ( ) (2 cos2 sin 2 ) 4 F x x x x C = + + . D. 1 ( ) (2 cos2 sin 2 ) 4 F x x x x C = − − + .

Câu 5. Cho phương trình 2 3 5 0 z z − + = có hai nghiệm là 1 2 , z z có điểm biểu diễn là A và . B Độ dài đoạn

AB là:

A. 3. B. 11. C. 5. D. 2 11.

Câu 6. Cho ( ) H là hình phẳng giới hạn bởi parabol 2 3 y x = , cung tròn có phương trình 2 4 y x = − (với

0 2 x ≤ ≤ ) và trục hoành (phần gạch sọc trong hình vẽ). Diện tích của ( ) H bằng:

A. 4 2 3 3 6 π + − . B. 4 3 6 π − . C. 4 3 12 π + . D. 5 3 2 3 π − .

O x

y

2

2

2/6 - Mã đề 001 - https://toanmath.com/

Câu 7. Giá trị của

2

0 sin xe xdx

π ∫ là:

A. 2 1 . e

π − B. 2 2 1 . e

π   +    

C. 2 1 . e

π + D. 2 1 1 . 2 e

π   +    

Câu 8. Cho ( )

4

2 d 10 f x x = ∫ và ( )

4

2 d 5 g x x = ∫ . Tính ( ) ( )

4

2 3 5 d I f x g x x = −     ∫ .

A. 10 I = . B. 5 I = −. C. 15 I = . D. 5 I = .

Câu 9. Cho : 1 3

4

x t

d y t

z t

=   = −+  = − 

và ( ): 2 3 4 0 x y z α + − + = . Tìm tung độ của M là giao điểm của d và ( ) α .

A. 1 M y = . B. 2 M y = . C. 3 M y = . D. 4 M y = .

Câu 10. Cho số phức z thỏa mãn (3 ) 13 9 i z i + = − , ta có:

A. 3 z = . B. 4 z = . C. 2 z = . D. 5 z = .

Câu 11. Cho

55

16 ln 2 ln5 ln11 9 dx a b c x x = + + + ∫ với , , a b c là các số hữu tỉ. Mệnh đề nào dưới đây đúng?

A. . a b c + = B. . a b c − = − C. 3 . a b c − = − D. 3 . a b c + =

Câu 12. Gọi S là diện tích của hình phẳng giới hạn bởi các đường , 0, 0, 2 x y e y x x = = = = . Mệnh đề nào

dưới đây đúng?

A.

2

0

x S e dx π = ∫ B.

2 2

0

x S e dx = ∫ . C.

2 2

0

x S e dx π = ∫ . D.

2

0

x S e dx = ∫ .

Câu 13. Số phức z thỏa (2 ) 3 5 i z z i + = −+ là:

A. 3 z i = + . B. 1 2 z i = −− . C. 1 2 z i = −+ . D. 2 z i = −.

Câu 14. Nguyên hàm ( ) F x của hàm số 2 ln ( ) x f x x = thỏa ( ) 1 2 F = là:

A. 3 1 1 ( ) ln 2. F x x x x = − + + B. 1 ( ) (ln 1) 3. F x x x = − +

C. 1 ( ) (ln 1) 3. F x x x = − + + D. 1 ( ) (ln 1) 1. F x x x = + +

Câu 15. Trong không gian Oxyz, cho đường thẳng

1

: 1 2

1

x t

d y t

z t

= +   = −+  = − 

và điểm ( ) 1; 1;2 A − . Gọi ( ) S là mặt cầu

có tâm ( ) 4;5; 2 I − và cắt d tại 2 điểm B, C sao cho tam giác ABC vuông tại .A Tính bán kính R của ( ) S .

A. 42 R = . B. 3 5. R = C. 6. R = D. 61. R =

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo