Quảng cáo
Đề thi HK2 Toán 12 năm 2018 - 2019 trường THCS - THPT Mùa Xuân - TP HCM
QR

Đề thi HK2 Toán 12 năm 2018 - 2019 trường THCS - THPT Mùa Xuân - TP HCM

Nguồn: toanmath.com

Báo tài liệu không phù hợp
Nhằm kiểm tra đánh giá chất lượng môn Toán 12 giai đoạn cuối học kỳ 2, vừa qua, trường THCS – THPT Mùa Xuân, thành phố Hồ Chí Minh đã tổ chức kỳ thi kiểm tra học kỳ 2 môn Toán 12 năm học 2018 – 2019. Đề thi HK2 Toán 12 năm 2018 – 2019 trường THCS – THPT Mùa Xuân – TP HCM có mã đề 528, đề thi có 04 trang với 30 câu trắc nghiệm và 04 câu tự luận, phần trắc nghiệm chiếm 6,0 điểm, phần tự luận chiếm 4,0 điểm, thời gian làm bài là 90 phút. Trích dẫn đề thi HK2 Toán 12 năm 2018 – 2019 trường THCS – THPT Mùa Xuân – TP HCM : + Kí hiệu (H) là hình phẳng giới hạn bởi đồ thị hàm số y = 1 – x^2, hai trục tọa độ Ox, Oy và đường thẳng x = 2.Thể tích V của khối tròn xoay thu được khi quay hình (H) xung quanh trục Ox là? [ads] + Viết công thức tính thể tích V của khối tròn xoay được tạo ra khi quay hình thang cong, giới hạn bởi đồ thị hàm số y = f(x), trục Ox và hai đường thẳng x = a, x = b (a < b) xung quanh trục Ox. + Trong không gian với hệ toạ độ Oxyz, cho hai mặt phẳng (α) và (β) có phương trình (α): 2x + (m + 1)y + 3z – 5 = 0, (β): (n + 1)x – 6y – 6z = 0. Hai mặt phẳng (α) và (β) song song với nhau khi và chỉ khi tích m.n bằng?

Xem trước nội dung

Trang 1/4 - Mã đề 528 - https://toanmath.com/

SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO

THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH TRƯỜNG THCS - THPT MÙA XUÂN

ĐỀ CHÍNH THỨC (Đề kiểm tra gồm 05 trang)

ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ II

NĂM HỌC 2018-2019 MÔN TOÁN – LỚP 12 Thời gian làm bài: 90 phút (không kể thời gian phát đề)

Mã đề: 528

I. PHẦN TRẮC NGHIỆM

Câu 1: Kí hiệu (H) là hình phẳng giới hạn bởi đồ thị hàm số 2 y 1 x = − , hai trục tọa độ Ox, Oy và đường

thẳng x 2 = .Thể tích V của khối tròn xoay thu được khi quay hình (H) xung quanh trục Ox là

A. 8 2 V (dvtt) 3 π = . B. ( ) V 2 dvtt = π . C. 46 V (dvtt) 15 π = . D. 5 V (dvtt) 2 π = .

Câu 2: Phương trình tham số của đường thẳng ( ) d đi qua hai điểm M(1;2;3) và N(0; 1;1) − là

A.

x 1 t

y 2 3t

z 3 2t

= −−  = −−  = −− 

B.

x 1 t y 2 3t

z 3 2t

= −  = −  = − 

C.

x 1 t y 2 3t z 3 2t

= −+   = −+  = −+ 

D.

x 1 t y 2 3t z 3 2t

= −  = −  = + 

Câu 3: Đường thẳng (d) x y 2 z 1 2 3 1 − + = = −

vuông góc với đường thẳng nào dưới đây?

A.

x 2 t y 1 2t z 4t

= −+   = +  = 

B.

x 3 t y 3t z 2 2t

= +  = −  = + 

C.

x 1 2t y t z 1

= +   = −  = 

D. .

x 1 2t

y 2 3t

z 2 t

= −−  = +  = − 

.

Câu 4: Diện tích hình phẳng giới hạn bởi đồ thị hàm số 2 y x x 3 = − + và đồ thị hàm số y 2x 1 = + là

A. ( ) 7 dvdt 6

. B. ( ) 1 dvdt 6

. C. ( ) 1 dvdt 6 − . D. ( ) 5 dvdt .

Câu 5: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, độ dài của vectơ ( ) a 1;0;2 = 

là

A. 5 B. 2 C. 3 D. 1

Câu 6: Mô-đun của số phức z thỏa mãn ( ) ( )( ) 1 i z 2 i 3 i + = + −

A. 4 B. 3 C. 2 D. 5

Câu 7: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, mặt cầu (S): 2 2 2 x y z 8x 4y 2z 4 0 + + − + + − = có bán

kính R là

A. R 88 = B. R 5 = C. R 17 = D. R 2 =

Câu 8: Trong không gian với hệ toạ độ Oxyz, phương trình mặt phẳng đi qua hai điểm

( ) ( ) A 3;1; 1 ,B 2; 1;4 − − và vuông góc với mặt phẳng 2x y 3z 4 0 − + + = là:

Trang 2/4 - Mã đề 528 - https://toanmath.com/

A. 13x y 5z 5 0 − − + = B. x 2y 5z 3 0 − − + = C. x 13y 5z 5 0 − − + = D. 2x y 5z 3 0 + + − =

Câu 9: Trong không gian Oxyz cho đường thẳng( ) ∆ có phương trình tham số

x 1 t

y 2 2t

z 3 t

= +  = −  = + 

.Đường

thẳng ( ) ∆ có phương trinh chính tắc là

A. x 1 y 2 z 1 1 2 3 − + − = = . B. − − − = = − 2 1 3 1 2 1 y x z .

C. − + + = = 2 1 1 1 2 3 y x z . D. x 1 y 2 z 3 1 2 1 + + + = = −

Câu 10: Viết công thức tính thể tích V của khối tròn xoay được tạo ra khi quay hình thang cong, giới hạn

bởi đồ thị hàm số ( ) y f x = , trục Ox và hai đường thẳng x a,x b = = (a b) < , xung quanh trục Ox.

A. ( ) b 2

a V f x dx = π∫ . B. ( ) b

a V f x dx = π∫ C. ( ) b

a V f x dx = π∫ . D. ( ) b 2

a V f x dx = ∫ .

Câu 11: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, mặt cầu (S) có tâm I(1;2;-3) và đi qua A(1;0;4) có phương trình là

A. 2 2 2 (x 1) (y 2) (z 3) 53 + + + + + = B. 2 2 2 (x 1) (y 2) (z 3) 53 − + − + − =

C. 2 2 2 (x 1) (y 2) (z 3) 53 − + + + − = D. 2 2 2 (x 1) (y 2) (z 3) 53 − + − + + =

Câu 12: Cho số phức z 3 2i = − . Tìm phần thực a và phần ảo b của số phức w iz z = −

A.

a 1

b 1

= −  = 

B.

a 1 b 1 =  = 

C.

a 1

b 2

= −  = 

D.

a 2

b 1

= −  = 

Câu 13: Gọi S là diện tích của hình phẳng giới hạn bởi đồ thị hàm số 2 y x 5x 6 = − + + , trục Ox và các

đường thẳng x 0,x 2 = = . Mệnh đề nào dưới đây đúng ?

A. 55 S (dvdt) 3 = B. 58 S (dvdt) 3 = C. 52 S (dvdt) 3 = D. 56 S (dvdt) 3 =

Câu 14: Phương trình chính tắc của đường thẳng (d) đi qua điểm M(1;2;0) và song song với đường thẳng

x 3 y 5 z ( ): 2 1 3 − − ∆ = = −

là

A. x 1 y 2 z 1 2 1 3 − − − = = −

B. x 1 y 2 z 3 2 1 3 + + + = = −

C. x 1 y 2 z 2 1 3 − − = = −

D. x 1 y 2 z 3 1 3 2 + + + = = −

Câu 15: Họ nguyên hàm của hàm số ( ) f x cos3x = là:

A. 1sin3x C 3 + . B. sin3x C − + . C. 1sin3x C 3 − + . D. 3sin3x C − + .

Câu 16: Tích phân

1 2

0 (3x 2x 1)dx + − ∫ bằng

A. 3 B. 1 C. 2 D. 1 −

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo