Quảng cáo
Đề thi học kì 2 Toán 12 năm học 2018 - 2019 sở GDĐT Tây Ninh
QR

Đề thi học kì 2 Toán 12 năm học 2018 - 2019 sở GDĐT Tây Ninh

Nguồn: toanmath.com

Báo tài liệu không phù hợp
Ngày 24 tháng 04 năm 2019, sở Giáo dục và Đào tạo tỉnh Tây Ninh tổ chức kì thi kiểm tra chất lượng môn Toán cuối học kì 2 năm học 2018 – 2019 đối với học sinh khối 12. Đề thi học kì 2 Toán 12 năm học 2018 – 2019 sở GD&ĐT Tây Ninh là dạng đề kết hợp giữa trắc nghiệm khách quan và tự luận, phần trắc nghiệm gồm 40 câu, chiếm 80% tổng số điểm, phần tự luận gồm 2 câu, chiếm 20% tổng số điểm bài thi, học sinh làm bài thi HK2 Toán 12 trong khoảng thời gian 90 phút, nội dung kiến thức kiểm tra giới hạn trong chương trình học kì 2 Toán 12, đề thi có đáp án và lời giải chi tiết. [ads] Trích dẫn đề thi học kì 2 Toán 12 năm học 2018 – 2019 sở GD&ĐT Tây Ninh : + Cho hình chóp S.ABC có đáy ABC là tam giác đều cạnh a. Mặt bên SAB là tam giác cân với góc ASB bằng 120 độ và nằm trong mặt phẳng vuông góc với mặt phẳng đáy. Xác định tâm và tính thể tích của khối cầu ngoại tiếp hình chóp. + Cho hàm số y = f(x) có đồ thị là đường cong y = f'(x) cắt trục Ox tại 3 điểm có hoành độ a, b, c như hình vẽ. Mệnh đề nào dưới đây là đúng? + Trong không gian Oxyz, cho mặt phẳng (P): x – y + z + 2 = 0 và hai điểm A(6;4;-7),  B(2;2;-1). Điểm M(a;b;c) thuộc (P) và thỏa T = MA^2 – 3MB^2 đạt giá trị lớn nhất. Mệnh đề nào sau đây là đúng?

Xem trước nội dung

Trang 1/16

SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO TÂY NINH

ĐỀ THI HỌC KỲ II NĂM HỌC 2018 – 2019

Môn: Toán – Lớp 12 Thời gian: 90 phút (Không kể thời gian phát đề) I – PHẦN TRẮC NGHIỆM Câu 1: Cho bốn số phức có điểm biểu diễn lần lượt là , , , M N P Q như hình vẽ bên. Số phức có mô đun lớn

nhất là số phức có điểm biểu diễn là

A. N . B. P . C. Q . D. M .

Câu 2: Diện tích hình phẳng giới hạn bởi các đường ( ) 2 y e x = + và ( ) 2 x y e x = + là

A. 2 4 e- . B. 2 4 e+ . C. 2 2 e- . D. 2 2 e+ .

Câu 3. Trong không gian Oxyz , cho hai điểm     1;3; 2 , 3; 2;4 A B   . Vectơ AB  có tọa độ là:

A.   2;5;6 . B.   2;5;6  . C.   4;1;2 . D.   2; 5;6  .

Câu 4.

2

1

4 3 2 dx x   bằng

A. 4 11 ln 3 5 . B. 4 ln55 3 . C. 11 4ln 5 . D. 1 11 ln 3 5 .

Câu 5. Thể tích của một khối trụ có bán kính đáy 4 r  và chiều cao 4 2 h  bằng

A. 32 2. B. 128 2. C. 16 2. D. 64 2.

Câu 6. Trong không gian Oxyz , cho hai vectơ   2;2; 1 a    và   3; 2;6 b    . Mệnh đề nào dưới đây đúng?

A.  

3 cos , 7 a b   . B.  

3 cos , 7 a b   . C.  

4 cos , 21 a b   . D.  

4 cos , 21 a b   .

Câu 7. Diện tích hình phẳng gạch chéo trong hình vẽ bên dưới được tính bởi công thức nào dưới đây?

A.  

1 2

2 2 2 4 d S x x x

      . B.  

1

2 4 6 d S x x

     .

C.  

1

2 4 6 d S x x

    . D.  

1 2

2 2 2 4 d S x x x

     .

Câu 8. Nguyên hàm của hàm số  2 1 2 f x x x   là

Trang 2/16

A.

2 1 x C x   . B. 2 ln x x C   . C. 1 2 C x   . D. 2 2ln x x C   .

Câu 9. Cho số phức z a bi   ,   ,a b thỏa mãn 5 3 z i z   . Giá trị của 5a b  bằng

A. 3 . B. 13. C. 8 . D. 11  .

Câu 10. Diện tích hình phẳng giới hạn bởi các đường 3 1 x y e  , 0 y  , 1 x  và 2 x  là

A.

2 6 3 3 e e   . B.

2 6 2 3 e e   . C.

6 2 3 3 e e   . D.

6 2 2 3 e e   .

Câu 11. Cho số phức z thỏa mãn   2 1 2 1 z i i   . Môđun của số phức đã cho bằng

A. 13. B. 13 . C. 1. D. 5 .

Câu 12. Cho số phức z thỏa mãn     2 5 1 z i z i     . Phần ảo của số phức đã cho là

A. 5i  . B. 8 . C. 5 . D. 8i  .

Câu 13: Nguyên hàm của hàm số  3 2 f x x x   là

A. 4 3 1 1 . 4 3 x x C   B. 4 3 . x x C   C. 2 3 2 . x x C   D. 4 3 1 1 . 3 4 x x C  

Câu 14: Cho hình phẳng   H giới hạn bởi các đường 2 5, 0, 0, 3. y x y x x      Gọi V là thể tích khối

tròn xoay được tạo thành khi quay   H xung quanh trục . Ox Mệnh đề nào dưới đây đúng?

A.  

3 2 2

0 5 d . V x x    B.  

3 2

0 5 d . V x x     C.  

3 2 2

0 5 d . V x x    D.  

3 2

0 5 d . V x x   

Câu 15. Cho khối nón có độ dài đường sinh bằng 2 3 a , góc giữa đường sinh và mặt đáy bằng o 30 . Thể tích của khối nón đã cho bằng

A. 3 3 a  . B. 3 3a . C. 3 3 3 a  . D. 3 3 3a .

Câu 16. Cho tích phân 

1

0 dx 3 f x   và 

1

0 dx 6 g x   , khi đó  

1

0 3 dx f x g x       bằng

A. 3 . B. 15  . C. 21. D. 3. Câu 17: Trong không gian Oxyz cho tam giác ABC với (1; 3;2) A  , ( 3;4;5) B  , (1;2;3) C . Độ dài đường

trung tuyến   AM M BC  của tam giác ABC bằng

A. 2 5 . B. 44 . C. 6 . D. 2 11 .

Câu 18: Gọi S là diện tích hình phẳng giới hạn bởi các đường 3 , 0, 1, x y y x x e    . Mệnh đề nào dưới

đây đúng?

A.

1 3 d

e x S x  . B.

1 3 d

e x S x   . C. 2

1 3 d

e x S x   . D. 2

1 3 d

e x S x  .

Câu 19. Biết  F x là một nguyên hàm của hàm số  1 f x

x  và  2 1 F . Tính  4 F .

A.  4 5 2 F   . B.  4 5 2 F   . C.  4 4 2 2 F   . D.  4 5 2 2 F   .

Câu 20. Cho số phức z thỏa mãn 2 6 3 z z i    . Tổng phần thực và phần ảo số phức z bằng A. 5. B. 3 . C. 1 . D. 2.

Câu 21. Trong không gian Oxyz cho hai điểm   5; 3; 2 A   và   1; 1;4 B  . Mặt phẳng đi qua A và vuông

góc với đường thẳng AB có phương trình là A. 3 2 19 0 x y z     . B. 2 3 19 0 x y z     . C. 2 3 7 0 x y z     . D. 3 2 23 0 x y z     .

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo