Quảng cáo
Đề thi học kỳ 2 Toán 12 năm 2018 - 2019 trường Long Thạnh - Kiên Giang
QR

Đề thi học kỳ 2 Toán 12 năm 2018 - 2019 trường Long Thạnh - Kiên Giang

Nguồn: toanmath.com

Báo tài liệu không phù hợp
giới thiệu đến quý thầy, cô giáo cùng các em học sinh lớp 12 đề thi học kỳ 2 Toán 12 năm 2018 – 2019 trường Long Thạnh – Kiên Giang, đề thi có mã đề 167 được biên soạn theo hình thức trắc nghiệm khách quan với 50 câu hỏi và bài toán, học sinh làm bài thi trong khoảng thời gian 90 phút. Trích dẫn đề thi học kỳ 2 Toán 12 năm 2018 – 2019 trường Long Thạnh – Kiên Giang : + Phần gạch chéo trong hình bên dưới là hình phẳng giới hạn bởi đồ thị của hàm số f(x) = (x + 1)(x – 2)^2 với trục hoành. Hãy tính diện tích S đó. + Biểu thức V để tính thể tích vật thể tròn xoay tạo bởi khi quay hình phẳng giới hạn bởi đồ thị hàm số y = sinx và các đường thẳng x = 0, x = pi/3, trục hoành, quay quanh trục Ox là? [ads] + Các bồn chứa xăng vận chuyển trên xe cơ giới thường có dạng hình trụ nằm ngang với đáy là một hình elip mà không phải là hình tròn. Việc chế tạo theo hình elip có nhiều ưu điểm như: làm cho trọng tâm xe thấp, độ dao động của chất lỏng bên trong bồn sẽ thấp… Giả sử một bồn chở xăng có đáy là đường elip có phương trình x^2/9 + y^2/4 = 1 và chiều dài của bồn là 10 m. Sau khi bơm xăng cho một trạm xăng thì phần xăng còn lại cách đỉnh của elip 1 m (tham khảo hình vẽ). Tính gần đúng lượng xăng còn lại trong bồn xăng (làm tròn đến hàng đơn vị theo lít và giả sử các vật liệu chế tạo nên bồn xăng có độ dày không đáng kể).

Xem trước nội dung

Trang 1/6 - Mã đề 167

SỞ GD&ĐT KIÊN GIANG TRƯỜNG THPT LONG THẠNH THI HỌC KỲ II – NĂM HỌC 2018 - 2019 MÔN TOÁN LỚP 12 Thời gian làm bài : 90 Phút; (Đề có 50 câu) Không kể thời gian giao đề Ngày thi: 07/05/2019

(Đề có 6 trang)

Họ tên : ............................................................... Số báo danh : ...................

Câu 1: Trong không gian Oxyz cho (3;4; 5) a = - r

, ( 1;1; 2) b = - - r

thì tọa độ của 3 4 n a b = - r r r

là

A. (13;8; 7) - . B. (5;8; 7) - . C. (13;16; 7) - . D. ( 13;8; 23) - - .

Câu 2: Cho số phức 2 14 z i = - . Phần thực và phần ảo của số phức lần lượt là

A. 2; 14i - . B. 2; 14 - . C. 14 ;2 i . D. 14; 2 - .

Câu 3: Trong hệ tọa độ Oxyz cho phương trình mặt phẳng ( ):3 2 7 10 0 x y z a - + - = thì một véctơ

pháp tuyến có tọa độ là A. ( 3; 2; 7) - - - . B. ( 3;2;7) - . C. (3; 2;7) - . D. (3; 2; 7) - - .

Câu 4: Giải phương trình 2 10 29 0 z z - + = trong tập số phức £ ta được tập nghiệm là

A. { } 5 2 S i = + . B. { } 5 2 S i = - . C. { } 5 2 ;5 2 S i i = - + . D. S = Æ .

Câu 5: Trong hệ tọa độ Oxyz phương trình mặt phẳng ( ) a đi qua điểm (1; 2;3) A - và nhận véctơ

(2;4; 5) n = - r

làm véctơ pháp tuyến là

A. 2 4 5 21 0 z y z - + + = . B. 2 4 5 5 0 x y z + - + = . C. 2 4 5 21 0 x y z + - + = . D. 2 4 5 21 0 x y z - - + + = .

Câu 6: Trong không gian Oxyz, tìm tọa độ tâm I của mặt cầu ( ) S có phương trình

2 2 2 ( 3) ( 1) ( 5) 36 x y z - + - + + = là

A. (3;1; 5) I - . B. (3;1;6) I . C. ( 3; 1;5) I - - . D. (3;1;5) I .

Câu 7: Cho ( ) tan F x x C = + là họ nguyên hàm của hàm số ( ) f x . Khẳng định đúng là

A. ( ) cot f x x = B. 2 1 ( ) cos f x x = C. 2 1 ( ) sin f x x = D. 2 ( ) 1 cos f x x = + .

Câu 8: Số phức z a bi = + có mođun là

A. 2 2 z a b = + . B. 2 2. z a b = + C. 2 2. z a b = - D. . z a b = +

Câu 9: Cho số phức 2 1 3 z

i = + . Số phức liên hợp của z là

A. 1 3 2 2 i + . B. 1 3 i + . C. 1 3 i - . D. 1 3 2 2 i - .

Câu 10: Cho hai số phức 1z m ni = + , 2z p qi = + . Tổng của 1 2 z z + là số phức:

A. ( ) ( ). z m p n q = + + + B. ( ) ( ) z m p n q i = + + + .

C. ( ) ( ) . z m p n q i = - + - D. ( ) ( ) . z m q n p i = + + +

Mã đề 167

Trang 2/6 - Mã đề 167

Câu 11: Mệnh đề nào sau đây đúng

A. ( ) ( ) ( ) ò ò ò = +

c

b

c

a

b

a dx x f dx x f dx x f B. ( ) ( ) ( ) ò - =

b

a b F a F dx x f ( ( ) x F là một nguyên hàm của ( ) x f

C. ( ) ò - =

a

a dx x f 0 D. ( ) ( ) 0 = + ò ò

a

b

b

a dx x f dx x f

Câu 12: Trong không gian Oxyz, tìm bán kính R của mặt cầu ( ) S có phương trình

2 2 2 ( 6) ( 3) 128 x y z + + + - = là

A. 2 128 R = . B. 128 R = . C. 2 8 R = . D. 8 2 R = .

Câu 13: Cho hàm số 2 ( ) 2 f x x = + . Họ nguyên hàm của hàm số là

A. ( ) 2 . F x x C = + B. 3 1 ( ) 2 . 3 F x x x C = + +

C. 3 1 ( ) . 3 F x x C = + D. ( ) 2 2 . F x x C = + +

Câu 14: Tích phân

2 5

1 I x dx = ò có giá trị là

A. 32

3 B. 16

3 C. 21

2 D. 19

3

Câu 15: Biểu thức V để tính thể tích vật thể tròn xoay tạo bởi khi quay hình phẳng giới hạn bởi đồ

thị hàm số sin y x = và các đường thẳng 0, 3 x x p = = , trục hoành, quay quanh trục Ox là

A.

3 2

0 sin V xdx

p

= ò . B.

3

0 sin V x dx

p

= ò . C.

3 2

0 sin V xdx

p

p = ò . D.

3

0 sin V x dx

p

p = ò .

Câu 16: Trong không gian Oxyz cho hai điểm ( ) ( ) 1;2;3 , 0;1;1 A B - , độ dài đoạn AB bằng

A. 6. B. 8. C. 12. D. 10.

Câu 17: Trong không gian Oxyz cho đường thẳng d đi qua ( 2;3; 5) A - - và có véctơ chỉ phương

(3; 5; 2) a = - - r

thì phương trình tham số của đường thẳng d là

A.

2 3 3 5 5 2

x t y t z t

= - + ì ï = - í ï = - - î

. B.

3 2 5 3 2 5

x t y t z t

= - ì ï = - + í ï = - - î

. C.

2 3 3 5 5 2

x t y t z t

= + ì ï = + í ï = + î

. D.

3 2 5 3 2 5

x t y t z t

= - + ì ï = - + í ï = - + î

.

Câu 18: Trong không gian Oxyz cho đường thẳng

1 2 : 3 2 8

x t d y t z t

= - ì ï = + í ï = + î

. Đường thẳng d vuông với đường

thẳng nào sau đây ?

A.

3 4 5 2 2 16

x t y t z t

= - - ì ï = - + í ï = - + î

. B.

3 2 5 3 2 5

x t y t z t

= - ì ï = - + í ï = - - î

. C.

2 5 3 2 5

x t y t z t

= - + …

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo