
Trang 1/16
SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO TÂY NINH
ĐỀ THI HỌC KỲ II NĂM HỌC 2018 – 2019
Môn: Toán – Lớp 12 Thời gian: 90 phút (Không kể thời gian phát đề) I – PHẦN TRẮC NGHIỆM Câu 1: Cho bốn số phức có điểm biểu diễn lần lượt là , , , M N P Q như hình vẽ bên. Số phức có mô đun lớn
nhất là số phức có điểm biểu diễn là
A. N . B. P . C. Q . D. M .
Câu 2: Diện tích hình phẳng giới hạn bởi các đường ( ) 2 y e x = + và ( ) 2 x y e x = + là
A. 2 4 e- . B. 2 4 e+ . C. 2 2 e- . D. 2 2 e+ .
Câu 3. Trong không gian Oxyz , cho hai điểm 1;3; 2 , 3; 2;4 A B . Vectơ AB có tọa độ là:
A. 2;5;6 . B. 2;5;6 . C. 4;1;2 . D. 2; 5;6 .
Câu 4.
2
1
4 3 2 dx x bằng
A. 4 11 ln 3 5 . B. 4 ln55 3 . C. 11 4ln 5 . D. 1 11 ln 3 5 .
Câu 5. Thể tích của một khối trụ có bán kính đáy 4 r và chiều cao 4 2 h bằng
A. 32 2. B. 128 2. C. 16 2. D. 64 2.
Câu 6. Trong không gian Oxyz , cho hai vectơ 2;2; 1 a và 3; 2;6 b . Mệnh đề nào dưới đây đúng?
A.
3 cos , 7 a b . B.
3 cos , 7 a b . C.
4 cos , 21 a b . D.
4 cos , 21 a b .
Câu 7. Diện tích hình phẳng gạch chéo trong hình vẽ bên dưới được tính bởi công thức nào dưới đây?
A.
1 2
2 2 2 4 d S x x x
. B.
1
2 4 6 d S x x
.
C.
1
2 4 6 d S x x
. D.
1 2
2 2 2 4 d S x x x
.
Câu 8. Nguyên hàm của hàm số 2 1 2 f x x x là
Trang 2/16
A.
2 1 x C x . B. 2 ln x x C . C. 1 2 C x . D. 2 2ln x x C .
Câu 9. Cho số phức z a bi , ,a b thỏa mãn 5 3 z i z . Giá trị của 5a b bằng
A. 3 . B. 13. C. 8 . D. 11 .
Câu 10. Diện tích hình phẳng giới hạn bởi các đường 3 1 x y e , 0 y , 1 x và 2 x là
A.
2 6 3 3 e e . B.
2 6 2 3 e e . C.
6 2 3 3 e e . D.
6 2 2 3 e e .
Câu 11. Cho số phức z thỏa mãn 2 1 2 1 z i i . Môđun của số phức đã cho bằng
A. 13. B. 13 . C. 1. D. 5 .
Câu 12. Cho số phức z thỏa mãn 2 5 1 z i z i . Phần ảo của số phức đã cho là
A. 5i . B. 8 . C. 5 . D. 8i .
Câu 13: Nguyên hàm của hàm số 3 2 f x x x là
A. 4 3 1 1 . 4 3 x x C B. 4 3 . x x C C. 2 3 2 . x x C D. 4 3 1 1 . 3 4 x x C
Câu 14: Cho hình phẳng H giới hạn bởi các đường 2 5, 0, 0, 3. y x y x x Gọi V là thể tích khối
tròn xoay được tạo thành khi quay H xung quanh trục . Ox Mệnh đề nào dưới đây đúng?
A.
3 2 2
0 5 d . V x x B.
3 2
0 5 d . V x x C.
3 2 2
0 5 d . V x x D.
3 2
0 5 d . V x x
Câu 15. Cho khối nón có độ dài đường sinh bằng 2 3 a , góc giữa đường sinh và mặt đáy bằng o 30 . Thể tích của khối nón đã cho bằng
A. 3 3 a . B. 3 3a . C. 3 3 3 a . D. 3 3 3a .
Câu 16. Cho tích phân
1
0 dx 3 f x và
1
0 dx 6 g x , khi đó
1
0 3 dx f x g x bằng
A. 3 . B. 15 . C. 21. D. 3. Câu 17: Trong không gian Oxyz cho tam giác ABC với (1; 3;2) A , ( 3;4;5) B , (1;2;3) C . Độ dài đường
trung tuyến AM M BC của tam giác ABC bằng
A. 2 5 . B. 44 . C. 6 . D. 2 11 .
Câu 18: Gọi S là diện tích hình phẳng giới hạn bởi các đường 3 , 0, 1, x y y x x e . Mệnh đề nào dưới
đây đúng?
A.
1 3 d
e x S x . B.
1 3 d
e x S x . C. 2
1 3 d
e x S x . D. 2
1 3 d
e x S x .
Câu 19. Biết F x là một nguyên hàm của hàm số 1 f x
x và 2 1 F . Tính 4 F .
A. 4 5 2 F . B. 4 5 2 F . C. 4 4 2 2 F . D. 4 5 2 2 F .
Câu 20. Cho số phức z thỏa mãn 2 6 3 z z i . Tổng phần thực và phần ảo số phức z bằng A. 5. B. 3 . C. 1 . D. 2.
Câu 21. Trong không gian Oxyz cho hai điểm 5; 3; 2 A và 1; 1;4 B . Mặt phẳng đi qua A và vuông
góc với đường thẳng AB có phương trình là A. 3 2 19 0 x y z . B. 2 3 19 0 x y z . C. 2 3 7 0 x y z . D. 3 2 23 0 x y z .
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.