
Trang 1/5 - Mã đề thi 611
SỞ GIÁO DỤC & ĐÀO TẠO TP.HCM
TRƯỜNG THPT LƯƠNG THẾ VINH
ĐỀ THI HỌC KỲ II / NĂM HỌC: 2018 – 2019
Môn: TOÁN 12 Thời gian làm bài: 70 phút
(35 câu trắc nghiệm)
(Học sinh không được sử dụng tài liệu)
Mã đề thi
611 Họ, tên học sinh:..................................................................... Số báo danh: .............................
Câu 1: Kí hiệu 1z là nghiệm phức có phần ảo âm của phương trình 2 2 7 0 z z − + = . Trong mặt phẳng tọa
độ Oxy , điểm nào sau đây biểu diễn số phức 1 6 w iz = + ?
A. ( ) 2 6 ; 0 Q . B. ( ) 0;1 P . C. ( ) 1; 6 M − . D. ( ) 2 6 ;1 N .
Câu 2: Cho số phức z thỏa mãn ( ) 2 8 i z i − − = . Tìm môđun của số phức 2 3 w z = −.
A. 13 w = . B. 5 w = . C. 5 w = . D. 25 w = .
Câu 3: Cho hàm số 3 2 y x x = − có đồ thị ( ) C . Hỏi có bao nhiêu giá trị m nguyên trong đoạn [ ] 0; 2019
để đường thẳng : d y mx m = − cắt ( ) C tại 3 điểm phân biệt?
A. 2019. B. 2020. C. 2018. D. 2017.
Câu 4: Hàm số 3 1 x y x + = − nghịch biến trên khoảng nào sau đây?
A. ( ) ; 3 −∞ . B. ( ) ; −∞+ ∞. C. ( ) 3; + ∞. D. ( ) 1; − + ∞.
Câu 5: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , tìm tọa độ điểm H là hình chiếu vuông góc của điểm
( ) 2; 1; 3 A − trên mặt phẳng ( ) Oxz .
A. ( ) 2; 0; 3 H . B. ( ) 2;1; 3 H . C. ( ) 2; 1; 0 H − . D. ( ) 0; 1; 0 H − .
Câu 6: Trong mặt phẳng tọa độ Oxy , tập hợp tất cả các điểm biểu diễn của số phức z thỏa mãn
4 3 z i − + = là đường tròn có phương trình:
A. ( ) ( ) 2 2 4 1 9 x y − + + = . B. ( ) ( ) 2 2 4 1 3 x y − + + = .
C. ( ) ( ) 2 2 4 1 9 x y − + − = . D. ( ) ( ) 2 2 4 1 3 x y − + − = .
Câu 7: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , cho hai đường thẳng 1 1 : 2 1 3 x y z d −= = − và
2 1 1 : 1 1 3 x y z d + − = = − . Có bao nhiêu mặt phẳng chứa cả hai đường thẳng 1d và 2 d ?
A. 1. B. 2 . C. 3. D. 0 . Câu 8: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , viết phương trình tham số của đường thẳng đi qua điểm
( ) 2; 0; 1 K − và vuông góc với mặt phẳng ( ): 3 7 0 α x y z − + − = .
A. ( )
2
1 3
x t y t t z t
= + = − ∈ = +
. B. 2 1 1 1 3 x y z − + = = − . C. ( )
2
1 3
x t y t t z t
= − = ∈ = −−
. D. ( )
2
1 3
x t y t t z t
= −+ = − ∈ = +
.
Câu 9: Tìm tất cả các giá trị thực của tham số m để phương trình 4 2 2 3 0 x x m − + − = có bốn nghiệm phân biệt.
A. 3 4 m < < . B. 0 1 m < < . C. 1 0 m −< < . D. 2 3 m < < .
Trang 2/5 - Mã đề thi 611
Câu 10: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , cho mặt phẳng ( ): 2 5 0 P x y z + − + = . Tính góc φ giữa
mặt phẳng ( ) P và trục Oy .
A. 60 = ϕ . B. 30 = ϕ . C. 45 = ϕ . D. 90 = ϕ .
Câu 11: Tìm phần ảo của số phức liên hợp của số phức 2 z i = −. A. 0 . B. 1. C. 1 −. D. 2 .
Câu 12: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , mặt phẳng ( ): 2 1 0 P y z − + = có một vectơ pháp tuyến
là:
A. ( ) 3 0; 2; 1 n = −
. B. ( ) 1 2; 1;1 n = −
. C. ( ) 2 2; 0; 1 n = −
. D. ( ) 4 2; 1; 0 n = −
.
Câu 13: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , cho đường thẳng ( )
2 : 1 3 2
x mt d y t t z t
= + = − ∈ =
và mặt phẳng
( ): 2 6 4 7 0 P x y z − + − = . Tìm m để đường thẳng d vuông góc với mặt phẳng ( ) P .
A. 2 m = . B. 13 m = . C. 13 m = − . D. 1 m = .
Câu 14: Tìm sin5 d x x ∫ .
A. sin5 d 5cos5 x x x C = − + ∫ . B. sin5 d cos5 x x x C = − + ∫ .
C. 1 sin5 d cos5 5 x x x C = − + ∫ . D. 1 sin5 d cos5 5 x x x C = + ∫ .
Câu 15: Tìm giá trị lớn nhất M của hàm số 3 3 5 y x x = − + trên [ ] 0; 3 .
A. 23 M = . B. 3 M = . C. 5 M = . D. 25 M = .
Câu 16: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , viết phương trình mặt cầu ( ) S có tâm ( ) 3; 0; 2 I − và
bán kính 2 R = .
A. ( ) ( ) 2 2 2 3 2 4 x y z − + + + = . B. ( ) ( ) 2 2 2 3 2 2 x y z − + + + = .
C. ( ) ( ) 2 2 2 3 2 4 x y z + + + − = . D. ( ) ( ) 2 2 2 3 2 2 x y z + + + − = .
Câu 17: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , cho hai mặt phẳng ( ): 2 2 1 0 P x y z − − −= và
( ): 2 2 8 0 Q x y z − − + = . Tính khoảng cách d giữa hai mặt phẳng ( ) P và ( ) Q .
A. 6 d = . B. 3 d = . C. 7 d = . D. 9 d = .
Câu 18: Biết rằng ( …
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.