Quảng cáo
Đề thi HK2 Toán 12 năm 2018 - 2019 trường Lương Thế Vinh - TP HCM
QR

Đề thi HK2 Toán 12 năm 2018 - 2019 trường Lương Thế Vinh - TP HCM

Nguồn: toanmath.com

Báo tài liệu không phù hợp
Chia sẻ: Facebook X Telegram Email
giới thiệu đến quý thầy, cô giáo và các bạn học sinh lớp 12 đề thi HK2 Toán 12 năm 2018 – 2019 trường Lương Thế Vinh – TP HCM, đề thi có mã đề 613 gồm 4 trang, đề được biên soạn theo dạng đề trắc nghiệm với 35 câu hỏi và bài toán, học sinh làm bài trong 70 phút, đề thi có đáp án mã đề 611, 612, 613, 614. Trích dẫn đề thi HK2 Toán 12 năm 2018 – 2019 trường Lương Thế Vinh – TP HCM : + Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho hai mặt phẳng (a): x – 3z + 1 = 0 và (b): 2x + y – 3 = 0. Gọi đường thẳng d là giao tuyến của hai mặt phẳng (a) và (b). Mặt phẳng nào sau đây chứa đường thẳng d? [ads] + Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho ba điểm A(0;1;1), B(3;0;-1), C(0;21;-19) và mặt cầu (S): (x – 1)^2 + (y – 1)^2 + (z – 1)^2 = 1. Gọi M(a;b;c) là điểm thuộc mặt cầu (S) sao cho biểu thức T = 3MA^2 + 2MB^2 + MC^2 đạt giá trị nhỏ nhất. Tính S = a + b – 3c. + Cho hàm số y = x^4 – 3x^2 + m có đồ thị (Cm) với m là tham số thực. Giả sử (Cm) cắt Ox tại 4 điểm phân biệt như hình vẽ. Gọi S1, S2, S3 là diện tích các miền gạch chéo được cho trên hình vẽ và thỏa mãn S1 + S2 = S3. Mệnh đề nào dưới đây đúng?

Xem trước nội dung

Trang 1/5 - Mã đề thi 611

SỞ GIÁO DỤC & ĐÀO TẠO TP.HCM

TRƯỜNG THPT LƯƠNG THẾ VINH

ĐỀ THI HỌC KỲ II / NĂM HỌC: 2018 – 2019

Môn: TOÁN 12 Thời gian làm bài: 70 phút

(35 câu trắc nghiệm)

(Học sinh không được sử dụng tài liệu)

Mã đề thi

611 Họ, tên học sinh:..................................................................... Số báo danh: .............................

Câu 1: Kí hiệu 1z là nghiệm phức có phần ảo âm của phương trình 2 2 7 0 z z − + = . Trong mặt phẳng tọa

độ Oxy , điểm nào sau đây biểu diễn số phức 1 6 w iz = + ?

A. ( ) 2 6 ; 0 Q . B. ( ) 0;1 P . C. ( ) 1; 6 M − . D. ( ) 2 6 ;1 N .

Câu 2: Cho số phức z thỏa mãn ( ) 2 8 i z i − − = . Tìm môđun của số phức 2 3 w z = −.

A. 13 w = . B. 5 w = . C. 5 w = . D. 25 w = .

Câu 3: Cho hàm số 3 2 y x x = − có đồ thị ( ) C . Hỏi có bao nhiêu giá trị m nguyên trong đoạn [ ] 0; 2019

để đường thẳng : d y mx m = − cắt ( ) C tại 3 điểm phân biệt?

A. 2019. B. 2020. C. 2018. D. 2017.

Câu 4: Hàm số 3 1 x y x + = − nghịch biến trên khoảng nào sau đây?

A. ( ) ; 3 −∞ . B. ( ) ; −∞+ ∞. C. ( ) 3; + ∞. D. ( ) 1; − + ∞.

Câu 5: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , tìm tọa độ điểm H là hình chiếu vuông góc của điểm

( ) 2; 1; 3 A − trên mặt phẳng ( ) Oxz .

A. ( ) 2; 0; 3 H . B. ( ) 2;1; 3 H . C. ( ) 2; 1; 0 H − . D. ( ) 0; 1; 0 H − .

Câu 6: Trong mặt phẳng tọa độ Oxy , tập hợp tất cả các điểm biểu diễn của số phức z thỏa mãn

4 3 z i − + = là đường tròn có phương trình:

A. ( ) ( ) 2 2 4 1 9 x y − + + = . B. ( ) ( ) 2 2 4 1 3 x y − + + = .

C. ( ) ( ) 2 2 4 1 9 x y − + − = . D. ( ) ( ) 2 2 4 1 3 x y − + − = .

Câu 7: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , cho hai đường thẳng 1 1 : 2 1 3 x y z d −= = − và

2 1 1 : 1 1 3 x y z d + − = = − . Có bao nhiêu mặt phẳng chứa cả hai đường thẳng 1d và 2 d ?

A. 1. B. 2 . C. 3. D. 0 . Câu 8: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , viết phương trình tham số của đường thẳng đi qua điểm

( ) 2; 0; 1 K − và vuông góc với mặt phẳng ( ): 3 7 0 α x y z − + − = .

A. ( )

2

1 3

x t y t t z t

= +   = − ∈  = + 

. B. 2 1 1 1 3 x y z − + = = − . C. ( )

2

1 3

x t y t t z t

= −   = ∈  = −− 

. D. ( )

2

1 3

x t y t t z t

= −+   = − ∈  = + 

.

Câu 9: Tìm tất cả các giá trị thực của tham số m để phương trình 4 2 2 3 0 x x m − + − = có bốn nghiệm phân biệt.

A. 3 4 m < < . B. 0 1 m < < . C. 1 0 m −< < . D. 2 3 m < < .

Trang 2/5 - Mã đề thi 611

Câu 10: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , cho mặt phẳng ( ): 2 5 0 P x y z + − + = . Tính góc φ giữa

mặt phẳng ( ) P và trục Oy .

A. 60 = ϕ . B. 30 = ϕ . C. 45 = ϕ . D. 90 = ϕ .

Câu 11: Tìm phần ảo của số phức liên hợp của số phức 2 z i = −. A. 0 . B. 1. C. 1 −. D. 2 .

Câu 12: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , mặt phẳng ( ): 2 1 0 P y z − + = có một vectơ pháp tuyến

là:

A. ( ) 3 0; 2; 1 n = − 

. B. ( ) 1 2; 1;1 n = − 

. C. ( ) 2 2; 0; 1 n = − 

. D. ( ) 4 2; 1; 0 n = − 

.

Câu 13: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , cho đường thẳng ( )

2 : 1 3 2

x mt d y t t z t

= +   = − ∈  = 

 và mặt phẳng

( ): 2 6 4 7 0 P x y z − + − = . Tìm m để đường thẳng d vuông góc với mặt phẳng ( ) P .

A. 2 m = . B. 13 m = . C. 13 m = − . D. 1 m = .

Câu 14: Tìm sin5 d x x ∫ .

A. sin5 d 5cos5 x x x C = − + ∫ . B. sin5 d cos5 x x x C = − + ∫ .

C. 1 sin5 d cos5 5 x x x C = − + ∫ . D. 1 sin5 d cos5 5 x x x C = + ∫ .

Câu 15: Tìm giá trị lớn nhất M của hàm số 3 3 5 y x x = − + trên [ ] 0; 3 .

A. 23 M = . B. 3 M = . C. 5 M = . D. 25 M = .

Câu 16: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , viết phương trình mặt cầu ( ) S có tâm ( ) 3; 0; 2 I − và

bán kính 2 R = .

A. ( ) ( ) 2 2 2 3 2 4 x y z − + + + = . B. ( ) ( ) 2 2 2 3 2 2 x y z − + + + = .

C. ( ) ( ) 2 2 2 3 2 4 x y z + + + − = . D. ( ) ( ) 2 2 2 3 2 2 x y z + + + − = .

Câu 17: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , cho hai mặt phẳng ( ): 2 2 1 0 P x y z − − −= và

( ): 2 2 8 0 Q x y z − − + = . Tính khoảng cách d giữa hai mặt phẳng ( ) P và ( ) Q .

A. 6 d = . B. 3 d = . C. 7 d = . D. 9 d = .

Câu 18: Biết rằng ( …

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo