
Trang 1/5 - Mã đề thi 132 - https://toanmath.com/
SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH TRƯỜNG THPT AN NGHĨA
KIỂM TRA HỌC KỲ II NĂM HỌC 2018 - 2019
Môn: TOÁN - Khối 12 (thứ Tư ngày 24/4/2019)
Thời gian: 65 phút (không kể thời gian phát đề)
(35 câu trắc nghiệm)
(Đề gồm 04 trang)
Họ và tên: .......................................................... SBD: ……………. Lớp: 12A…….
I. TRẮC NGHIỆM: (7,0 điểm)
Câu 1: Trong không gian với hệ tọa độ , Oxyz cho mặt cầu ( ) ( ) ( ) ( ) 2 2 2 : +1 –1 +2 2 S x y z + + = và
hai đường thẳng x 2 y z 1 x y z 1 , d : : Δ . 1 2 1 1 1 1 − − − = = = = − − Phương trình nào dưới đây là phương trình
của một mặt phẳng tiếp xúc với ( ), S song song với d và Δ? A. x y 1 0. + + = B. x z 1 0. + −= C. x z 1 0. + + = D. y z 3 0. + + =
Câu 2: Tìm phần ảo của số phức 2 . z i = − A. i −. B. i . C. 1 −. D. 1.
Câu 3: Cho
e
1 ln d I x x x = ∫
2 .e a b c + = với a, b , c ∈. Tính T a b c = + + .
A. 4. B. 6 . C. 5. D. 3.
Câu 4: Cho
2
1 ( ) 2 f x dx
và
2
1 g( ) 1. x dx
Tính
2
1 2 ( ) 3 ( ) I x f x g x dx
A. 5 . 2 I B. 11. 2 I C. 7 . 2 I D. 17 . 2 I
Câu 5: Biết
4
2 3 ln 2 ln3 ln5, dx a b c x x = + + + ∫ với , , a b c là các số nguyên. Tính S a b c = + +
A. 6. S = B. 2. S = − C. 2. S = D. 0. S = Câu 6: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , cho mặt cầu ( ) 2 2 2 : 2 4 4 5 0. S x y z x y z + + − + + + = Tọa độ tâm và bán kính của ( ) S là
A. ( ) 1; 2; 2 I − − và 14 R = . B. ( ) 1; 2; 2 I − và 2 R = .
C. ( ) 2; 4; 4 I và 2 R = . D. ( ) 1; 2; 2 I − − và 2 R = .
Câu 7: Tính thể tích của khối tròn xoay do hình phẳng giới hạn bởi các đường
tan , 0, 0, 4 y x y x x π = = = = quay quanh trục Ox
A.
2 . 3 π π − B.
2 . 2 π π − C.
2 . 4 π π − D. 1 . 4 π −
Câu 8: Tìm nguyên hàm của hàm số ( ) 2sin f x x = A. 2sin sin 2 xdx x C = + ∫ B. 2sin 2cos xdx x C = + ∫ .
C. 2sin 2cos xdx x C = − + ∫ D. 2 2sin sin xdx x C = + ∫
ĐỀ CHÍNH THỨC
Mã đề thi
132
Trang 2/5 - Mã đề thi 132 - https://toanmath.com/
Câu 9: Tính diện tích hình phẳng giới hạn bởi đồ thị hàm số
2 2 – y x = và . y x =
A. 7. B. 11. 2 C. 9. 2 D. 5.
Câu 10: Biết F(x) là một nguyên hàm của hàm số 1 ( ) 1 f x x = − và (2) 1. F = Tính (3) F
A. 7 (3) 4 F = . B. (3) ln2 1 F = −. C. 1 (3) 2 F = . D. (3) ln2 1 F = + .
Câu 11: Gọi 2 1, z z là hai nghiệm phức của phương trình
2 1 0. z z −+ =
Tính tổng T = 2 1 z z +
A. T = . 2 1 B. T = 1. C. T = . 2 3 D. T = 2.
Câu 12: Viết phương trình mặt cầu (S) có tâm ( ) 2; 1; 1 I và tiếp xúc với mặt phẳng
( ): 2 2 1 0 P x y z − + + =
A. ( ) ( ) ( ) ( ) 2 2 2 : – 2 – 1 – 1 6. S x y z + + =
B. ( ) ( ) ( ) ( ) 2 2 2 : – 2 – 1 – 1 4. S x y z + + =
C. ( ) ( ) ( ) ( ) 2 2 2 : – 2 – 1 – 1 9. S x y z + + =
D. ( ) ( ) ( ) ( ) 2 2 2 : – 2 – 1 – 1 3. S x y z + + =
Câu 13: Một chất điểm A xuất phát từ O, chuyển động thẳng với vận tốc biến thiên theo thời
gian bởi quy luật ( ) ( ) 2 1 59 m /s , 150 75 v t t t = + trong đó t (giây) là khoảng thời gian tính từ lúc A bắt
đầu chuyển động. Từ trạng thái nghỉ, một chất điểm B cũng xuất phát từ O, chuyển động thẳng cùng hướng với A nhưng chậm hơn 3 giây so với A và có gia tốc bằng ( ) 2 m /s a ( a là hằng số).
Sau khi B xuất phát được 12 giây thì đuổi kịp A . Vận tốc của B tại thời điểm đuổi kịp A bằng
A. ( ) 16 m /s . B. ( ) 15 m /s . C. ( ) 13 m /s . D. ( ) 20 m /s .
Câu 14: Tìm số phức liên hợp của số phức 1 9 . z i = − A. 1 9 . z i = − B. 1 9 . z i = −− C. 1 9 . z i = −+ D. 1 9 . z i = +
Câu 15: Trong không gian với hệ tọa độ , Oxyz cho đường thẳng 1 2 : 2 1 2 x y z d + + = = − và mặt
phẳng ( ): 1 0. P x y z + − + = Đường thẳng nằm trong mặt phẳng ( ) P đồng thời cắt và vuông góc với d có phương trình là
A.
1
4 .
3
x t
y t
z t
= −+ = − = −
B.
3
2 4 .
2
x t
y t
z t
= + = −+ = +
C.
3 2
2 6 .
2
x t
y t
z t
= + = −+ = +
D.
3
2 4 .
2 3
x t
y t
z t
= + = −− = −
Câu 16: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , cho mặt cầu( ) ( ) ( ) 2 2 2 : 5 4 …
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.