
Page 1/4 - https://toanmath.com/
SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH TRƯỜNG THPT THỦ THIÊM
ĐỀ CHÍNH THỨC
ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ II – NĂM HỌC 2018 – 2019
MÔN TOÁN – KHỐI 12
Thời gian làm bài 90 phút (Không kể thời gian phát đề)
PHẦN I (7,5 điểm)
Câu 1. Một nguyên hàm ( ) F x của hàm số 2 4 ( ) 2 1 f x x x = − − + thỏa (4) 1 F = là
A. 2 4 ( ) 14 F x x x x = − − + + B. 2 4 ( ) 12 F x x x x = − + + +
C. 2 4 ( ) 20 F x x x x = − + + − D. 2 4 ( ) 16 F x x x = − + +
Câu 2. Diện tích S của hình phẳng giới hạn bởi các đường . x y x e = , trục Ox, trục Oy và x = 1 là
A. S e = B. 2 S = C. S 1 = D. S 1 2e = +
Câu 3. Trong không gian Oxyz mặt cầu 2 2 2 ( ) : 4 6 2 1 0 S x y z x y z + + − + + −= có tâm I và bán kính R là
A. (2; 3; 1) I − − , 15 R = B. (2; 3; 1) I − − , 15 R =
C. (2; 3; 1) I − − , 13 R = D. ( 2;3;1) I − , 15 R =
Câu 4. Cho hàm số ( ) f x thỏa ( ) ( )
1 /
0 1 7 x f x dx + = ∫ và ( ) ( ) 2 1 0 4 f f − = . Tính ( )
1
0 I f x dx = ∫ .
A. 11 I = B. 11 I = − C. 3 I = D. 3 I = −
Câu 5. Biết
3
2 2
1 ln 2 ln3 dx a b x x = + − ∫ , với a, b là các số nguyên. Tính 2 S a b = −
A. 3 S = B. 5 S = C. 1 S = D. 0 S =
Câu 6. Biết ( )
2
1 3 f x dx = ∫ . Tính
8
4 4 x I f dx = ∫ .
A. 3 4 I = B. 4 3 I = C. 7 I = D. 12 I =
Câu 7. Gọi z1 và z2 là 2 nghiệm phức của phương trình 2 2 3 7 0 z z − + = . Tính giá trị của biểu thức
1 2 1 2 z z z z + −
A. -2 B. 2 C. -5 D. 5
Câu 8. Quay hình phẳng giới hạn bởi các đường tan y x = , y = 0, x = 0, 4 x π = xung quanh trục Ox
ta được khối tròn xoay có thể tích là
A. 1 4 V π = − B.
2
4 V π π = − + C.
2
4 V π π = − D. 1 4 V π = +
Câu 9. Trong không gian Oxyz, phương trình của mặt cầu có tâm (4; 1;5) B − và đi qua (3;1;3) A là
A. 2 2 2 ( 3) ( 1) ( 3) 9 x y z − + − + − = B. 2 2 2 ( 4) ( 1) ( 5) 3 x y z − + + + − =
C. 2 2 2 ( 4) ( 1) ( 5) 9 x y z + + − + + = D. 2 2 2 ( 4) ( 1) ( 5) 9 x y z − + + + − =
MÃ ĐỀ 129
Page 2/4 - https://toanmath.com/
Câu 10. Tìm tập hợp các điểm trên mặt phẳng tọa độ biểu diễn các số phức z thỏa mãn điều kiện
2 1 2 3 1 2 z i i z −− = + −
A. Đường thẳng 6 1 0 x + = B. Đường thẳng 2 14 5 0 + − = x y
C. Đường thẳng 3 4 5 0 + + = x y D. Đường thẳng 3 4 5 0 − − = x y
Câu 11. Tính thể tích khối tròn xoay khi cho hình phẳng giới hạn bởi các đường 3 ( ): 1 C y x = + , trục
hoành, x = 0, x = 1 quay xung quanh trục hoành.
A. 23 14 π
B. 14 23 π
C. 4π
D. 23 14
Câu 12. Phát biểu nào sau đây là đúng?
A.
4 3 sin cos .sin 4 x x xdx C = + ∫ B.
4 3 sin cos .sin 4 x x xdx C − = + ∫
C.
4 3 cos cos .sin 4 x x xdx C = + ∫ D.
4 3 cos cos .sin 4 x x xdx C − = + ∫
Câu 13. Cho số phức z thỏa mãn 2 ( 3) z i z = + . Tìm môđun của z?
A. 3 5 | | 4 z = B. 3 5 | | 2 z = C. | | 5 z = D. | | 5 z =
Câu 14. Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho điểm A(2; 1; 1) −− và mặt phẳng
(P) :16x 12y 15z 4 0 − − − = . Tính khoảng cách từ A đến (P).
A. 22 5 B. 55 C. 11 25 D. 11 5
Câu 15. Một ô tô đang chạy với vận tốc 10m/s thì người lái đạp phanh; từ thời điểm đó ô tô chuyển động chậm dần đều với vận tốc v(t) = - 5t + 10 (m/s), trong đó t là khoảng thời gian tính bằng giây, kể từ lúc bắt đầu đạp phanh. Hỏi từ lúc đạp phanh đến khi dừng hẳn, ô tô còn di chuyển được bao nhiêu mét? A. 2 m B. 20 m C. 10 m D. 0,2 m Câu 16. Trong không gian Oxyz, phương trình của đường thẳng d đi qua điểm (2; 5;1) M − và vuông góc với mặt phẳng ( ): 2 2 1 0 P x y z −+ − + = là
A.
2 : 5 2 ( ) 1 2
x t d y t t z t
= − = −+ ∈ = −
B.
1 2 : 2 5 ( ) 2
x t d y t t z t
= −+ = − ∈ = −+
C. 2 5 1 : 1 2 2 x y z d + − + = = − − D. 1 2 2 : 2 5 1 x y z d + − + = = −
Câu 17. Trong không gian Oxyz, một vectơ chỉ phương của đường thẳng 2 3 1 : 1 2 5 x y z d − − + = = − là
A. 3 ( 2; 3;1) u = − −
B. 2 (2;3; 1) u = −
C. 1 ( 2;4; 10) u = − −
D. 4 (1; 2; 5) u = − −
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.