Quảng cáo
Đề thi HK2 Toán 12 năm học 2018 - 2019 trường THPT Thăng Long - Hà Nội
QR

Đề thi HK2 Toán 12 năm học 2018 - 2019 trường THPT Thăng Long - Hà Nội

Nguồn: toanmath.com

Báo tài liệu không phù hợp
giới thiệu đến quý thầy, cô giáo và các em học sinh lớp 12 mã đề 856 đề thi HK2 Toán 12 năm học 2018 – 2019 trường THPT Thăng Long – Hà Nội, kỳ thi được diễn ra vào thứ Ba ngày 16 tháng 04 năm 2019. Tuy là kỳ thi kiểm tra kết thúc học kỳ 2 Toán 12, nhưng đề thi HK2 Toán 12 năm học 2018 – 2019 trường THPT Thăng Long – Hà Nội lại được biên soạn theo cấu trúc của một đề thi thử THPT Quốc gia môn Toán, cụ thể, đề gồm 50 câu trắc nghiệm, nội dung kiến thức bao hàm toàn bộ chương trình Toán 12, ngoài ra chúng ta cũng dễ dàng nhận thấy đề thi có các bài toán nằm trong khôn khổ chương trình Toán 10 và Toán 11, ví dụ như: quy tắc đếm, xác suất, dãy số, hệ bất phương trình hai ẩn … Do đó ngoài mục đích kiểm tra, đánh giá, xếp loại học lực môn Toán 12 giai đoạn học kỳ 2, đề còn nhằm kiểm tra kiến thức Toán THPT, khi mà kỳ thi THPT Quốc gia môn Toán năm 2019 chỉ còn hơn 2 tháng nữa sẽ diễn ra. [ads] Trích dẫn đề thi HK2 Toán 12 năm học 2018 – 2019 trường THPT Thăng Long – Hà Nội : + Một đồng hồ cát được ghép bởi 3 khối: khối nón, khối cầu và khối trụ. Biết chiều cao khối nón bằng đường kính khối cầu; bán kính mặt đáy của khối nón bằng bán kính khối cầu và cũng bằng bán kính đáy của khối trụ. Gọi h là chiều cao khối trụ, R là bán kính khối cầu (tham khảo hình vẽ bên). Tính h/R. + Một gia đình lập kế hoạch tiết kiệm như sau: Họ lập một sổ tiết kiệm tại một ngân hàng và cứ đầu mỗi tháng họ gửi vào sổ tiết kiệm đó 15 triệu đồng. Giả sử lãi suất tiền gửi không đổi là 0,6%/tháng và tiền gửi được tính lãi theo hình thức lãi kép. Hỏi sau 3 năm gia đình đó tiết kiệm được số tiền gần nhất với con số nào dười đây? A. 543 240 000 đồng. B. 589 269 000 đồng. C. 669 763 000 đồng. D. 604 359 000 đồng. + Một chất điểm chuyển động trong 3 giây với vận tốc v = a.cos(pi.t) + b (mét/giây) (trong đó: t là biến thời gian; a, b là các hằng số) có đồ thị là một đường hình sin như hình vẽ bên. Tính tổng quãng đường S mà vật đi được sau 3 giây (kết quả làm tròn đến hàng phần trăm).

Xem trước nội dung

Trang 1/4 - Mã đề thi 856

TRƯỜNG THPT THĂNG LONG

MÃ ĐỀ 856

ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ II – NĂM HỌC 2018 – 2019

MÔN TOÁN – LỚP 12 Thời gian làm bài: 90 phút (Không kể thời gian phát đề)

Đề thi có 4 trang, gồm 50 câu. Họ và tên học sinh: ……………………………………………………. Lớp:………...……….

Câu 1. Biết

3

1

(2 1) 3 f x dx

   . Tính  

5

3

3 ( ) I f x dx

    .

A. 0 I  . B. 45

2 I  . C. 21 I  . D. 18 I  .

Câu 2. Mệnh đề nào sau đây đúng với mọi số thực 0 a  ? A.  log 1 log a a  . B.   log 1 log 10 a a  . C.   log 1 log a ea  . D.   log 1 log 1 a a   .

Câu 3. Cho hai số thực a, b thỏa mãn 0 1 a  , 1 b . Biết a b    , mệnh đề nào sau đây đúng? A. 0  . B. 1 . C. 0 1   . D. 1 . Câu 4. Tập hợp điểm biểu diễn số phức z thỏa mãn 1 3 2 z i   là đường tròn có phương trình:

A.  

2 2 1 ( 3) 2 x y     . B.  

2 2 1 ( 3) 4 x y     . C.  

2 2 1 ( 3) 4 x y     . D.  

2 2 1 ( 3) 2 x y     .

Câu 5. Cho hàm số ( ) y f x  có bảng biến thiên như hình bên.

Số điểm cực trị của hàm số đã cho trên nửa khoảng   ;4  là

A. 4 . B. 3 . C. 1. D. 2 . Câu 6. Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, phương trình 2 2 2 2 0 x y z x y m       là phương trình mặt cầu khi và chỉ khi

A. 5 m . B. 5 4 m  . C. 5 m  . D. 5 4 m  .

Câu 7. Tính tổng tất cả các nghiệm của phương trình 1 5 2.5 7 0 x x     . A. 10 . B. 7 . C. 2 log 10 . D. 5 log 10 . Câu 8. Từ các chữ số 1;2;3;4;5;6 lập được bao nhiêu số tự nhiên gồm ba chữ số đôi một khác nhau?

A. 3 6 A . B. 3 6 C . C. 6!. D. 3!.

Câu 9. Hệ số góc tiếp tuyến của đồ thị hàm số 23 x y  tại điểm có hoành độ x = 1 là

A. 18

ln 3 . B. 9

ln 3 . C. 18ln3. D. 9ln3.

Câu 10. Tìm khoảng nghịch biến của hàm số 4 2 4 1 y x x   .

A.   ; 2  và   0; 2 . B.   2; 2  . C.   2;0  và   2;. D.   ; 2  và   2;.

Câu 11. Hàm số nào sau đây có đồ thị như hình vẽ bên?

A. 3 2 1 y x  . B. 4 3 2 1 y x x   .

C. 3 1 y x  . D. 3 3 1 y x x   . Câu 12. Cho hàm số ( ) y f x  có 2 '( ) ( 2)( 1)( 1) f x x x x     . Hàm số ( ) y f x  đồng biến trên khoảng nào sau đây?

A.   1;1  . B.   0;. C. ( ; 2)  . D. ( 2; 1)  .

Câu 13. Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho hai điểm ( 1;3;1), (2;0; 5) A B   . Tính AB OB  

. A. 12  . B. 36  . C. 36 . D. 12 . Câu 14. Nghiệm của phương trình 2 3 x  là A. 32 x  . B. 23 x  . C. 2 log 3 x  . D. 3 log 2 x  .

Trang 2/4 - Mã đề thi 856

Câu 15. Cho số phức z thỏa mãn 2 9 5 z z i    . Tính z .

A. 34 z  . B. 17 z  . C. 10 z  . D. 2 10 z  .

Câu 16. Cho hai số phức 1 1 2 z i  ,   2 , z b ai a b  . Phần ảo của số phức 1 2 . z i z z   là

A. 1 a  . B. 1 a  . C. 2 a  . D. 2 b  .

Câu 17. Cho hình chóp . S ABC có ( ) SA ABC  , tam giác ABC đều, 3 AB a  . Gọi là góc giữa hai mặt phẳng ( ) SAC và ( ) SAB . Giá trị của coslà

A. 3 2  . B. 3 2 . C. 1 2  . D. 1

2 .

Câu 18. Nghiệm có phần ảo dương của phương trình 2 2 2 0 x x    là A. 2 x i  . B. 2 x i . C. 1 x i  D. 1 x i .

Câu 19. Một nguyên hàm của hàm số 1 2 1 y x   là

A. 2 1 1 2(2 1) x   . B. ln 2 1 x. C.

 

2 2

2 1 x

. D. ln 2 1 1

2

x  .

Câu 20. Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho điểm ( 4;3;1) A  . Gọi M, N, P lần lượt là hình chiếu của A trên Ox, Oy, Oz. Viết phương trình mặt phẳng (MNP).

A. 4 3 26 0 x y z    . B. 1 4 3 x y z     . C. 0 4 3 1 x y z     . D. 3 4 12 1 0 x y z    .

Câu 21. Tính thể tích khối hộp có diện tích đáy bằng 3 và chiều cao bằng 2 . A. 18 . B. 6 . C. 2 . D. 1. Câu 22. Mệnh đề nào sau đây đúng?

A. sin cos cos x xdx x x xdx     . B. sin cos cos x xdx x x xdx     .

C. sin cos cos x xdx x x xdx     . D. sin cos cos x xdx x x xdx     .

Câu 23. Giá trị lớn nhất của hàm số 2 7 ( ) 3 x f x x

   trên đoạn   ; (0 ) a b a b   là

A. ( ) ( ) f a f b  . B. ( ) f b . C. (0) f . D. ( ) f a . Câu 24. Diện tích mặt cầu ngoại tiếp hình lập phương cạnh a là

A. 2 4 a  . B. 2 3 a  . C. 2 3 a …

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo