Quảng cáo
Đề thi học kỳ 2 Toán 12 năm học 2018 - 2019 sở GDĐT Bến Tre
QR

Đề thi học kỳ 2 Toán 12 năm học 2018 - 2019 sở GDĐT Bến Tre

Nguồn: toanmath.com

Báo tài liệu không phù hợp
Thứ Ba ngày 16 tháng 04 năm 2019, sở Giáo dục và Đào tạo Bến Tre tổ chức kỳ thi kiểm tra học kỳ 2 môn Toán 12 năm học 2018 – 2019 nhằm tổng kết chương trình Toán 12, lấy điểm số để làm cơ sở cho việc đánh giá và xếp loại học lực. Đề thi học kỳ 2 Toán 12 năm học 2018 – 2019 sở GD&ĐT Bến Tre có mã đề 210 được biên soạn dưới dạng trắc nghiệm A, B, C, D với 50 câu hỏi và bài toán, nội dung thi học kỳ gồm các chủ đề: nguyên hàm, tích phân và ứng dụng, số phức, hình học tọa độ Oxyz và một số bài toán thực tiễn liên quan đến các kiến thức nêu trên, đề thi HK2 Toán 12 có đáp án mã đề 135, 210, 356, 483. [ads] Trích dẫn đề thi học kỳ 2 Toán 12 năm học 2018 – 2019 sở GD&ĐT Bến Tre : + Một chiếc máy bay chuyển động trên đường băng với vận tốc v(t) = t^2 + 10t (m/s) với t là thời gian được tính bằng đơn vị giây kể từ khi máy bay bắt đầu chuyển động. Biết khi máy bay đạt vận tốc 200 (m/s) thì nó rời đường băng. Quãng đường máy bay đã di chuyển trên đường băng? + Trong mặt phẳng phức, cho ba điểm A, B, C lần lượt biểu diễn cho ba số phức z1 = 1 + i, z2 = (1 + i)^2 và z3 = a – i (a thuộc R). Để tam giác ABC vuông tại B thì a bằng. + Trong mặt phẳng tọa độ (Oxy) cho các điểm A, B như hình vẽ bên. Trung điểm của đoạn thẳng AB biểu diễn số phức?

Xem trước nội dung

Trang 1/6 – Mã đề 210

Câu 1. Cho các số phức 1 2 1 3 ; 5 3 z i z i   . Tìm điểm   ; M x y biểu diễn số phức 3z , biết rằng trong

mặt phẳng phức điểm M nằm trên đường thẳng 2 1 0 x y   và môđun của số phức

3 2 1 3 2 w z z z    đạt giá trị nhỏ nhất.

A. 3 1 ; 5 5 M        . B. 3 1 ; 5 5 M        . C. 3 1 ; 5 5 M       . D. 3 1 ; 5 5 M         .

Câu 2. Trong không gian Oxyz cho     1; 1;2 , 2;1;1 A B  và mặt phẳng : 1 0 P x y z    . Mặt phẳng

 Q chứa , A B và vuông góc với mặt phẳng  P . Mặt phẳng  Q có phương trình là:

A. 2 0 x y z     . B. 3 2 3 0 x y z     . C. 3 2 3 0 x y z    . D. 0 x y   .

Câu 3. Trong không gian Oxyz cho mặt cầu  S có phương trình: 2 2 2 2 4 6 9 0 x y z x y z        .

Mặt cầu  S có tâm I và bán kính R là:

A.   1;2; 3 I   và 5 R  . B.   1; 2;3 I  và 5 R  .

C.   1; 2;3 I  và 5 R  . D.   1;2; 3 I   và 5 R  .

Câu 4. Gọi 1z , 2z là các nghiệm của phương trình 2 4 9 0 z z    . Giả sử , M N là các điểm biểu diễn

hình học của 1z , 2z trên mặt phẳng phức. Khi đó độ dài của MN là

A. 5 . B. 4 . C. 2 5 . D. 5 .

Câu 5. Trong không gian Oxyz , cho mặt cầu 

2 2 2 : 2 4 6 0 S x y z x y z       . Đường tròn giao tuyến

của  S với mặt phẳng   Oxy có bán kính là

A. 6 r  . B. 14 r  . C. 3 r  . D. 5 r  .

Câu 6. Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , cho điểm   1;2;3 M . Hình chiếu của M trên trục Oy là:

A.   0;2;0 Q . B.   0;0;3 S . C.   1;0;0 R . D.   1;0;3 P .

Câu 7. Tìm số phức z biết:   1 1 5 0. i z i   

A. 3 2 z i  . B. 3 2 z i   . C. 3 2 z i   . D. 3 2 z i  .

Câu 8. Trong mặt phẳng phức, cho ba điểm , , A B C lần lượt biểu diễn ba số phức 1 1 z i ,   2 2 1 z i  

và 3z a i  . Để tam giác ABC vuông tại B thì a bằng:

A. 3 . B. 2 . C. 3. D. 4 .

Câu 9. Tính môđun của số phức 2019 2 z i i   .

A. 5 z  . B. 2 z  . C. 2 2 z  . D. 10 z  .

Câu 10. Gọi 1 2 , z z là hai nghiệm phức của phương trình 2 9 0 z   . Tính 1 2 z z  .

A. 1 2 3 z z   . B. 1 2 4 z z i   . C. 1 2 9 z z i   . D. 1 2 0 z z   .

Câu 11. Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz , cho ba điểm       2;0;0 , 0;3;1 , 1;4;2 A B C  . Độ dài

đường cao từ đỉnh A của tam giác ABC .

SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO BẾN TRE

MÃ ĐỀ 210

ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ II NĂM HỌC 2018 - 2019 MÔN: TOÁN HỌC - LỚP: 12 Thời gian làm bài: 90 phút (không kể thời gian phát đề)

Trang 2/6 – Mã đề 210

A. 3 . B. 3 2 . C. 2 . D. 6 .

Câu 12. Trong không gian Oxyz , cho các véc tơ   1;2;3 a   ,   2;4;1 b   ,   1;3;4 c   . Véc tơ

2 3 5 v a b c        có toạ độ là:

A.   3;7;23 v   . B.   23;7;3 v   . C.   7;3;23 v   . D.   7;23;3 v   .

Câu 13. Tìm họ nguyên hàm của hàm số 

4

2 2 3 x f x x   .

A. 3 3 2x C x   . B.

3 2 3 3 x C x   . C.

3 2 3 3 2 x C x   . D.

3 2 3 3 x C x   .

Câu 14. Trong không gian Oxyz , cho điểm   4;0;0 M  và đường thẳng 1

: 2 3 2

x t

y t z t

       

. Gọi   ; ; H a b c

là chân hình chiếu từ M lên . Tính a b c   . A. 5. B. 7 . C. 3 . D. 1 .

Câu 15. Trong không gian Oxyz , đường thẳng nào sau đây nhận   2;3; 4 u    làm véc tơ chỉ phương?

(với t )

A.

1 2

2 3 2 4

x t

y t z t

        

. B. 2

3 3 4

x t

y t z t

        

. C.

2

3 5 4 3

x t

y t z t

        

. D.

1 2

3 3 2 4

x t

y t z t

        

.

Câu 16. Trong không gian Oxyz , cho các điểm     1;0; 1 , 2;2; 3 I A   . Mặt cầu  S tâm I và đi qua điểm

A có phương trình là

A.     2 2 2 1 1 3 x y z      . B.     2 2 2 1 1 9 x y z      .

C.     2 2 2 1 1 9 x y z      . D.     2 2 2 1 1 3 x y z      .

Câu 17. Trong không gian Oxyz , cho mặt phẳng : 2 1 0 P x y z    . Điểm nào dưới đây thuộc mặt

phẳng  P ?

A.   1; 3; 4 Q   . B.   1; 2;0 P  . C.   0;1; 2 N  . D.   2; 1;1 M  .

Câu 18. Họ nguyên hàm của hàm số  sin x …

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo