Quảng cáo
Đề thi HK2 Toán 12 năm 2018 - 2019 trường THPT Dương Văn Dương - TP HCM
QR

Đề thi HK2 Toán 12 năm 2018 - 2019 trường THPT Dương Văn Dương - TP HCM

Nguồn: toanmath.com

Báo tài liệu không phù hợp
Nhằm kiểm tra đánh giá chất lượng môn Toán 12 giai đoạn cuối học kỳ 2, vừa qua, trường THPT Dương Văn Dương, thành phố Hồ Chí Minh đã tổ chức kỳ thi kiểm tra học kỳ 2 môn Toán 12 năm học 2018 – 2019. Đề thi HK2 Toán 12 năm 2018 – 2019 trường THPT Dương Văn Dương – TP HCM có mã đề 120, đề thi có 04 trang với 30 câu trắc nghiệm và 03 câu tự luận, phần trắc nghiệm chiếm 6,0 điểm, phần tự luận chiếm 4,0 điểm, thời gian làm bài là 90 phút. Trích dẫn đề thi HK2 Toán 12 năm 2018 – 2019 trường THPT Dương Văn Dương – TP HCM : + Cổng của một trung tâm văn hóa có dạng là một hình Parabol (như hình vẽ). Người ta muốn làm cửa cổng bằng kính, biết chiều cao cửa là 8 mét, chiều rộng chân cửa là 8 mét. Tính diện tích kính cần dùng để làm cửa cổng trung tâm văn hóa đó. [ads] + Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho A(1;2;6) và hai đường thẳng d1: (x – 2)/2 = (y + 2)/-1 = (z – 3)/1 và d2: (x – 1)/-1  = (y – 1)/2 = (z + 1)/1. Viết phương trình đường thẳng Δ qua điểm A, vuông góc với đường thẳng d1 và cắt đường thẳng d2. + Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho ba điểm A(4;0;0); B(0;-2;0); C(0;0;3). Phương trình nào dưới đây là phương trình của mặt phẳng (ABC)?

Xem trước nội dung

Toán 12 - Trang 1/4 - Mã đề thi 120

SỞ GIÁO DỤC & ĐÀO TẠO TP.HCM TRƯỜNG THPT DƯƠNG VĂN DƯƠNG

KỲ KIỂM TRA HỌC KỲ 2 / NH: 2018 - 2019

MÔN: TOÁN; KHỐI: 12 Thời gian làm bài: 90 phút (không kể thời gian phát đề)

( Đề kiểm tra có tổng cộng 04 trang)

Mã đề: 120

Họ tên học sinh: Số báo danh: PHẦN TRẮC NGHIỆM (6.0 điểm): Câu 1: Tính mô đun của số phức 4 3 z i   . A. 7 z  . B. 25 z  . C. 5 z  . D. 7 z  .

Câu 2: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , cho đường thẳng 1 2 : 1 3 2 x y z d    , vectơ nào dưới đây

là một vectơ chỉ phương của đường thẳng d ?

A.   1;3;2 u 

. B.   1; 2;0 u   

. C.   1;2;0 u 

. D.   1; 3;2 u 

.

Câu 3: Trong không gian Oxyz, cho hai vectơ   2;1; 3 a   

và   1;3; 4 b   

. Vectơ 2 u a b     

có tọa độ

là:

A.   5; 1;2   . B.   5; 1; 2   . C.   5; 1;2  . D.   5;1; 2  .

Câu 4: Cho hình phẳng giới hạn bởi đồ thị hàm số y = ex , trục Ox và hai đường thẳng x = 0 , x = 1. Thể tích của khối tròn xoay khi quay hình đó quanh trục hoành là :

A.

1

2

0

x e dx  . B. 

1

0

xe dx . C. 

1

2

0

x e dx . D. 

1 2 2

0

x e dx .

Câu 5: Tìm số phức liên hợp của số phức 2 (2 )( 1 )(2 1) z i i i    

A. 5 15 . z i   B. 1 3 . z i  C. 5 15 . z i   D. 15 5 . z i  

Câu 6: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , cho 3 điểm   4;0;0 A ;   0; 2;0 B  ;   0;0;3 C . Phương trình

nào dưới đây là phương trình của mặt phẳng   ABC ?

A. 3 6 4 0 x y z    . B. 3 6 4 12 0 x y z     . C. 3 12 4 12 0 x y z     . D. 3 6 4 12 0 x y z    

Câu 7: Trong không gian Oxyz , cho điểm   7;1;3 A và   3;5; 5  B . Tọa độ trung điểm I của đoạn thẳng

AB là:

A.   10;6; 2  I . B.   5;3; 1  I . C.   4; 4;8  I . D.   5; 3; 1   I .

Câu 8: Họ nguyên hàm của hàm số  4  x f x là

A.  4 ln 4

x F x C   . B.  4 ln 4 x F x C   . C. 

1 4

1

x F x C x

    . D. 

1 4x F x C    .

Câu 9: Tính tích phân 

2

2

0

2

x I e dx .

A. e4 . B. e4 – 1. C. e4 + 1. D. 2e4.

Câu 10: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho đường thẳng d: 3 1 1 1 2 x y z     

và mặt phẳng

: 2 8 0 P x y z     . Tìm giao điểm của d và (P).

A.   3; 1;0  . B.   2;0; 4  . C.   4; 2;2  . D.   4;6; 14   .

Toán 12 - Trang 2/4 - Mã đề thi 120

Câu 11: Cho hàm số  F x là một nguyên hàm của hàm số 

2 3 4 x x f x   và 1 11 F  . Tìm  F x .

A. 

3 2 2 12 x x x F    . B. 

3 2 2 5 F x x x    .

C. 

3 2 2 20 x x x F    . D. 

3 2 2 7 F x x x    .

Câu 12: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, mặt cầu (S) có tâm I(-1; 2; 1) và tiếp xúc với mặt phẳng

( ) : 2 2 5 0     P x y z có phương trình:

A.       2 2 2 1 2 1 4.       x y z B.       2 2 2 1 2 1 16.       x y z

C.       2 2 2 1 2 1 4.       x y z D.       2 2 2 1 2 1 16.       x y z

Câu 13: Nguyên hàm của hàm số ( ) sin 2 f x x  là :

A.   1 cos2 2 x C . B.  2cos2x C . C.  1 cos2 2 x C . D.   2cos2x C .

Câu 14: Cho số phức z thỏa mãn điều kiện: 2 3 z z i   . Tính 2 1 A iz i    .

A. 2 . B. 1. C. 5 . D. 3.

Câu 15: Nếu 

5

2

d 3 f x x   và 

7

5

d 9 f x x   thì 

7

2

d f x x  bằng bao nhiêu?

A. 6.  B. 3. C. 12. D. 6.

Câu 16: Gọi 1z , 2z là hai nghiệm của phương trình 2 1 0 z z   . Tính giá trị của 1 2 P z z   .

A. 2 P  . B. 0 P  . C. 1 P . D. 1 P .

Câu 17: Biết rằng tích phân  

1

0

2 1 . x x e dx a b e     . Giá trị biểu thức . P a b  bằng:

A. 1 P . B. 20 P  . C. 1 P . D. 15 P  .

Câu 18: Kí hiệu là diện tích hình phẳng giới hạn bởi đồ thị hàm số  y f x  , trục hoành, đường thẳng

(như hình bên). Hỏi khẳng định nào dưới đây là khẳng định đúng ?

A.  

c b

a c S f x dx f x dx     B.  

c b

a c S f x dx f x dx     .

C. 

b

a S f x dx  . D.  

c b

a c S f x dx f x dx     .

Câu 19: Cho s 1 I inx cosxdx    . Đặt 1 s t co x   . Khi đó, viết I theo t và dt ta được:

A. 2 2 . I t …

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo