Quảng cáo
Đề thi học kì 2 Toán 12 năm 2018 - 2019 trường THPT Yên Lãng - Hà Nội
QR

Đề thi học kì 2 Toán 12 năm 2018 - 2019 trường THPT Yên Lãng - Hà Nội

Nguồn: toanmath.com

Báo tài liệu không phù hợp
giới thiệu đến quý thầy, cô giáo cùng các em học sinh khối 12 đề thi học kì 2 Toán 12 năm học 2018 – 2019 trường THPT Yên Lãng – Hà Nội, đề thi có mã đề 132 gồm 05 trang, đề được biên soạn theo dạng đề trắc nghiệm khách quan với 50 câu hỏi và bài toán, học sinh có 90 phút để hoàn thành bài thi học kì 2 môn Toán lớp 12, nội dung kiểm tra thuộc các chủ đề: nguyên hàm, tích phân và ứng dụng, số phức, phương pháp tọa độ trong không gian Oxyz và một số bài toán thực tiễn liên quan, đề thi có đáp án mã đề 132, 209, 357, 485, 570, 628. Trích dẫn đề thi học kì 2 Toán 12 năm 2018 – 2019 trường THPT Yên Lãng – Hà Nội : + Trên mặt phẳng phức, cho điểm A biểu diễn số phức z = 2 – 4i, điểm B biểu diễn số phức w = 2 + 6i. Gọi M là trung điểm của AB. Khi đó điểm M biểu diễn số phức nào trong các số phức sau? [ads] + Trong không gian Oxyz cho hai mặt phẳng (P): x – y – 6 = 0 và (Q). Biết rằng điểm H(2;-1;-2) là hình chiếu vuông góc của gốc tọa độ O(0;0;0) xuống mặt phẳng (Q). Số đo góc giữa mặt phẳng (P) và mặt phẳng (Q) bằng? + Giả sử hàm số f liên tục trên đoạn [0;2] thỏa mãn ∫f(x)dx = 6 cận từ 0 đến 2. Tính tích phân ∫f(2sinx)cosxdx cận từ 0 đến pi/2.

Xem trước nội dung

Trang 1/5 - Mã đề kiểm tra 132 - https://toanmath.com/

SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO HÀ NỘI

TRƯỜNG THPT YÊN LÃNG

(Đề kiểm tra có 04 trang)

ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ 2

NĂM HỌC 2018 - 2019 Môn kiểm tra: TOÁN K12 Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian phát đề

Họ, tên thí sinh:...................................................................................... Số báo danh:........................................................................................... Mã đề kiểm tra 132

Câu 1: Tính tích phân

1

2 0 5 6 dx I x x = − + ∫

A.

2 ln . 3 I =

B.

3 ln . 2 I =

C.

3 ln . 4 I =

D.

4 ln . 3 I =

Câu 2: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, mặt cầu (S) có phương trình

( ) ( ) ( ) − + − + + = 2 2 2 1 2 1 4 x y z , có tâm I và bán kính R là

A. −− = ( 1; 2;1), 2 I R B. −− = ( 1; 2;1), 4 I R C. − = (1;2; 1), 4 I R D. − = (1;2; 1), 2 I R

Câu 3: Trong không gian Oxyz cho các điểm ( ) 1; 1;3 A − , ( ) 2;1;0 B , ( ) 3; 1; 3 C − −− và mặt phẳng

( ): 4 0 P x y z + − − = . Gọi ( ) , , M a b c là điểm thuộc mặt phẳng ( ) P sao cho biểu thức

3 2 T MA MB MC = − +   

đạt giá trị nhỏ nhất. Tính giá trị của biểu thức S a b c = + + .

A. 1 S = . B. 3 S = . C. 1 S = −. D. 2 S = . Câu 4: Trên mặt phẳng phức, cho điểm A biểu diễn số phức z = 2 4i − , điểm B biểu diễn số phức w = 2 6i + . Gọi M là trung điểm của AB. Khi đó điểm M biểu diễn số phức nào trong các số phức sau: A. 2 4i − B. 2 4i + C. 2 i + D. 1 2i +

Câu 5: Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz , cho hai đường thẳng 1 1 1 : 1 2 1 x y z d − + = = − và

2 2 3 : 1 2 2 x y z d − + = = . Viết phương trình đường thẳng ∆ đi qua điểm ( ) 1;0;2 A cắt 1d và vuông góc

với 2 d .

A.

1 2 : 2 3 4 x y z − − ∆ = = − .

B.

5 6 2 : 2 3 4 x y z − − − ∆ = = − − .

C.

3 3 2 : 2 3 4 x y z − − + ∆ = = − .

D.

1 2 : 2 3 4 x y z − − ∆ = = − − .

Câu 6: Cho số phức z a bi = + , ( ) ,a b R ∈ thỏa mãn 1 3 0 z i z i + + − = . Tính 3 S a b = +

A. 5 S = −. B. 7 3 S = . C. 7 3 S = − . D. 5 S = .

Câu 7: Trong không gian Oxyz, đường thẳng 3 2 1 : 1 1 2 x y z d + − − = = − đi qua điểm nào dưới đây

A. (3;2;1) M . B. ( 3;2;1) M − . C. (3; 2; 1) M − − . D. (1; 1;2) M − .

Câu 8: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , cho mặt phẳng ( ): α 2 0 y z + = và đường thẳng

2

: 4 2

1

x t

d y t

z

= −   = +  = 

. Tìm tọa độ giao điểm M của mặt phẳng ( ) α và đường thẳng d .

A. ( ) 0; 2;1 M − . B. ( ) 5; 2;1 M − . C. ( ) 1;6;1 M . D. ( ) 5;2;1 M .

ĐỀ CHÍNH THỨC

Trang 2/5 - Mã đề kiểm tra 132 - https://toanmath.com/

Câu 9: Cho

2 2

0 sin cos d

π

= ∫ I x x x và sin = u x . Mệnh đề nào dưới đây đúng?

A.

1

0 2 d = ∫ I u u .

B.

0

2

1

d

− = −∫ I u u .

C.

1 2

0 d = ∫ I u u .

D.

1 2

0 d = −∫ I u u .

Câu 10: Gọi (H) là hình phẳng giới hạn bởi đồ thị hàm số 4 x y x e = − , trục hoành và hai đường thẳng x 1;x 2 = = . Tính thể tích V của khối tròn xoay thu được khi quay hình (H) xung quanh trục hoành.

A. 2 6 V e e = − −. B. ( ) 2 6 V e e π = − + C. 2 6 V e e = − + D. ( ) 2 6 V e e π = − −

Câu 11: Một vật chuyển động theo quy luật 3 2 1 6 3 s t t = − + với t (giây) là khoảng thời gian tính từ

khi vật bắt đầu chuyển động và s (mét) là quãng đường vật di chuyển được trong khoảng thời gian đó. Hỏi trong khoảng thời gian 9 giây, kể từ khi bắt đầu chuyển động, vận tốc lớn nhất của vật đạt được là

A. 243(m/s) B. 27(m/s) C. 36(m/s) D. 144(m/s) Câu 12: Số phức có phần thực bằng 3 và phần ảo bằng 4 là

A. 4 3i − . B. 3 4i − . C. 4 3i + . D. 3 4i + .

Câu 13: Trong không gian Oxyz , cho mặt phẳng ( ): 2 1 0 P x z − + = có một véc tơ pháp tuyến là

A. ( ) 2; 1;1 n = −  . B. ( ) 2;0;1 n =  C. ( ) 2;0; 1 n = −  . D. ( ) 2;1; 1 n = −  .

Câu 14: Tính thể tích V của vật thể nằm giữa hai mặt phẳng 0 x = và x π = , biết rằng thiết diện của vật thể bị cắt bởi mặt phẳng vuông góc với trục Ox tại điểm có hoành độ x ( ) 0 x π ≤ ≤ là một tam

giác đều cạnh 2 sin x .

A. 3 V = B. 3 V π = C. 2 3 V π = . D. 2 3 V = .

Câu 15: Trong không gian Oxyz, viết phương trình mặt phẳng (P) đi qua điểm ( ) …

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo