
Trang 1/6 – Mã đề 210
Câu 1. Cho các số phức 1 2 1 3 ; 5 3 z i z i . Tìm điểm ; M x y biểu diễn số phức 3z , biết rằng trong
mặt phẳng phức điểm M nằm trên đường thẳng 2 1 0 x y và môđun của số phức
3 2 1 3 2 w z z z đạt giá trị nhỏ nhất.
A. 3 1 ; 5 5 M . B. 3 1 ; 5 5 M . C. 3 1 ; 5 5 M . D. 3 1 ; 5 5 M .
Câu 2. Trong không gian Oxyz cho 1; 1;2 , 2;1;1 A B và mặt phẳng : 1 0 P x y z . Mặt phẳng
Q chứa , A B và vuông góc với mặt phẳng P . Mặt phẳng Q có phương trình là:
A. 2 0 x y z . B. 3 2 3 0 x y z . C. 3 2 3 0 x y z . D. 0 x y .
Câu 3. Trong không gian Oxyz cho mặt cầu S có phương trình: 2 2 2 2 4 6 9 0 x y z x y z .
Mặt cầu S có tâm I và bán kính R là:
A. 1;2; 3 I và 5 R . B. 1; 2;3 I và 5 R .
C. 1; 2;3 I và 5 R . D. 1;2; 3 I và 5 R .
Câu 4. Gọi 1z , 2z là các nghiệm của phương trình 2 4 9 0 z z . Giả sử , M N là các điểm biểu diễn
hình học của 1z , 2z trên mặt phẳng phức. Khi đó độ dài của MN là
A. 5 . B. 4 . C. 2 5 . D. 5 .
Câu 5. Trong không gian Oxyz , cho mặt cầu
2 2 2 : 2 4 6 0 S x y z x y z . Đường tròn giao tuyến
của S với mặt phẳng Oxy có bán kính là
A. 6 r . B. 14 r . C. 3 r . D. 5 r .
Câu 6. Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , cho điểm 1;2;3 M . Hình chiếu của M trên trục Oy là:
A. 0;2;0 Q . B. 0;0;3 S . C. 1;0;0 R . D. 1;0;3 P .
Câu 7. Tìm số phức z biết: 1 1 5 0. i z i
A. 3 2 z i . B. 3 2 z i . C. 3 2 z i . D. 3 2 z i .
Câu 8. Trong mặt phẳng phức, cho ba điểm , , A B C lần lượt biểu diễn ba số phức 1 1 z i , 2 2 1 z i
và 3z a i . Để tam giác ABC vuông tại B thì a bằng:
A. 3 . B. 2 . C. 3. D. 4 .
Câu 9. Tính môđun của số phức 2019 2 z i i .
A. 5 z . B. 2 z . C. 2 2 z . D. 10 z .
Câu 10. Gọi 1 2 , z z là hai nghiệm phức của phương trình 2 9 0 z . Tính 1 2 z z .
A. 1 2 3 z z . B. 1 2 4 z z i . C. 1 2 9 z z i . D. 1 2 0 z z .
Câu 11. Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz , cho ba điểm 2;0;0 , 0;3;1 , 1;4;2 A B C . Độ dài
đường cao từ đỉnh A của tam giác ABC .
SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO BẾN TRE
MÃ ĐỀ 210
ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ II NĂM HỌC 2018 - 2019 MÔN: TOÁN HỌC - LỚP: 12 Thời gian làm bài: 90 phút (không kể thời gian phát đề)
Trang 2/6 – Mã đề 210
A. 3 . B. 3 2 . C. 2 . D. 6 .
Câu 12. Trong không gian Oxyz , cho các véc tơ 1;2;3 a , 2;4;1 b , 1;3;4 c . Véc tơ
2 3 5 v a b c có toạ độ là:
A. 3;7;23 v . B. 23;7;3 v . C. 7;3;23 v . D. 7;23;3 v .
Câu 13. Tìm họ nguyên hàm của hàm số
4
2 2 3 x f x x .
A. 3 3 2x C x . B.
3 2 3 3 x C x . C.
3 2 3 3 2 x C x . D.
3 2 3 3 x C x .
Câu 14. Trong không gian Oxyz , cho điểm 4;0;0 M và đường thẳng 1
: 2 3 2
x t
y t z t
. Gọi ; ; H a b c
là chân hình chiếu từ M lên . Tính a b c . A. 5. B. 7 . C. 3 . D. 1 .
Câu 15. Trong không gian Oxyz , đường thẳng nào sau đây nhận 2;3; 4 u làm véc tơ chỉ phương?
(với t )
A.
1 2
2 3 2 4
x t
y t z t
. B. 2
3 3 4
x t
y t z t
. C.
2
3 5 4 3
x t
y t z t
. D.
1 2
3 3 2 4
x t
y t z t
.
Câu 16. Trong không gian Oxyz , cho các điểm 1;0; 1 , 2;2; 3 I A . Mặt cầu S tâm I và đi qua điểm
A có phương trình là
A. 2 2 2 1 1 3 x y z . B. 2 2 2 1 1 9 x y z .
C. 2 2 2 1 1 9 x y z . D. 2 2 2 1 1 3 x y z .
Câu 17. Trong không gian Oxyz , cho mặt phẳng : 2 1 0 P x y z . Điểm nào dưới đây thuộc mặt
phẳng P ?
A. 1; 3; 4 Q . B. 1; 2;0 P . C. 0;1; 2 N . D. 2; 1;1 M .
Câu 18. Họ nguyên hàm của hàm số sin x …
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.