Quảng cáo
Đề thi học kì 2 Toán 12 năm 2018 - 2019 trường THPT Bùi Thị Xuân - TP HCM
QR

Đề thi học kì 2 Toán 12 năm 2018 - 2019 trường THPT Bùi Thị Xuân - TP HCM

Nguồn: toanmath.com

Báo tài liệu không phù hợp
Nhằm kiểm tra đánh giá chất lượng môn Toán 12 giai đoạn cuối học kì 2, ngày 23 tháng 04 năm 2019, trường THPT Bùi Thị Xuân, thành phố Hồ Chí Minh đã tổ chức kì thi kiểm tra học kì 2 môn Toán 12 năm học 2018 – 2019. Đề thi học kì 2 Toán 12 năm 2018 – 2019 trường THPT Bùi Thị Xuân – TP HCM có mã đề 974, đề thi có 05 trang với 35 câu trắc nghiệm và 05 câu tự luận, phần trắc nghiệm chiếm 6,0 điểm, phần tự luận chiếm 4,0 điểm, thời gian làm bài là 90 phút. Trích dẫn đề thi học kì 2 Toán 12 năm 2018 – 2019 trường THPT Bùi Thị Xuân – TP HCM : + Tính thể tích V của vật thể được giới hạn bởi hai mặt phẳng x = 1 và x = 3, biết rằng khi cắt vật thể bởi mặt phẳng tùy ý vuông góc với trục Ox tại điểm có hoành độ x (1 ≤ x ≤ 3) thì được thiết diện là hình chữ nhật có độ dài hai cạnh là 3x và √(3x^2 – 2). [ads] + Cho nửa đường tròn (C) đường kính AB = 10 (cm). Trên đó người ta vẽ một parabol (P) có đỉnh trùng với tâm của nửa hình tròn (C), trục đối xứng là bán kính của (C) vuông góc với AB. Parabol (P) cắt nửa đường tròn (C) tại hai điểm, biết khoảng cách từ hai điểm đó đến AB bằng nhau và bằng 4 (cm). Tính thể tích V của vật thể tròn xoay được sinh ra khi quay hình phẳng giới hạn bởi parabol (P) và nửa đường tròn (C) (phần gạch chéo trong hình) quanh trục OC. + Tìm tập hợp điểm biểu diễn số phức z thỏa mãn: |z + 1 – 2i| = 3. A. Đường tròn tâm I (1;-2), bán kính r = 9. B. Đường tròn tâm I (−1;2), bán kính r = 9. C. Đường tròn tâm I (1;-2), bán kính r = 3. D. Đường tròn tâm I (−1;2), bán kính r = 3.

Xem trước nội dung

Trang 1/4 – Mã đề 974

SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ II NĂM HỌC 2018 – 2019 THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH Môn thi: TOÁN – KHỐI 12 – PHẦN TRẮC NGHIỆM TRƯỜNG THPT BÙI THỊ XUÂN Ngày thi: 23/04/2019 Thời gian làm bài: 65 phút, không kể thời gian phát đề (Đề thi gồm có 04 trang và 35 câu trắc nghiệm) Họ tên thí sinh: ......................................................................................................... Số báo danh: .............................................................................................................

Lưu ý: Thí sinh phải tô số báo danh và mã đề thi vào phiếu trả lời trắc nghiệm.

Câu 1. Biết 1z , 2z là các nghiệm phức của phương trình: 2 4 5 0 z z − + = . Tính giá trị của biểu thức 1 2

2 1

z z P z z = + .

A. 2 P = . B. 16 5 P = . C. 4 5 P = . D. 6 5 P = .

Câu 2. Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , viết phương trình đường thẳng d đi qua điểm ( ) 1;2;3 A và vuông

góc với mặt phẳng ( ) : 2 3 4 0 P x y z + − − = .

A. 1 2 3 : 1 2 3 x y z d + + + = = − . B. 1 2 3 : 1 2 3 x y z d − − − = = − .

C. 1 2 3 : 1 2 3 x y z d + + + = = . D. 1 2 3 : 1 2 3 x y z d − − − = = − − − .

Câu 3. Một vật chuyển động với vận tốc ( ) ( ) 2 10 m/s v t t t = + , với t là thời gian được tính theo đơn vị giây kể từ

khi vật bắt đầu chuyển động. Tìm quãng đường vật đi được tính từ lúc bắt đầu chuyển động đến khi vật đạt vận tốc

( ) 200 m/s .

A. ( ) 2500 m 3 . B. ( ) 14000 m 3 . C. ( ) 1500 m . D. ( ) 30 m .

Câu 4. Tìm tập hợp điểm biểu diễn số phức z thỏa mãn: 1 2 3 z i + − = .

A. Đường tròn tâm ( ) 1; 2 I − , bán kính 9 r = . B. Đường tròn tâm ( ) 1;2 I − , bán kính 9 r = .

C. Đường tròn tâm ( ) 1; 2 I − , bán kính 3 r = . D. Đường tròn tâm ( ) 1;2 I − , bán kính 3 r = .

Câu 5. Cho hai hàm số ( ) y f x = và ( ) y g x = liên tục trên [ ] ; . a b Gọi ( ) H là hình phẳng giới hạn bởi hai đồ thị

( ) y f x = , ( ) y g x = và các đường thẳng x a = , x b = . Diện tích S của hình phẳng ( ) H được tính theo công

thức nào sau đây?

A. ( ) ( ) d

b

a S f x g x x = − ∫ . B. ( ) ( ) d

b

a S f x g x x = −     ∫ .

C. ( ) ( ) d

b

a S f x g x x = −     ∫ . D. ( ) ( ) d d

b b

a a S f x x g x x = − ∫ ∫ .

Câu 6. Tính thể tích V của vật thể tròn xoay có được khi quay hình phẳng giới hạn bởi đồ thị hàm số tan y x = ,

trục Ox , trục Oy và đường thẳng 3 x π = quanh trục Ox .

A. ln 2 V = . B. ln 2 V π = . C.

2 3 3 V π π = − . D. 3 3 V π = − .

Câu 7. Cho số phức z a bi = + , với ,a b∈. Mệnh đề nào sau đây đúng?

A. 2 2 .z z a b = − . B. 2 z z bi + = . C. 2 z z a − = . D. z z = .

Câu 8. Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , cho hai đường thẳng 1

1 2

: 1

1

x t

d y t

z

= +   = −−  = 

và 2 2 2 3 : 1 1 1 x y z d − + − = = − .

Tính khoảng cách d giữa hai đường thẳng 1d và 2 d .

MÃ ĐỀ THI

974

Trang 2/4 – Mã đề 974

A. 6 3 d = . B. 6 2 d = . C. 6 4 d = . D. 6 6 d = .

Câu 9. Tính diện tích S của hình phẳng giới hạn bởi đồ thị hai hàm số 2 2 y x x = − ; 2 2 2 y x x = − − và hai đường thẳng 0 x = ; 4 x = .

A. 160 3 S = . B. 112 3 S = . C. 71 3 S = . D. 64 3 S = .

Câu 10. Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , cho mặt cầu ( ) ( ) ( ) 2 2 2 ( ) : 1 2 1 25 S x y z − + + + − = . Tìm tọa độ tâm

I và tính bán kính R của mặt cầu ( ) S .

A. ( ) 1;2; 1 I − − và 5 R = . B. ( ) 1; 2;1 I − và 5 R = . C. ( ) 1; 2;1 I − và 25 R = . D. ( ) 1;2; 1 I − − và 25 R = .

Câu 11. Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , cho đường thẳng 5 2 4 : 1 1 2 x y z d − + − = = và mặt phẳng

( ) : 2 0 P x y z − + = . Tính góc ϕ giữa đường thẳng d và mặt phẳng ( ) P . A. 0 90 ϕ = . B. 0 60 ϕ = . C. 0 45 ϕ = . D. 0 30 ϕ = .

Câu 12. Cho số phức z thỏa mãn điều kiện: ( ) 1 1 3 0 i z i + −− = . Tìm phần ảo của số phức 1 . w z i z = − + .

A. 1. B. 3i . C. 3. D. i . Câu 13. Cho hình phẳng ( ) H giới hạn bởi các đường ln y x = ; 0 y = ; 1 x = và x e = . Gọi V là thể tích của

khối tròn xoay thu được khi quay hình ( ) H quanh trục Ox . Mệnh đề nào sau đây đúng?

A. 7 4 2 V < < . B. 1 6 2 5 V < < . C. 6 3 5 V < < . D. 7 3 2 V < < …

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo