Quảng cáo
Đề thi học kỳ 2 Toán 12 năm học 2018 - 2019 sở GD và ĐT Quảng Nam
QR

Đề thi học kỳ 2 Toán 12 năm học 2018 - 2019 sở GD và ĐT Quảng Nam

Nguồn: toanmath.com

Báo tài liệu không phù hợp
Sáng thứ Ba, ngày 07 tháng 05 năm 2019, sở Giáo dục và Đào tạo tỉnh Quảng Nam đã tổ chức kỳ thi khảo sát chất lượng môn Toán cuối học kỳ 2 năm học 2018 – 2019 đối với học sinh khối 12 đang học tập tại các trường THPT, GDTX trên địa bàn tỉnh Quảng Nam. Đề thi học kỳ 2 Toán 12 năm học 2018 – 2019 sở GD và ĐT Quảng Nam có mã đề 101 được biên soạn theo hình thức tự luận với 32 câu, học sinh có 60 phút để làm bài thi, đề thi có đáp án mã đề 101, 102, 103, 104, 105, 106, 107, 108, 109, 110, 111, 112, 113, 114, 115, 116, 117, 118, 119, 120, 121, 122, 123, 124. Trích dẫn đề thi học kỳ 2 Toán 12 năm học 2018 – 2019 sở GD và ĐT Quảng Nam : + Trong không gian Oxyz, cho mặt cầu (S): (x – 2)^2 + (y + 1)^2 + z^2 = 12 và mặt phẳng (P): 2x – y + 2z + 1 = 0. Biết rằng mặt phẳng (P) cắt mặt cầu (S) theo giao tuyến là đường tròn (C). Gọi I là tâm của mặt cầu (S), gọi (N) là hình nón có đỉnh I và đường tròn đáy là (C). Diện tích xung quanh của hình nón (N) bằng? [ads] + Trong không gian Oxyz, cho hai điểm A(0;2;0), B(1;0;4) và đường thẳng d: (x + 1)/2 = (y – 2)/-1 = (z – 1)/2. Điểm M(xM;yM;zM) thuộc đường thẳng d sao cho tam giác MAB có chu vi nhỏ nhất. Biết xM = (a + b√2)/c với a, b là các số nguyên và c là số nguyên tố, giá trị của a + b + c bằng? + Cho hình phẳng (H) giới hạn bởi đường cong y = √(x^2 + 1), trục hoành và hai đường thẳng x = 0, x = 1. Thể tích khối tròn xoay tạo thành khi quay hình phẳng (H) xung quanh trục hoành bằng?

Xem trước nội dung

Trang 1/3 – Mã đề thi 101

SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO

QUẢNG NAM

ĐỀ CHÍNH THỨC

(Đề có 03 trang)

KIỂM TRA HỌC KỲ II – NĂM HỌC 2018-2019

Môn: TOÁN – Lớp 12 Thời gian làm bài: 60 phút, không kể thời gian phát đề

Mã đề 101

Họ và tên thí sinh: ……………………………..……………….

Số báo danh: ……………………………………..……………..

Câu 1: Cho hàm số ( ) f x liên tục trên đoạn   1;2 và thỏa mãn

2

1

( )d 3  f x x . Tính tích phân

2

1

2 ( )d  I f x x.

A. 1.  I B. 2.  I C. 5.  I D. 6.  I Câu 2: Họ nguyên hàm của hàm số 2 ( ) 2   f x x là

A. 2x . B.

3

2 3   x x C . C.

3

3  x C . D. 3 2   x x C .

Câu 3: Trong không gian Oxyz , hình chiếu vuông góc của điểm (3;2;5) M trên trục Oy có tọa độ là A.   0;2;0 . B.   3;0;5 . C.   3; 2;5 .  D.   3;2; 5 .  

Câu 4: Số phức liên hợp của số phức 3 2  z i là A. 3 2 .  z i B. 3 2 .  z i C. 3 2 .  z i D. 2 3 .   z i Câu 5: Họ nguyên hàm của hàm số ( ) sin3  f x x là

A. 1 cos3 3   x C . B. 1 cos3 3  x C . C. 3cos3   x C . D. 3cos3  x C .

Câu 6: Với mọi hàm số ( ) f x liên tục trên , ta có

A.

3 0

0 3 ( )d ( )d    f x x f x x. B.

3 0

0 3 ( )d ( )d

    f x x f x x .

C.

3 0

0 3 ( )d ( )d    f x x f x x . D.

3 0

0 3 ( )d ( )d

    f x x f x x.

Câu 7: Cho hàm số ( ) f x có đạo hàm liên tục trên đoạn   1;1  và thỏa mãn ( 1) 4   f , (1) 1  f . Tính

tích phân

1

1

( )d

  I f x x .

A. 3  I . B. 3  I . C. 5  I . D. 5  I . Câu 8: Môđun của số phức 1 2  z i bằng A. 5. B. 5. C. 1. D. 2. Câu 9: Điểm nào dưới đây là điểm biểu diễn của số phức 2 7  z i trên mặt phẳng tọa độ ? A. ( 7;2).  M B. ( 2;7).  N C. (2;7). P D. (2; 7).  Q

Câu 10: Trong không gian Oxyz , cho hai điểm     2; 1; 7 , 6; 5;3    A B . Tọa độ trung điểm của đoạn thẳng AB là A.   2;2; 5 .   B.   4; 3; 2 .   C.   2; 2;5 .  D.   4; 4;10 . 

Câu 11: Trong không gian Oxyz , đường thẳng

3 2

: 4

2

        

x t

d y

z t

có một vectơ chỉ phương là

A.   1 3;4;2 .  u B.   2 2;4; 1 .   u C.   3 2;0; 1 .   u D.   4 3;0;2 .  u

Trang 2/3 – Mã đề thi 101

Câu 12: Trong không gian Oxyz , cho hai vectơ   3; 1;2   a và   2;3; 4   b . Vectơ 2   u a b có tọa độ là A.   10;4; 4 .  B.   4; 5;8 .  C.   7;5; 6 .  D.   8;1;0 .

Câu 13: Trong không gian Oxyz , phương trình mặt phẳng đi qua điểm   2; 4;3  A và có vectơ pháp

tuyến   3;1; 2   n là

A. 3 2 4 0.     x y z B. 3 2 4 0.     x y z C. 2 4 3 4 0.     x y z D. 2 4 3 4 0.     x y z

Câu 14: Cho ( ) F x là một nguyên hàm của hàm số 2 1 ( )  f x

x

thỏa mãn 3 (2) 2  F . Tính (1) F .

A. 3 (1) 2ln 2 2   F . B. 1 (1) 4  F . C. (1) 2  F . D. (1) 1  F .

Câu 15: Cho

3

2 2

1 d ln 2 ln3 ln5 2

     x a b c x x

với , , a b c là các số hữu tỉ. Giá trị của 2  a b c bằng

A. 1 . B. 0 . C. 4 . D. 4 .

Câu 16: Trong không gian Oxyz , đường thẳng 1 2 : 2 3 1       x y z d song song với mặt phẳng nào dưới

đây ? A.   1 :2 3 9 0.    P x y z B.   2 :2 3 9 0.    P x y z

C.   3 : 2 4 9 0.     P x y z D.   4 : 2 4 9 0.     P x y z

Câu 17: Cho hình phẳng   H giới hạn bởi đường cong 2 1   y x , trục hoành và hai đường thẳng

0, 1   x x . Thể tích khối tròn xoay tạo thành khi quay hình phẳng   H xung quanh trục hoành bằng

A. 4

3

. B. 4

3 . C. 3

. D. 1

3 .

Câu 18: Gọi 1 2 , z z là hai nghiệm phức của phương trình 2 2 4 0    z z . Tính 1 2 .  z z

A. 1 2 2.   z z B. 1 2 3.   z z C. 1 2 2 3.   z z D. 1 2 4.   z z

Câu 19: Cho sin d cos sin    x x x ax x b x C với ,a b là các số nguyên. Giá trị của 2  b a bằng

A. 3. B. 3 . C. 1. D. 1 . Câu 20: Cho số phức z thỏa mãn 2 3 2   z z i . Phần thực của số phức z bằng A. 1.  B. 1. C. 2. D. 2.  Câu 21: Trong không gian Oxyz , phương trình chính tắc của đường thẳng đi qua hai điểm (1; 2;1)  A và ( 1;4;3)  B là

A. 1 4 3. 1 3 1       x y z B. 1 2 1. 1 3 1       x y z C. 1 2 1. 1 4 3       x y z D. 1 2 1. 1 4 3 …

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo