Quảng cáo
Đề thi HK2 Toán 12 năm học 2018 - 2019 sở Giáo dục và Đào tạo Quảng Trị
QR

Đề thi HK2 Toán 12 năm học 2018 - 2019 sở Giáo dục và Đào tạo Quảng Trị

Nguồn: toanmath.com

Báo tài liệu không phù hợp
Chia sẻ: Facebook X Telegram Email
giới thiệu đến quý thầy, cô giáo cùng các em học sinh đề thi HK2 Toán 12 năm học 2018 – 2019 sở Giáo dục và Đào tạo Quảng Trị, kỳ thi được diễn ra vào thứ Năm ngày 25 tháng 04 năm 2019, đề thi có mã đề 256 gồm 04 trang với 50 câu trắc nghiệm, học sinh làm bài thi học kỳ 2 Toán 12 trong 90 phút. Trích dẫn đề thi HK2 Toán 12 năm học 2018 – 2019 sở Giáo dục và Đào tạo Quảng Trị : + Cho vật thể có mặt đáy là hình tròn có bán kính bằng 1, tâm trùng gốc tọa độ (hình vẽ). Khi cắt vật thể bởi mặt phẳng vuông góc với trục Ox tại điểm có hoành độ x (-1 ≤ x ≤ 1) thì được thiết diện là một tam giác đều. Tính thể tích V của vật thể đó. [ads] + Cho hình phẳng (H) giới hạn bởi parabol y = ax^2 + 1 (a > 0), trục tung và đường thẳng x = 1. Quay (H) quanh trục Ox được một khối tròn xoay có thể tích bằng 28/15.pi. Mệnh đề nào dưới đây đúng? + Cho phương trình z^2 + bz + c = 0 ẩn z và b, c là tham số thuộc tập số thực. Biết phương trình nhận z = 1 + i là một nghiệm. Tính T = b + c.

Xem trước nội dung

Trang 1/4 - Mã đề 155

SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO QUẢNG TRỊ ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ 2 LỚP 12 NĂM HỌC 2018 - 2019 MÔN TOÁN Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian phát đề ĐỀ CHÍNH THỨC

Họ tên : ............................................................... Số báo danh: ................... Câu 1: Họ nguyên hàm của hàm số  2 3 f x x   là

A.

3 3 . 3 x x C   B. 3 3 . x x C   C.

3 3 . 2 x x C   D. 2 3 . x C 

Câu 2: Viết công thức tính diện tích hình phẳng được giới hạn bởi đồ thị các hàm số  y f x  ,  y g x  và

các đường thẳng   , . x a x b a b   

A.   .

b

a

f x g x dx   B.   2 2 .

b

a

f x g x dx   C.   .

b

a

f x g x dx       D.   .

b

a

f x g x dx      

Câu 3: Trong không gian , Oxyz tìm một vectơ chỉ phương của đường thẳng d : 4 5 7 7 4 5 x y z      .

A.   7; 4; 5 . u     B.   5; 4; 7 . u     C.   4;5; 7 . u    D.   14;8; 10 . u   

Câu 4: Tìm mô đun của số phức 5 4 z i   . A. 9. B. 3. C. 41 . D. 1. Câu 5: Cho số phức 1 2 . z i  Tìm phần ảo của số phức .z A. 2.  B. 2 .i C. 2 .i  D. 1. Câu 6: Trong không gian , Oxyz mặt cầu       2 2 2 : 1 3 2 9 S x y z       có tâm và bán kính lần lượt là

A.   1;3;2 I  , 9. R  B.   1;3;2 I  , 3. R  C.   1;3;2 I , 3. R  D.   1; 3; 2 I   , 9. R 

Câu 7: Tìm số phức liên hợp của số phức 1 2 . z i  A. 2 .i  B. 1 2 .i  C. 1 2 .i  D. 1 2 .i  Câu 8: Trong không gian , Oxyz cho hai điểm   1;2;3 A  và   3;0; 2 . B  Tìm tọa độ của vectơ . AB 

A.   4;2;5 . AB   B. 1 1;1; . 2 AB      

 C.   2;2;1 . AB   D.   4; 2; 5 . AB    

Câu 9: Trong không gian , Oxyz mặt phẳng  P đi qua điểm   1;2;0 A và vuông góc với đường thẳng

1 1 : 2 1 1 x y z d     có phương trình là

A. 2 4 0. x y z     B. 2 4 0. x y z     C. 2 4 0. x y z     D. 2 4 0. x y z     Câu 10: Họ nguyên hàm của hàm số  3 4 f x x  là

A. 4 4 . x C  B. 2 12 . x C  C.

4 . 4 x C  D. 4 . x C 

Câu 11: Công thức nguyên hàm nào sau đây đúng?

A. . x x e dx e C    B. . dx x C   C. 1 ln . dx x C x    D. cos sin . xdx x C   

Câu 12: Trong không gian , Oxyz cho   1;3;2 a   ,   3; 1;2 . b    Tính . . a b  

A. 2. B. 10. C. 3. D. 4. Câu 13: Trong không gian , Oxyz điểm   3;4; 2 M  thuộc mặt phẳng nào trong các mặt phẳng sau?

A. : 5 0. S x y z     B. : 1 0. Q x  C. : 7 0. R x y    D. : 2 0. P z  

Câu 14: Trong không gian , Oxyz phương trình nào dưới đây là phương trình mặt cầu tâm   1;0; 3 I  và bán

kính 3 R  ? A.     2 2 2 1 3 9. x y z      B.     2 2 2 1 3 3. x y z     

Mã đề 155

Trang 2/4 - Mã đề 155

C.     2 2 2 1 3 3. x y z      D.     2 2 2 1 3 9. x y z     

Câu 15: Trong không gian , Oxyz phương trình mặt phẳng  P đi qua điểm   1;2;0 M  và có vectơ pháp

tuyến   4;0; 5 n    là

A. 4 5 4 0. x y    B. 4 5 4 0. x z    C. 4 5 4 0. x y    D. 4 5 4 0. x z    Câu 16: Nghiệm của phương trình     3 4 5 6 3 i z i i      là

A. 2 4 . 5 5 z i   B. 1 1 . 2 2 z i   C. 4 2 . 5 5 z i   D. 1 1 . 2 z i 

Câu 17: Trong không gian , Oxyz mặt phẳng đi qua tâm của mặt cầu     2 2 2 1 2 12 x y z      và song

song với mặt phẳng   Oxz có phương trình là

A. 2 0. y   B. 1 0. x z   C. 2 0. y   D. 1 0. y 

Câu 18: Tính diện tích hình phẳng giới hạn bởi đồ thị hàm số 2 2 y x x   và trục hoành.

A. 2. B. 4. 3 C. 20. 3 D. 4. 3 

Câu 19: Cho ( ) F x là một nguyên hàm của ( ) f x trên  và (0) 2, (3) 7. F F   Tính 

3

0 d . f x x 

A. 9. B. -9. C. 5. D. -5. Câu 20: Gọi 1 2 , z z là hai nghiệm phức của phương trình 2 6 14 0. z z    Tính 1 2 . S z z  

A. 3 2. S  B. 2 6. S  C. 4 3. S  D. 2 14. S  Câu 21: Trong không gian , Oxyz tính khoảng cách giữa hai mặt phẳng : 2 2 11 0 P x y z     và

: 2 2 4 0 Q x y z     .

A.    , 5. d P Q  B.    , 3. d P Q  C.    , 1. d P Q …

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo