Quảng cáo
Đề thi HK2 Toán 12 năm 2018 - 2019 trường THPT Thủ Thiêm - TP HCM
QR

Đề thi HK2 Toán 12 năm 2018 - 2019 trường THPT Thủ Thiêm - TP HCM

Nguồn: toanmath.com

Báo tài liệu không phù hợp
Nhằm kiểm tra đánh giá chất lượng môn Toán 12 giai đoạn cuối học kỳ 2, vừa qua, trường THPT Thủ Thiêm, thành phố Hồ Chí Minh đã tổ chức kỳ thi kiểm tra học kỳ 2 môn Toán 12 năm học 2018 – 2019. Đề thi HK2 Toán 12 năm 2018 – 2019 trường THPT Thủ Thiêm – TP HCM có mã đề 129, đề thi có 04 trang với 30 câu trắc nghiệm và 05 câu tự luận, phần trắc nghiệm chiếm 7,5 điểm, phần tự luận chiếm 2,5 điểm, thời gian làm bài là 90 phút. Trích dẫn đề thi HK2 Toán 12 năm 2018 – 2019 trường THPT Thủ Thiêm – TP HCM : + Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxzy, cho điểm A(2;-1;1). Gọi M, N, P lần lượt là hình chiếu vuông góc của điểm A lên 3 trục tọa độ Ox, Oy, Oz. Mặt phẳng (P) đi qua điểm A và song song với mặt phẳng (MNP) có phương trinh là? + Tìm tập hợp các điểm trên mặt phẳng tọa độ biểu diễn các số phức z thỏa mãn điều kiện 2|z – 1 – 2i| = |3i + 1 – 2z|: A. Đường thẳng 6x + 1 = 0. B. Đường thẳng 2x + 14y – 5 = 0. C. Đường thẳng 3x + 4y + 5 = 0. D. Đường thẳng 3x – 4y – 5 = 0. + Diện tích phần hình phẳng ghạch chéo trong hình vẽ bên được tính theo công thức nào dưới đây?

Xem trước nội dung

Page 1/4 - https://toanmath.com/

SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO

THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH TRƯỜNG THPT THỦ THIÊM

ĐỀ CHÍNH THỨC

ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ II – NĂM HỌC 2018 – 2019

MÔN TOÁN – KHỐI 12

Thời gian làm bài 90 phút (Không kể thời gian phát đề)

PHẦN I (7,5 điểm)

Câu 1. Một nguyên hàm ( ) F x của hàm số 2 4 ( ) 2 1 f x x x = − − + thỏa (4) 1 F = là

A. 2 4 ( ) 14 F x x x x = − − + + B. 2 4 ( ) 12 F x x x x = − + + +

C. 2 4 ( ) 20 F x x x x = − + + − D. 2 4 ( ) 16 F x x x = − + +

Câu 2. Diện tích S của hình phẳng giới hạn bởi các đường . x y x e = , trục Ox, trục Oy và x = 1 là

A. S e = B. 2 S = C. S 1 = D. S 1 2e = +

Câu 3. Trong không gian Oxyz mặt cầu 2 2 2 ( ) : 4 6 2 1 0 S x y z x y z + + − + + −= có tâm I và bán kính R là

A. (2; 3; 1) I − − , 15 R = B. (2; 3; 1) I − − , 15 R =

C. (2; 3; 1) I − − , 13 R = D. ( 2;3;1) I − , 15 R =

Câu 4. Cho hàm số ( ) f x thỏa ( ) ( )

1 /

0 1 7 x f x dx + = ∫ và ( ) ( ) 2 1 0 4 f f − = . Tính ( )

1

0 I f x dx = ∫ .

A. 11 I = B. 11 I = − C. 3 I = D. 3 I = −

Câu 5. Biết

3

2 2

1 ln 2 ln3 dx a b x x = + − ∫ , với a, b là các số nguyên. Tính 2 S a b = −

A. 3 S = B. 5 S = C. 1 S = D. 0 S =

Câu 6. Biết ( )

2

1 3 f x dx = ∫ . Tính

8

4 4 x I f dx   =     ∫ .

A. 3 4 I = B. 4 3 I = C. 7 I = D. 12 I =

Câu 7. Gọi z1 và z2 là 2 nghiệm phức của phương trình 2 2 3 7 0 z z − + = . Tính giá trị của biểu thức

1 2 1 2 z z z z + −

A. -2 B. 2 C. -5 D. 5

Câu 8. Quay hình phẳng giới hạn bởi các đường tan y x = , y = 0, x = 0, 4 x π = xung quanh trục Ox

ta được khối tròn xoay có thể tích là

A. 1 4 V π = − B.

2

4 V π π = − + C.

2

4 V π π = − D. 1 4 V π = +

Câu 9. Trong không gian Oxyz, phương trình của mặt cầu có tâm (4; 1;5) B − và đi qua (3;1;3) A là

A. 2 2 2 ( 3) ( 1) ( 3) 9 x y z − + − + − = B. 2 2 2 ( 4) ( 1) ( 5) 3 x y z − + + + − =

C. 2 2 2 ( 4) ( 1) ( 5) 9 x y z + + − + + = D. 2 2 2 ( 4) ( 1) ( 5) 9 x y z − + + + − =

MÃ ĐỀ 129

Page 2/4 - https://toanmath.com/

Câu 10. Tìm tập hợp các điểm trên mặt phẳng tọa độ biểu diễn các số phức z thỏa mãn điều kiện

2 1 2 3 1 2 z i i z −− = + −

A. Đường thẳng 6 1 0 x + = B. Đường thẳng 2 14 5 0 + − = x y

C. Đường thẳng 3 4 5 0 + + = x y D. Đường thẳng 3 4 5 0 − − = x y

Câu 11. Tính thể tích khối tròn xoay khi cho hình phẳng giới hạn bởi các đường 3 ( ): 1 C y x = + , trục

hoành, x = 0, x = 1 quay xung quanh trục hoành.

A. 23 14 π

B. 14 23 π

C. 4π

D. 23 14

Câu 12. Phát biểu nào sau đây là đúng?

A.

4 3 sin cos .sin 4 x x xdx C = + ∫ B.

4 3 sin cos .sin 4 x x xdx C − = + ∫

C.

4 3 cos cos .sin 4 x x xdx C = + ∫ D.

4 3 cos cos .sin 4 x x xdx C − = + ∫

Câu 13. Cho số phức z thỏa mãn 2 ( 3) z i z = + . Tìm môđun của z?

A. 3 5 | | 4 z = B. 3 5 | | 2 z = C. | | 5 z = D. | | 5 z =

Câu 14. Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho điểm A(2; 1; 1) −− và mặt phẳng

(P) :16x 12y 15z 4 0 − − − = . Tính khoảng cách từ A đến (P).

A. 22 5 B. 55 C. 11 25 D. 11 5

Câu 15. Một ô tô đang chạy với vận tốc 10m/s thì người lái đạp phanh; từ thời điểm đó ô tô chuyển động chậm dần đều với vận tốc v(t) = - 5t + 10 (m/s), trong đó t là khoảng thời gian tính bằng giây, kể từ lúc bắt đầu đạp phanh. Hỏi từ lúc đạp phanh đến khi dừng hẳn, ô tô còn di chuyển được bao nhiêu mét? A. 2 m B. 20 m C. 10 m D. 0,2 m Câu 16. Trong không gian Oxyz, phương trình của đường thẳng d đi qua điểm (2; 5;1) M − và vuông góc với mặt phẳng ( ): 2 2 1 0 P x y z −+ − + = là

A.

2 : 5 2 ( ) 1 2

x t d y t t z t

= −   = −+ ∈  = − 

 B.

1 2 : 2 5 ( ) 2

x t d y t t z t

= −+   = − ∈  = −+ 

C. 2 5 1 : 1 2 2 x y z d + − + = = − − D. 1 2 2 : 2 5 1 x y z d + − + = = −

Câu 17. Trong không gian Oxyz, một vectơ chỉ phương của đường thẳng 2 3 1 : 1 2 5 x y z d − − + = = − là

A. 3 ( 2; 3;1) u = − − 

B. 2 (2;3; 1) u = − 

C. 1 ( 2;4; 10) u = − − 

D. 4 (1; 2; 5) u = − − 

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo