Quảng cáo
Đề thi học kì 2 Toán 12 năm 2018 - 2019 trường THPT An Nghĩa - TP HCM
QR

Đề thi học kì 2 Toán 12 năm 2018 - 2019 trường THPT An Nghĩa - TP HCM

Nguồn: toanmath.com

Báo tài liệu không phù hợp
Chia sẻ: Facebook X Telegram Email
Nhằm kiểm tra đánh giá chất lượng môn Toán 12 giai đoạn cuối học kì 2, vừa qua, trường THPT An Nghĩa, thành phố Hồ Chí Minh đã tổ chức kì thi kiểm tra học kì 2 môn Toán 12 năm học 2018 – 2019. Đề thi học kì 2 Toán 12 năm 2018 – 2019 trường THPT An Nghĩa – TP HCM có mã đề 132, đề thi có 05 trang với 35 câu trắc nghiệm và 06 câu tự luận, phần trắc nghiệm chiếm 7,0 điểm, phần tự luận chiếm 3,0 điểm, thời gian làm bài là 90 phút. Trích dẫn đề thi học kì 2 Toán 12 năm 2018 – 2019 trường THPT An Nghĩa – TP HCM : + Một chất điểm A xuất phát từ O, chuyển động thẳng với vận tốc biến thiên theo thời gian bởi quy luật v(t) = 1/150.t^2 + 59/75.t (m/s) trong đó t (giây) là khoảng thời gian tính từ lúc A bắt đầu chuyển động. Từ trạng thái nghỉ, một chất điểm B cũng xuất phát từ O, chuyển động thẳng cùng hướng với A nhưng chậm hơn 3 giây so với A và có gia tốc bằng a (m/s2) (a là hằng số). Sau khi B xuất phát được 12 giây thì đuổi kịp A. Vận tốc của B tại thời điểm đuổi kịp A bằng? [ads] + Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho mặt cầu (S): x^2 + y^2 + z^2 = 9, điểm M (1;1;2) và mặt phẳng (P): x + y + z – 4 = 0. Gọi ∆ là đường thẳng đi qua điểm M, thuộc (P) và cắt (S) tại hai điểm A, B sao cho AB nhỏ nhất. Biết rằng ∆ có một vectơ chỉ phương là u = (1;a;b), tính T = a – b. + Xét các số phức z thỏa mãn (z + 2i)(z − 2) là số thuần ảo. Trên mặt phẳng tọa độ, tập hợp tất cả các điểm biểu diễn các số phức z là một đường tròn có bán kính bằng?

Xem trước nội dung

Trang 1/5 - Mã đề thi 132 - https://toanmath.com/

SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO

THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH TRƯỜNG THPT AN NGHĨA

KIỂM TRA HỌC KỲ II NĂM HỌC 2018 - 2019

Môn: TOÁN - Khối 12 (thứ Tư ngày 24/4/2019)

Thời gian: 65 phút (không kể thời gian phát đề)

(35 câu trắc nghiệm)

(Đề gồm 04 trang)

Họ và tên: .......................................................... SBD: ……………. Lớp: 12A…….

I. TRẮC NGHIỆM: (7,0 điểm)

Câu 1: Trong không gian với hệ tọa độ , Oxyz cho mặt cầu ( ) ( ) ( ) ( ) 2 2 2 : +1 –1 +2 2 S x y z + + = và

hai đường thẳng x 2 y z 1 x y z 1 , d : : Δ . 1 2 1 1 1 1 − − − = = = = − − Phương trình nào dưới đây là phương trình

của một mặt phẳng tiếp xúc với ( ), S song song với d và Δ? A. x y 1 0. + + = B. x z 1 0. + −= C. x z 1 0. + + = D. y z 3 0. + + =

Câu 2: Tìm phần ảo của số phức 2 . z i = − A. i −. B. i . C. 1 −. D. 1.

Câu 3: Cho

e

1 ln d I x x x = ∫

2 .e a b c + = với a, b , c ∈. Tính T a b c = + + .

A. 4. B. 6 . C. 5. D. 3.

Câu 4: Cho

2

1 ( ) 2 f x dx

   và

2

1 g( ) 1. x dx

   Tính

2

1 2 ( ) 3 ( ) I x f x g x dx

          

A. 5 . 2 I  B. 11. 2 I  C. 7 . 2 I  D. 17 . 2 I 

Câu 5: Biết

4

2 3 ln 2 ln3 ln5, dx a b c x x = + + + ∫ với , , a b c là các số nguyên. Tính S a b c = + +

A. 6. S = B. 2. S = − C. 2. S = D. 0. S = Câu 6: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , cho mặt cầu ( ) 2 2 2 : 2 4 4 5 0. S x y z x y z + + − + + + = Tọa độ tâm và bán kính của ( ) S là

A. ( ) 1; 2; 2 I − − và 14 R = . B. ( ) 1; 2; 2 I − và 2 R = .

C. ( ) 2; 4; 4 I và 2 R = . D. ( ) 1; 2; 2 I − − và 2 R = .

Câu 7: Tính thể tích của khối tròn xoay do hình phẳng giới hạn bởi các đường

tan , 0, 0, 4 y x y x x π = = = = quay quanh trục Ox

A.

2 . 3 π π − B.

2 . 2 π π − C.

2 . 4 π π − D. 1 . 4 π −

Câu 8: Tìm nguyên hàm của hàm số ( ) 2sin f x x = A. 2sin sin 2 xdx x C = + ∫ B. 2sin 2cos xdx x C = + ∫ .

C. 2sin 2cos xdx x C = − + ∫ D. 2 2sin sin xdx x C = + ∫

ĐỀ CHÍNH THỨC

Mã đề thi

132

Trang 2/5 - Mã đề thi 132 - https://toanmath.com/

Câu 9: Tính diện tích hình phẳng giới hạn bởi đồ thị hàm số

2 2 – y x = và . y x =

A. 7. B. 11. 2 C. 9. 2 D. 5.

Câu 10: Biết F(x) là một nguyên hàm của hàm số 1 ( ) 1 f x x = − và (2) 1. F = Tính (3) F

A. 7 (3) 4 F = . B. (3) ln2 1 F = −. C. 1 (3) 2 F = . D. (3) ln2 1 F = + .

Câu 11: Gọi 2 1, z z là hai nghiệm phức của phương trình

2 1 0. z z −+ =

Tính tổng T = 2 1 z z +

A. T = . 2 1 B. T = 1. C. T = . 2 3 D. T = 2.

Câu 12: Viết phương trình mặt cầu (S) có tâm ( ) 2; 1; 1 I và tiếp xúc với mặt phẳng

( ): 2 2 1 0 P x y z − + + =

A. ( ) ( ) ( ) ( ) 2 2 2 : – 2 – 1 – 1 6. S x y z + + =

B. ( ) ( ) ( ) ( ) 2 2 2 : – 2 – 1 – 1 4. S x y z + + =

C. ( ) ( ) ( ) ( ) 2 2 2 : – 2 – 1 – 1 9. S x y z + + =

D. ( ) ( ) ( ) ( ) 2 2 2 : – 2 – 1 – 1 3. S x y z + + =

Câu 13: Một chất điểm A xuất phát từ O, chuyển động thẳng với vận tốc biến thiên theo thời

gian bởi quy luật ( ) ( ) 2 1 59 m /s , 150 75 v t t t = + trong đó t (giây) là khoảng thời gian tính từ lúc A bắt

đầu chuyển động. Từ trạng thái nghỉ, một chất điểm B cũng xuất phát từ O, chuyển động thẳng cùng hướng với A nhưng chậm hơn 3 giây so với A và có gia tốc bằng ( ) 2 m /s a ( a là hằng số).

Sau khi B xuất phát được 12 giây thì đuổi kịp A . Vận tốc của B tại thời điểm đuổi kịp A bằng

A. ( ) 16 m /s . B. ( ) 15 m /s . C. ( ) 13 m /s . D. ( ) 20 m /s .

Câu 14: Tìm số phức liên hợp của số phức 1 9 . z i = − A. 1 9 . z i = − B. 1 9 . z i = −− C. 1 9 . z i = −+ D. 1 9 . z i = +

Câu 15: Trong không gian với hệ tọa độ , Oxyz cho đường thẳng 1 2 : 2 1 2 x y z d + + = = − và mặt

phẳng ( ): 1 0. P x y z + − + = Đường thẳng nằm trong mặt phẳng ( ) P đồng thời cắt và vuông góc với d có phương trình là

A.

1

4 .

3

x t

y t

z t

= −+   = −  = − 

B.

3

2 4 .

2

x t

y t

z t

= +   = −+  = + 

C.

3 2

2 6 .

2

x t

y t

z t

= +   = −+  = + 

D.

3

2 4 .

2 3

x t

y t

z t

= +   = −−  = − 

Câu 16: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , cho mặt cầu( ) ( ) ( ) 2 2 2 : 5 4 …

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo