Quảng cáo
Đề thi học kì 2 Toán 12 năm 2018 - 2019 trường trung học Thực Hành Sài Gòn - TP HCM
QR

Đề thi học kì 2 Toán 12 năm 2018 - 2019 trường trung học Thực Hành Sài Gòn - TP HCM

Nguồn: toanmath.com

Báo tài liệu không phù hợp
Chia sẻ: Facebook X Telegram Email
Nhằm kiểm tra đánh giá chất lượng môn Toán 12 giai đoạn cuối học kì 2, ngày … tháng 04 năm 2019, trường trung học Thực Hành Sài Gòn, thành phố Hồ Chí Minh đã tổ chức kì thi kiểm tra học kì 2 môn Toán 12 năm học 2018 – 2019. Đề thi học kì 2 Toán 12 năm 2018 – 2019 trường trung học Thực Hành Sài Gòn – TP HCM có mã đề 132, đề thi có 33 trang với 30 câu trắc nghiệm và 08 câu tự luận, phần trắc nghiệm chiếm 6,0 điểm, phần tự luận chiếm 4,0 điểm, thời gian làm bài là 90 phút. Trích dẫn đề thi học kì 2 Toán 12 năm 2018 – 2019 trường trung học Thực Hành Sài Gòn – TP HCM : + Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz, cho mặt cầu (S1) có tâm I(2;1;1) có bán kính bằng 4 và mặt cầu (S2) có tâm J(2;1;5) có bán kính bằng 2. Cho (P) là mặt phẳng thay đổi tiếp xúc với hai mặt cầu (S1) và (S2). Đặt M, m lần lượt là giá trị lớn nhất, giá trị nhỏ nhất của khoảng cách từ điểm O đến (P). Tính M + m. + Một ô tô đang chạy thì người lái đạp phanh, từ thời điểm đó, ô tô chuyển động chậm dầu đều với vận tốc v(t) = -12t + 24 (m/s) trong đó t là khoảng thời gian tính bằng giây, kể từ lúc bắt đầu đạp phanh. Hỏi từ lúc đạp phanh đến khi dừng hẳn, ô tô còn di chuyển bao nhiêu mét? + Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz , cho hai đường thẳng d1: x = -3 + 2t, y = 1 – t, z = -1 + 4t và d2: (x + 4)/3 = (y + 2)/2 = (z – 4)/-1. Khẳng định nào sau đây đúng? A. d1 cắt và vuông góc với d2 B. d1 và d2 song song với nhau. C. d1 cắt và không vuông góc với d2 D. d1 và d2 chéo nhau và vuông góc nhau.

Xem trước nội dung

Trang 1/6 - Mã đề thi 132

TRƯỜNG TRUNG HỌC THỰC HÀNH SÀI GÒN

(Đề thi có 06 trang)

ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ II

NĂM HỌC: 2018 – 2019 MÔN: TOÁN – LỚP: 12 Thời gian làm bài: 90 phút (không kể thời gian phát đề)

Họ và tên thí sinh: …………………………………………..Số báo danh: ……………………………… Mã đề thi 132

PHẦN TRẮC NGHIỆM: 6,0 ĐIỂM

Câu 1: Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz , cho hai đường thẳng 1

3 2 1 1 4 : x t y t z t

        

và

2 4 2 4 : . 3 2 1 x y z        Khẳng định nào sau đây đúng?

A. 1  cắt và vuông góc với 2  B. 1  và 2  song song với nhau

C. 1  cắt và không vuông góc với 2  D. 1  và 2  chéo nhau và vuông góc nhau

Câu 2: Tính diện tích hình phẳng được giới hạn bởi parabol 2 2 y x   và đường thẳng

y x .

A. 7 2 B. 9 2 C. 3 D. 9 4

Câu 3: Có bao nhiêu số phức z thỏa mãn:

2 2 26 z z   và 6 z z   .

A. 3. B. 4. C. 1. D. 2 .

Câu 4: Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz , cho điểm (2; 2;0). I  Viết phương trình mặt

cầu tâm I bán kính 4 R  .

A.     2 2 2 2 2 16 x y z      B.     2 2 2 2 2 4 x y z     

C.     2 2 2 2 2 16 x y z      D.     2 2 2 2 2 4 x y z     

Câu 5: Cho ( ) f x là hàm số liên tục trên R và

1

0 ( )d 2019. f x x   Tính

4

0 (sin2 )cos2 d . I f x x x



A. 2 . 2019 B. 2019. 2 C. 2019. D. 2019. 2 

ĐỀ CHÍNH THỨC

Trang 2/6 - Mã đề thi 132

Câu 6: Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz , cho hai mặt phẳng ( ) : 4 2 0 P x y z    

và ( ) : 2 2 7 0 Q x z    . Tính góc giữa hai mặt phẳng ( ) P và ( ) Q .

A. 90. B. 45. C. 60. D. 30.

Câu 7: Biết phương trình 2 0, z az b    ( , ) a b  có một nghiệm là 1 . z i   Tính môđun

của số phức . w a bi  

A. 2 2. B. 3. C. 2 . D. 2.

Câu 8: Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz , cho điểm (1;2; 1) I  và mặt phẳng

( ) : 2 2 2 0 P x y z     . Viết phương trình mặt cầu tâm I và tiếp xúc với ( ) P .

A.       2 2 2 1 2 1 9 x y z       . B.       2 2 2 1 2 1 3 x y z       .

C.       2 2 2 1 2 1 9 x y z       . D.       2 2 2 1 2 1 3 x y z       .

Câu 9: Tìm môđun của số phức    4 48 2 z i i  

A. 8 5 . B. 5 5 . C. 6 5 . D. 9 5 .

Câu 10: Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz , cho điểm (2; 6;4) M  và đường thẳng

1 3 : 2 1 2 x y z d    . Tìm tọa độ điểm M  đối xứng với điểm M qua d .

A. (3; 6;5) M   . B. (4;2; 8) M   . C. ( 4;2;8) M  . D. ( 4; 2;0) M   .

Câu 11: Biết

1 2

0 d 4

a x e b xe x    với ; a b , tính a b .

A. 3. B. 2. C. 1. D. 0.

Câu 12: Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz , viết phương trình mặt phẳng vuông góc với

mặt phẳng ( ) : 2 3 2 0 x y z      và chứa đường thẳng 1 2 : 1 2 1 x y z d       .

A. 3 0 x y z     . B. 2 3 0 x y z     .

C. 1 0 x y z     . D. 3 3 0 x y z     .

Câu 13: Một ô tô đang chạy thì người lái đạp phanh, từ thời điểm đó, ô tô chuyển động chậm dầu

đều với vận tốc  12 24 v t t   (m/s) trong đó t là khoảng thời gian tính bằng giây, kể từ lúc

bắt đầu đạp phanh. Hỏi từ lúc đạp phanh đến khi dừng hẳn, ô tô còn di chuyển bao nhiêu mét?

A. 15 m. B. 20 m. C. 18 m. D. 24 m.

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo