Quảng cáo
Đề thi HK2 Toán 12 năm 2018 - 2019 trường THCSTHPT Khai Minh - TP HCM
QR

Đề thi HK2 Toán 12 năm 2018 - 2019 trường THCSTHPT Khai Minh - TP HCM

Nguồn: toanmath.com

Báo tài liệu không phù hợp
Nhằm kiểm tra đánh giá chất lượng môn Toán 12 giai đoạn cuối học kỳ 2, vừa qua, trường THCS&THPT Khai Minh, thành phố Hồ Chí Minh đã tổ chức kỳ thi kiểm tra học kỳ 2 môn Toán 12 năm học 2018 – 2019. Đề thi HK2 Toán 12 năm 2018 – 2019 trường THCS&THPT Khai Minh – TP HCM có mã đề 839, đề thi có 04 trang với 35 câu trắc nghiệm và 03 câu tự luận, phần trắc nghiệm chiếm 7,0 điểm, phần tự luận chiếm 3,0 điểm, thời gian làm bài là 90 phút. Trích dẫn đề thi HK2 Toán 12 năm 2018 – 2019 trường THCS&THPT Khai Minh – TP HCM : + Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy, tập hợp điểm M biểu diễn các số phức z thỏa mãn điều kiện |z – i  + 1| = 2 là: A. Hình tròn tâm I (1;-1), bán kính R = 4. B. Đường tròn tâm I (−1;1), bán kính R = 2. C. Đường tròn tâm I (1;-1), bán kính R = 2. D. Đường tròn tâm I (−1;1), bán kính R = 4. [ads] + Trong không gian tọa độ Oxyz. Cho hai điểm A (1;–1;5) và B (0;0;1). Viết phương trình mặt phẳng (P) đi qua A và B và song song với trục Oy. + Trong không gian tọa độ Oxyz. Viết phương trình mặt cầu (S) có tâm I (1;5;2) và tiếp xúc với mặt phẳng (P): 2x + y + 3z + 1 = 0.

Xem trước nội dung

1/4 - Mã đề 839 - https://toanmath.com/

SỞ GD&ĐT TP HỒ CHÍ MINH TRƯỜNG THCS&THPT KHAI MINH

(Đề thi có 04 trang)

KIỂM TRA HỌC KÌ II

NĂM HỌC 2018 - 2019 MÔN TOÁN – Khối lớp 12

Thời gian làm bài: 90 phút (không kể thời gian phát đề) Họ và tên học sinh: ....................................................... Số báo danh: ................... A. TỰ LUẬN (3 điểm)

Bài 1 : Cho số phức z thỏa mãn: ( ) 1 2 . 15 z i z i i − + = + . Tìm modun của số phức z ?

Bài 2 : Tìm nguyên hàm ( ) F x của hàm số ( )

2 2 1 x x f x x − + =

Bài 3 : Trong không gian tọa độ Oxyz . Viết phương trình mặt cầu ( ) S có tâm ( ) 1;5;2 I và tiếp xúc với

mặt phẳng ( ): 2 3 1 0 + + + = P x y z

B. TRẮC NGHIỆM (7 điểm)

Câu 1: Trong không gian với hệ tọa độOxyz , cho đường thẳng  có phương trình

2 2

1 3

4 3

x t

y t

z t

     

. Điểm

nào dưới đây nằm trên đường thẳng . A.   4;2;1 P . B.   0; 4;7 N  . C.   2; 7;10 Q  D.   0; 4; 7 M  .

Câu 2: Cho 

4

1 6 f x dx   . Tính 

4

1 3 2 f x x dx      

A. 7 B. 3 C. 4 D. 2

Câu 3: Cho ( ) 3

1

3 1 ln ,

e ae x xdx a b b + = ∈ ∫ . Chọn mệnh đề đúng.

A. 4 a b − = B. . 64 a b = C. 12 a b − = D. . 46 a b =

Câu 4: Diện tích hình phẳng giới hạn bởi đồ thị của các hàm số , 0, 2 y x y y x = = = − được tính bởi

công thức nào sau đây?

A. ( )

1 2

0 1 d 2 d S x x x x = + − ∫ ∫ . B. ( )

2

0 2 d S x x x = − − ∫ .

C. ( )

2 2

0 0 d 2 d S x x x x = + − ∫ ∫ . D. ( )

2

0 2 d S x x x = − + ∫ .

Câu 5: Trong không gian tọa độ Oxyz . Cho ( ) ( ) ( ) 2;–3;3 , 0;2;–1 , 1;3;2 a b c = = =   

. Tìm tọa độ của vectơ

2 3 u a b c = + −    

Mã đề 839

2/4 - Mã đề 839 - https://toanmath.com/

A. ( ) 0;–3;1 B. ( ) 0;–3;4 C. ( ) 3;–3;1 D. ( ) 3;3;–1

Câu 6: Nếu 

6

0 10 f x dx   và 

4

0 7 f x dx   thì 

6

4 f x dx  bằng:

A. 3 − B. 3 C. 170 D. 17

Câu 7: Trong tập số phức , cho phức ( ) ; z x yi x y = + ∈. Phát biểu nào sau đây sai?

A. 2 1 i = B.

2 2 z x y = +

C. Số phức z là số thuần ảo khi 0 x = D. Số phức liên hợp z x yi = −

Câu 8: Tính thể tích của khối tròn xoay được tạo thành khi quay quanh trục hoành hình phẳng giới hạn bởi đồ thị của các hàm số 2 3 , 0 y x x y = − = .

A. 81 10 . B. 81 10π . C. 16 15π . D. 16 15 .

Câu 9: Trong không gian tọa độ Oxyz . Tọa độ hình chiếu của điểm ( ) 1;0;1 A lên đường thẳng

2

: 1

x t

d y t

z t

=   = −+  = 

là

A. 1 4 ; 2; 3 3 H −      

B. ( ) 2; 1;1 H − C. 1; 2;3 5 H       − D. 4 1 2 ; ; 3 3 3 H   −    

Câu 10: Cho số phức 1 1 2 z i  và 2 2 2 z i  . Tìm môđun của số phức 1 2 z z  .

A. 1 2 5 z z − = . B. 1 2 17 z z − = . C. 1 2 1 z z − = . D. 1 2 2 2 z z − = .

Câu 11: Phương trình 2 5 0 z z + + = có hai nghiệm 1 2 ; z z trên tập hợp số phức Tính giá trị của biểu thức

2 2 1 2 P z z = +

A. 11 P = . B. 37 2 P = − . C. 9 P = −. D. 10 P = .

Câu 12: Cho số phức z thỏa mãn: ( ) 1 2 . 15 z i z i i − + = + . Tìm modun của số phức z ?

A. 2 3 z = . B. 2 5 z = . C. 4 z = . D. 5 z = .

Câu 13: Trên mặt phẳng tọa độ Oxy cho điểm M trong hình vẽ bên là điểm biểu diễn của số phức z .

Tìm z ?

A. 3 4 z i = −+ . B. 3 4 z i = − . C. 3 4 z i = + . D. 4 3 z i = −+ .

Câu 14: Cho số phức 1 2 z i = + . Tọa độ của điểm biểu diễn cho số phức 2 w z z = − là

A. ( ) 2;3 B. ( ) 1;6 − C. ( ) 2;1 D. ( ) 2; 3 −

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo