Quảng cáo
Đề thi HK2 Toán 12 năm 2018 - 2019 trường THPT Tân Túc - TP HCM
QR

Đề thi HK2 Toán 12 năm 2018 - 2019 trường THPT Tân Túc - TP HCM

Nguồn: toanmath.com

Báo tài liệu không phù hợp
Nhằm kiểm tra đánh giá chất lượng môn Toán 12 giai đoạn cuối học kỳ 2, vừa qua, trường THPT Tân Túc, thành phố Hồ Chí Minh đã tổ chức kỳ thi kiểm tra học kỳ 2 môn Toán 12 năm học 2018 – 2019. Đề thi HK2 Toán 12 năm 2018 – 2019 trường THPT Tân Túc – TP HCM có mã đề 130, đề thi có 04 trang với 30 câu trắc nghiệm và 06 câu tự luận, phần trắc nghiệm chiếm 6,0 điểm, phần tự luận chiếm 4,0 điểm, thời gian làm bài là 90 phút. Trích dẫn đề thi HK2 Toán 12 năm 2018 – 2019 trường THPT Tân Túc – TP HCM : + Phần gạch sọc trong trong hình bên là hình phẳng giới hạn bởi đồ thị hàm số y = f(x), y = g(x) và trục hoành. Diện tích của hình phẳng là? + Biết rằng hàm số F(x) = (a.sinx + b.cosx).e^x là một nguyên hàm của hàm số f(x) = 4.e^x.sinx với a và b là số thực. Mệnh đề nào sau đây là đúng? [ads] + Cho tập hợp số phức z có mô đun bằng 5 và số phức w thỏa iw = (1 – i)z + 3 + 2i. Biết rằng tập hợp số phức w là một đường tròn (C), tìm tọa độ tâm I của đường tròn này. + Gọi S là diện tích hình thang cong giới hạn bởi đồ thị hàm số y = e^x, trục hoành, trục tung và đường thẳng x = a (với a > 0). Có bao nhiêu giá trị nguyên của a để S ≤ 7. + Tọa độ điểm nào sau đây thuộc đường thẳng d: (x + 1)/2 = (y – 1)/3 = z/-1.

Xem trước nội dung

Trang 1/4 - Mã đề thi 130

SỞ GIÁO DỤC & ĐÀO TẠO THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH TRƯỜNG THPT TÂN TÚC

ĐỀ THI HỌC KỲ 2 – NĂM HỌC 2018-2019

MÔN TOÁN - KHỐI 12 Thời gian làm bài: 90 phút; (30 câu trắc nghiệm & 06 câu tự luận)

Họ, tên học sinh: ............................................... SBD: ................. Lớp: ................. I. PHẦN TRẮC NGHIỆM (6 ĐIỂM) Câu 1: Cho hai số phức 1 1 z i = −; 2 3 z i = . Tìm tọa độ điểm biểu diễn cho số phức 1 2 z z .

A. ( ) 1; 1 . − B. ( ) 0;3 . C. ( ) 3;3 . D. ( ) 3;3 . −

Câu 2: Xét tích phân ( )

ln3 5

0 1 d x x I e e x = + ∫ , nếu đặt 1 x t e = + thì ta được

A. ( )

ln3 5

0 1 . d I t t t = − ∫ B. ( )

4 5

2 1 . d I t t t = − ∫ C.

4 5

2 . d I t t = ∫ D.

ln3 5

0 . d I t t = ∫

Câu 3: Trong không gian Oxyz , viết phương trình mặt cầu tâm ( ) 1; 2;5 I − và đi qua gốc tọa độ.

A. ( ) ( ) ( ) 2 2 2 1 2 5 30. x y z − + + + − = B. ( ) ( ) ( ) 2 2 2 1 2 5 30. x y z + + − + + =

C. ( ) ( ) ( ) 2 2 2 1 2 5 30. x y z − + + + − = D. ( ) ( ) ( ) 2 2 2 1 2 5 30. x y z + + − + + =

Câu 4: Tính nguyên hàm của hàm số ( ) x f x x e = − .

A. ( ) ( ) 1 . d x f x x x e C = + + ∫ B. ( ) ( ) 1 . d x f x x x e C = − + ∫

C.

2 ( ) . 2 d x x f x x e C = − + ∫ D. 2 ( ) . d x f x x x e C = − + ∫

Câu 5: Viết phương trình mặt phẳng đi qua điểm ( ) 2; 2;0 M − và vuông góc đường thẳng

1 1 2 : . 2 3 5 x y z d + + + = = −

A. 2 3 5 10 0. x y z − + − = B. 2 3 5 10 0. x y z − + + = C. 2 0. x y z + + = D. 2 5 0. x y z + + − =

Câu 6: Gọi D là hình thang cong giới hạn bởi đồ thị hàm số ( ) y f x = , trục hoành và hai đường thẳng , x a x b = = (với a b < ). Viết công thức tính thể tích khối tròn xoay tạo thành khi quay D quanh trục hoành.

A. 2 . ( ) . d b

a V f x x π = ∫ B. 2( ) . d b

a V f x x = ∫ C. . ( ) . d b

a V f x x π = ∫ D. ( ) . d b

a V f x x = ∫

Câu 7: Tính tích phân 2

1 ln d

e I x x x = ∫ .

A.

3 2 1. 9 e I + = B.

3 2 1. 9 e I − = C.

3 4 1. 9 e I − = D.

3 4 1. 9 e I + =

Câu 8: Gọi z a bi = + với ,a b∈ là số phức thỏa mãn ( ) 2 5 0 i z i − − = . Mệnh đề nào sau đây là đúng?

A. 1. a b = B. 1. a b − = C. 1. ab = D. 1. a b + =

Câu 9: Tọa độ điểm nào sau đây thuộc đường thẳng 1 1 : 2 3 1 x y z + − ∆ = = −?

A. ( ) 2;3; 1 . − B. ( ) 1;4; 1 . − C. ( ) 3;2; 1 . − D. ( ) 1; 1;0 . −

Câu 10: Tính tích phân

2

0 2 1d I x x = + ∫ .

Mã đề 130

Trang 2/4 - Mã đề thi 130

A. ( ) 2 5 5 1 . 3 I − = B. 5 5 1. 3 I − = C. 5 5 1. 3 I + = D. ( ) 2 5 5 1 . 3 I + =

Câu 11: Tính khoảng cách từ điểm ( ) 3; 2;5 M − − đến mặt phẳng ( ) : 2 2 3 0 x y z α + − + = .

A. 18. B. 15. C. 5. D. 6. Câu 12: Viết công thức tính diện tích S của hình phẳng giới hạn bởi đồ thị ( ) : ( ) C y f x = , trục hoành và hai đường thẳng , x a x b = = (với a b < ).

A. 2( ) . d

b

a S f x x = ∫ B. ( ) . d

b

a S f x x = ∫ C. ( ) . d

b

a S f x x = ∫ D. ( ) . d

b

a S f x x = ∫

Câu 13: Trong không gian Oxyz , tính tọa độ vectơ AB 

biết ( ) 1;2;3 A , ( ) 1;0;5 B − .

A. ( ) 0;2;8 . B. ( ) 2; 2;2 . − − C. ( ) 10; 8;2 . − D. ( ) 2;2; 2 . −

Câu 14: Tìm tọa độ một vectơ chỉ phương của đường thẳng

1 4

: 2

3

x t

y t

z t

= +   ∆ = −  = 

.

A. ( ) 1;2;3 . B. ( ) 1;2;0 . C. ( ) 4; 1;3 . − D. ( ) 4;1;3 .

Câu 15: Tìm tọa độ tâm I và bán kính R của mặt cầu ( ) S có phương trình ( ) ( ) 2 2 2 1 3 8 x y z + + + − = .

A. ( ) 0; 1;3 , 2 2. I R − = B. ( ) 0; 1;3 , 8. I R − = C. ( ) 0;1; 3 , 8. I R − = D. ( ) 0;1; 3 , 2 2. I R − =

Câu 16: Phương trình nào sau đây là phương trình mặt phẳng đi qua ba điểm ( ) 2;0;0 A , ( ) 0;3;0 B ,

( ) 0;0;7 C ?

A. 1. 2 3 7 x y z + + = − − B. 1. 2 3 7 x y z + + = C. 1. 2 3 7 x y z + + = − D. 1. 2 3 7 x y z + + = −

Câu 17: Gọi D là hình phẳng giới hạn bởi đồ thị hàm số sin y x = , trục hoành và hai đường thẳng

2 x π = − , 2 x π = . Tính thể tích khối tròn xoay sinh ra khi quay hình phẳng D quanh trục hoành.

A.

2 . 2 V π = B. . 2 V π = C. 2 . V π = D. 2. V π =

Câu 18: Trong không gian Oxyz , viết phương trình tham số của đường thẳng đi qua hai điểm ( ) 1; 2;0 M − ,

( ) 7;2;2 N .

A.

1 3

2 2 …

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo