Quảng cáo
Đề thi HK2 Toán 12 năm 2018 - 2019 trường THPT Thanh Đa - TP HCM
QR

Đề thi HK2 Toán 12 năm 2018 - 2019 trường THPT Thanh Đa - TP HCM

Nguồn: toanmath.com

Báo tài liệu không phù hợp
Nhằm kiểm tra đánh giá chất lượng môn Toán 12 giai đoạn cuối học kỳ 2, vừa qua, trường THPT Thanh Đa, thành phố Hồ Chí Minh đã tổ chức kỳ thi kiểm tra học kỳ 2 môn Toán 12 năm học 2018 – 2019. Đề thi HK2 Toán 12 năm 2018 – 2019 trường THPT Thanh Đa – TP HCM có mã đề 132, đề thi có 04 trang với 30 câu trắc nghiệm và 06 câu tự luận, phần trắc nghiệm chiếm 6,0 điểm, phần tự luận chiếm 4,0 điểm, thời gian làm bài là 90 phút. Trích dẫn đề thi HK2 Toán 12 năm 2018 – 2019 trường THPT Thanh Đa – TP HCM : + Một vật bắt đầu chuyển động liên tục trong 3 giờ với vận tốc v (km/h) phụ thuộc thời gian t (h) được cho bởi phương trình v(t) = -1/2.t^2 + t + 2. Tính quãng đường mà vật di chuyển trong 3 giờ đó. [ads] + Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho đường thẳng d: x = 1 + 3t, y = 4 – t, z = 2 – t (t thuộc R) và mặt phẳng (P): 6x – 2y – (m – 1)z + 7 = 0 với m là tham số. Tìm tất cả các giá trị của tham số thực m để đường thẳng d vuông góc với mặt phẳng (P). + Trên mặt phẳng tọa độ, tập hợp điểm biểu diễn số phức z thỏa mãn điều kiện |z – 2 + 3i| = 5 là đường tròn có tâm và bán kính lần lượt là?

Xem trước nội dung

Trang 1/4 - Mã đề thi 132 - https://toanmath.com/

SỞ GIÁO DỤC & ĐÀO TẠO TP HCM

TRƯỜNG THPT THANH ĐA

ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ II (2018 – 2019)

MÔN TOÁN 12 Thời gian làm bài: 90 phút; Mã đề thi

132 I. PHẦN TRẮC NGHIỆM Câu 1: Cho hai số phức 1 2 1 2 ; 3 z i z i = + = − .Tìm 1 2 z z −

A. 13 . B. 13. C. 5 . D. 5. Câu 2: Tính diện tích hình phẳng được giới hạn bởi đồ thị hàm số tan y x = ; trục hoành, các

đường thẳng 0; 3 x x π = =

A. 1 ln 2 . 2 B. ln2. C. ln 2 .

D. 1 ln2. 2

Câu 3: Trong không gian Oxyz, cho mặt phẳng (P): 5x – 4y + 3z + 8 = 0 và đường thẳng

2

: 3 ( )

1 2

x t

d y t t R

z t

= −+   = − ∈  = −+ 

. Góc giữa mặt phẳng (P) và đường thẳng d bằng

A. 0 90 . B. 0 60 . C. 0 30 . D. 0 45 .

Câu 4: Tính tích phân

2

3 1

1 I dx x = ∫ .

A. 3 8 I = − . B. 2ln 2 I = . C. 3 8 I = . D. 2ln 2 I = − .

Câu 5: Trong không gian Oxyz, cho mặt phẳng (P) : x + 2y – z – 5 = 0. Điểm nào sau đây thuộc mặt phẳng (P)?

A. ( ) 2; 1; 5 M −− . B. ( ) 2; 1;5 N − C. ( ) 0;0;5 P . D. ( ) 1;2; 1 Q − .

Câu 6: Trong không gian Oxyz, cho đường thẳng 1 2 : 3 2 1 x y z + − ∆ = = − . Vectơ nào sau đây là

vectơ chỉ phương của đường thẳng ∆?

A. ( ) 3; 2;1 a = − 

B. ( ) 0; 1;2 a = − 

. C. ( ) 0;1; 2 a = − 

. D. ( ) 3;2;1 a = − 

.

Câu 7: Thể tích V của khối tròn xoay do hình phẳng giới hạn bởi các đường 2 1 = + y x x , trục hoành và đường thẳng 1 = x khi quay quanh trục Ox là

A. 3 4 V = . B. = V 8 15 . C. π = V 8 15 . D. 3 4 V π = .

Câu 8: Cho hàm số y = f(x) liên tục và xác định trên R thỏa mãn

2

1 ( ) 6 f x dx = ∫ . Tính

2 2

1 ( ) I xf x dx = ∫ .

A. 6. B. 36. C. 3. D. 12. Câu 9: Số phức nào dưới đây là số thuần ảo?

A. 3 z = −. B. 2 z i = + . C. 1 2 z i = −+ D. 2 z i = . Câu 10: Tìm số phức liên hợp của số phức ( )( ) 2 1 2 3 4 5 z i i i = − + − + . A. 3 22i − . B. 3 22i + . C. 3 22i −+ . D. 3 22i −− .

Câu 11: Cho 2 1 ( ) x f x dx e C x = + + ∫ . Hỏi f(x) là hàm số nào trong các hàm số sau đây?

A. 2 1 ( ) ln . 2

x f x x e = + B. 2 2 1 ( ) 2 . x f x e x = − +

Trang 2/4 - Mã đề thi 132 - https://toanmath.com/

C. 2 1 ( ) ln . 2

x f x x e C = + + D. 2 2 1 ( ) . x f x e x = − +

Câu 12: Cho hàm số f(x) có đạo hàm liên tục trên đoạn [ ] 0;2 và ( ) ( ) 0 3; 2 7 f f = − = . Tính

( )

2

0 I f x dx ′ = ∫ .

A. 10 I = − . B. 4 I = −. C. 4 I = . D. 10 I = .

Câu 13: Trong không gian Oxyz , cho ( ) 3; 2;1 M − và đường thẳng

1

: 2 ( )

2

x t

d y t t R

z t

= +   = ∈  = −− 

. Tìm

phương trình mặt phẳng đi qua M và vuông góc với đường thẳng d.

A. 2 2 0 x y z + − − = . B. 3 2 2 0 x y z − + + = . C. 3 2 14 0 x y z − + − = . D. 2 2 0 x y z + − + = .

Câu 14: Tính tích phân

2 2

1 1 I x x dx = − ∫ bằng cách đặt 2 1 t x = −, mệnh đề nào dưới đây là mệnh

đề đúng?

A.

2

1

1 2 I tdt = ∫ . B.

3

0

1 3 I t t = . C. 2 dx dt = . D. 2 1 x t = −.

Câu 15: Cho hàm số ( ) F x là một nguyên hàm của ( ) 2 3sin3 f x x x = − biết rằng (0) 4 F = . Mệnh

đề nào dưới đây là đúng?

A. ( ) 2 cos3 F x x = + . B. 2 ( ) cos3 5 F x x x = − + . C. 2 ( ) cos3 3 F x x x = + + . D. ( ) 1 3cos3 F x x = + . Câu 16: Điểm nào trong hình vẽ bên dưới là điểm biểu diễn của số phức 2 z i = −?

A. P B. Q. C. N D. M Câu 17: Trong không gian Oxyz cho ( ) ( ) 1;2;3 ; 2;0;2 M N − − . Tìm độ dài đoạn thẳng MN.

A. 6 . B. 4 3 . C. 14 . D. 38 . Câu 18: Trong không gian Oxyz, phương trình mặt cầu (S) có tâm ( ) 1;2;3 I − và tiếp xúc với mặt

phẳng ( ): 2 2 5 0 x y z α + − − = là

A. ( ) ( ) ( ) ( ) 2 2 2 : 1 2 3 4 S x y z + + − + − = . B. ( ) ( ) ( ) ( ) 2 2 2 : 1 2 3 2 S x y z + + − + − = .

C. ( ) ( ) ( ) ( ) 2 2 2 : 2 2 1 4 S x y z − + − + + = . D. ( ) ( ) ( ) ( ) 2 2 2 : 1 2 3 4 S x y z − + + + + = .

Câu 19: Tìm số thực m để phương trình 2 2 0 z z m − + = nhận số phức 1 2 z i = + làm nghiệm. A. 3 m = B. 5 m = C. 5 m = − D. 2 m = . Câu 20: Cho ( ) ( ). x F x ax b e− = + là một nguyên hàm của hàm số ( ) (2 1). x f x x e− = + .Tính S =3a – 5b A. S = 11 B. S = 1 C. S = 9 D. S = – 21 Câu 21: Trong không gian Oxyz, cho 2 điểm ( ) ( ) 2;3;4 ; 2;1; 2 A B − − …

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo