Quảng cáo
Đề thi học kì 2 Toán 12 năm 2018 - 2019 trường THCS - THPT Hoa Lư - TP HCM
QR

Đề thi học kì 2 Toán 12 năm 2018 - 2019 trường THCS - THPT Hoa Lư - TP HCM

Nguồn: toanmath.com

Báo tài liệu không phù hợp
Nhằm kiểm tra đánh giá chất lượng môn Toán 12 giai đoạn cuối học kì 2, vừa qua, trường THCS – THPT Hoa Lư, thành phố Hồ Chí Minh đã tổ chức kì thi kiểm tra học kì 2 môn Toán 12 năm học 2018 – 2019. Đề thi học kì 2 Toán 12 năm 2018 – 2019 trường THCS – THPT Hoa Lư – TP HCM có mã đề 189, đề thi có 04 trang với 30 câu trắc nghiệm và 08 câu tự luận, phần trắc nghiệm chiếm 6,0 điểm, phần tự luận chiếm 4,0 điểm, thời gian làm bài là 90 phút. Trích dẫn đề thi học kì 2 Toán 12 năm 2018 – 2019 trường THCS – THPT Hoa Lư – TP HCM : + Trong tập số phức C. Cho các số phức z thỏa mãn |z – (1 + 2i)^2| = 5. Tìm tập hợp điểm biểu diễn số phức z trong mặt phẳng phức. + Trong không gian tọa độ Oxyz, viết phương trình mặt phẳng (P) vuông góc đường thẳng (d): x = 1 + 2t, y = 2 – t, z = 2t và cách góc tọa độ một khoảng bằng 2. + Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, mặt phẳng (P) đi qua hai điểm A(1;0;3) và B(0;-1;2) và vuông góc mặt phẳng (Q): x – 3y + 10 = 0 có phương trình?

Xem trước nội dung

1/4 - Mã đề 189 - https://toanmath.com/

SỞ GD&ĐT TP HỒ CHÍ MINH TRƯỜNG THCS - THPT HOA LƯ

TỔ: Toán_Tin

(Đề thi có 04 trang)

ĐỀ THI HKII NĂM HỌC 2018 - 2019

MÔN TOÁN – Khối lớp 12

Thời gian làm bài: 90 phút (không kể thời gian phát đề)

Họ và tên học sinh: .............................................................. Số báo danh: ...................

I - PHẦN TRẮC NGHIỆM (6 điểm)

Câu 1: Tất cả nguyên hàm của hàm số ( ) 1 2 3 f x x = + là

A. 1 ln 2 3 2 x C + + . B. ln 2 3 x C + + . C. ( ) 1 ln 2 3 2 x C + + . D. 1 ln 2 3 ln 2 x C + + .

Câu 2: Tập hợp các điểm trong mặt phẳng biểu diễn cho số phức z thoả mãn điều kiện 1 z i − = là

A. Một đường tròn B. Một đoạn thẳng C. Một hình vuông D. Một đường thẳng

Câu 3: Viết phương trình mặt phẳng ( ) P là mặt phẳng trung trực của AB với ( ) 2;1;1 A và ( ) 2;–1;3 B .

A. – 2 0 + = y z . B. 2 0 + + = y z . C. ( ): – – 2 0 = P y z . D. – 2 0 + = y z .

Câu 4: Họ nguyên hàm của hàm số ( ) 2 3 sin f x x x = + là

A. 3 sin x x C + + . B. 3 cos x x C − + . C. 3 cos x x C + + . D. 3 3 sin x x C − + .

Câu 5: Nguyên hàm của hàm số ( ) 3 2 9 f x x = − là:

A. 4 4 9 x x C − + . B. 4 1 4 x C + . C. 4 1 9 2 x x C − + . D. 3 4 9 x x C − + .

Câu 6: Giá trị của tích phân

2 2

1 ( 1)ln I x xdx = − ∫ là:

A. 2ln 2 6 9 + B. 6ln 2 2 9 − C. 6ln 2 2 9 + D. 2ln 2 6 9 −

Câu 7: Tìm mệnh đề sai trong các mệnh đề sau. A. Số phức z a bi = + có số phức đối z a bi ′ = −

B. Số phức 0 z a bi = + = ⇔ 0

0

a

b

=  = 

C. Số phức z a bi = + có môđun là

2 2 a b + D. Số phức z a bi = + được biểu diễn bằng điểm ( ) ; M a b trong mặt phẳng phức Oxy

Câu 8: Tích phân 2

0 cos .sin x xdx

π ∫ bằng:

A. 2 3 − B. 0 C. 2 3 D. 3 2

Câu 9: Cho ( ) 3 ; 2 1 z m i z m i ′ = + = − + . Giá trị nào của m sau đây để . ' z z là số thực?

A. 1 m = − hay 6 m = B. 2 m = hay 3 m = − C. 1 m = hay 6 m = D. 2 m = − hay 3 m =

Câu 10: Số phức ( ) 3 1 z i = + bằng:

Mã đề 189

2/4 - Mã đề 189 - https://toanmath.com/

A. 3 2i − B. 4 3i + C. 4 4i + D. 2 2i −+

Câu 11: Cho hàm số ( ) y f x = liên tục trên đoạn [ ] ; a b ( , , ) a b R a b ∈ < . Gọi S là diện tích hình phẳng

giới hạn bởi đồ thị của các hàm số ( ); 0; ; y f x y x a x b = = = = . Phát biểu nào sau đây là phát biểu đúng?

A. ( )d b

a S f x x = ∫ . B. ( )d a

b S f x x = ∫ . C. ( )d a

b S f x x = ∫ . D. ( )d b

a S f x x = ∫ .

Câu 12: Tìm nguyên hàm ( ) F x của hàm số ( ) 2 .e x f x x = .

A. ( )

2 1 2e 2

x F x x C   = − +    

. B. ( ) ( ) 2 2e 2 x F x x C = − + .

C. ( ) ( ) 2 1 e 2 2

x F x x C = − + . D. ( )

2 1 1 e 2 2

x F x x C   = − +    

.

Câu 13: Trong C , phương trình ( ) 2 3 1 i z z + = − có nghiệm là:

A. 1 3 10 10 i − + B. 2 3 5 5 i + C. 6 2 5 5 i − D. 7 9 10 10 i +

Câu 14: Cho 3 điểm ( ) ( ) ( ) 1;6;2 , 5;1;3 , 4;0;6 A B C phương trình mặt phẳng ( ) ABC là:

A. 14 13 9 110 0 x y z + + + = . B. 14 13 9 110 0 x y z + + − = . C. 14 13 9 110 0 x y z + − − = . D. 14 -13 9 110 0 x y z + − = .

Câu 15: Phương trình mặt cầu tâm ( ) 1; 2; 3 I và bán kính 3 R = là

A. ( ) ( ) ( ) 2 2 2 1 2 3 9 x y z + + + + + = . B. ( ) ( ) ( ) 2 2 2 1 2 3 9 x y z − + − + − = .

C. 2 2 2 2 4 6 5 0 x y z x y z + + + + + + = . D. ( ) ( ) ( ) 2 2 2 1 2 3 3 x y z − + − + − =

Câu 16: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , đường thẳng

2 : 1 2 5 3

x t d y t z t

= −+   = +  = − 

, ( ) t ∈có vectơ chỉ phương là:

A. ( ) 1;2;3 a =  . B. ( ) 2;4;6 a =  . C. ( ) 1; 2;3 a = −−  . D. ( ) 2;1;5 a = −  .

Câu 17: Diện tích hình phẳng tô đậm trong hình bên được tính theo công thức nào sau đây?

A.

2 4

0 2 ( )d ( )d S f x x f x x = − ∫ ∫ B.

2 4

0 2 ( )d ( )d S f x x f x x = − + ∫ ∫

C.

4

0 ( )d S f x x = ∫ D.

2 4

0 2 ( )d ( )d S f x x f x x = + ∫ ∫

Câu 18: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , mặt phẳng  P đi qua hai điểm     1;0;3 , 0; 1;2 A B  và

vuông góc mặt phẳng : 3 10 0 Q x y    có phương trình

A. 3 4 9 0 x y z     B. 3 5 2 9 0 x y x    C. 3 4 9 0 x y z     D. 4 9 0 x y z   

Câu 19: Cho đường thẳng ∆ đi qua điểm ( ) …

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo