Quảng cáo
Đề thi học kỳ 2 Toán 12 năm học 2018 - 2019 sở GDĐT Bình Dương
QR

Đề thi học kỳ 2 Toán 12 năm học 2018 - 2019 sở GDĐT Bình Dương

Nguồn: toanmath.com

Báo tài liệu không phù hợp
Thứ Ba ngày 09 tháng 04 năm 2019, sở Giáo dục và Đào tạo Bình Dương tổ chức kỳ thi học kỳ 2 Toán 12 năm học 2018 – 2019, kỳ thi nhằm kiểm tra tổng kết lại các kiến thức Toán 12 mà các em đã được học trong thời gian vừa qua: số phức, nguyên hàm, tích phân và ứng dụng, phương pháp tọa độ trong không gian Oxyz. Đề thi học kỳ 2 Toán 12 năm học 2018 – 2019 sở GD&ĐT Bình Dương có mã đề 139 gồm 04 trang với 50 câu trắc nghiệm, học sinh làm bài thi trong 90 phút, đề thi có đáp án các mã đề 139, 247, 359, 478. [ads] Trích dẫn đề thi học kỳ 2 Toán 12 năm học 2018 – 2019 sở GD&ĐT Bình Dương : + Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho điểm A(2; -1; 0) và mặt phẳng (P): x – 2y + z + 2 = 0. Gọi I là hình chiếu vuông góc của A lên mặt phẳng (P). Phương trình của mặt cầu có tâm I và đi qua A là? + Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho hai mặt phẳng (P): 2x + y – z – 8 = 0 và (Q): 3x + 4y – z – 11 = 0. Gọi (d) là giao tuyến của (P) và (Q), phương trình của đường thẳng (d) là? + Diện tích hình phẳng giới hạn bởi các đồ thị hàm số: y = x(1 – x)^1/3, y = 0, x = 1, x = 9 là?

Xem trước nội dung

Mã đề 139 - trang 1/4

SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO KIỂM TRA HỌC KỲ II NĂM HỌC 2018 -2019 Môn: Toán , lớp 12 Thời gian làm bài: 90 phút. (không tính thời gian phát đề)

Đề gồm có 50 câu Câu 1. Cho hai số phức: z = (2 1) (3 2) x y i    , z’ = ( 2) ( 4) x y i    . Tìm các số thực x, y để z = z’ A. x = 3, y = 1 B. x = 1, y = 3 C. x = -1, y = 3 D. x = 3, y = -1 Câu 2. Nguyên hàm của hàm số y =

x xe là: A. x xe C  B. ( 1) x x e C   C. ( 1) x x e C   D. 2 x x e C  Câu 3. Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, phương trình mặt phẳng trung trực của đoạn thẳng AB biết A(2; 1; 4), B(-1; -3; -5) là: A. 3x + 4y + 9z + 7 = 0 B. -3x - 4y - 9z + 7 = 0 C. 3x + 4y + 9z = 0 D. -3x - 4y - 9z + 5 = 0

Câu 4. Số phức liên hợp của số phức  

2 3 2 z i   là:

A. 1 4 3 z i  B. 1 4 3 z i  C. 1 4 3 z i  D. 1 4 3 z i 

Câu 5. Giá trị của

0 (2cosx sin 2 )x dx

   là:

A. 1 B. 0 C. -1 D. 2 Câu 6. Hai điểm biểu diễn số phức z = 1 + i và z’ = -1 + i đối xứng nhau qua: A. Gốc O B. Điểm E(1; 1) C. Trục hoành D. Trục tung

Câu 7. Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho các vectơ (3; 1; 2) a    , (1;2;m) b   ,

(5;1;7) c   . Để , c a b       khi giá trị của m là:

A. m = 0 B. m = 1 C. m = -1 D. m = 2

Câu 8. Cho

3 '

0 ( 3) ( ) 12 x f x dx    và f(0) = 3. Khi đó giá trị của

3

0 ( ) f x dx  là:

A. -21 B. -3 C. 12 D. 9 Câu 9. Cho số phức 1 2 6 z i   và 2 5 8 z i   . Môđun của số phức 1 2 . w z z  là:

A. | | 2 601 w  B. | | 2 610 w  C. | | 2 980 w  D. | | 2 890 w 

Câu 10. Cho

3 2

0 ( )x 3 f x dx   . Khi đó giá trị của

9

0 ( ) f x dx  là:

A. 6 B. 9 C. 12 D. 3 Câu 11. Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, phương trình của mặt cầu có đường kính AB với A(4; -3; 7) và B(2; 1; 3) là:

A.       2 2 2 1 2 2 36 x y z       B.       2 2 2 3 1 5 9 x y z      

C.       2 2 2 1 2 2 36 x y z       D.       2 2 2 3 1 5 9 x y z      

Câu 12. Rút gọn biểu thức 2018 2019 M i i   ta được: A. 1 M i  B. 1 M i  C. 1 M i  D. 1 M i  Câu 13. Nguyên hàm của hàm số y = cos x x là: A. cos sin x x x C   B. cos sin x x x C   C. sin cos x x x C   D. sin cos x x x C  

Câu 14. Diện tích hình phẳng giới hạn bởi các đồ thị hàm số: 3 1 y x x   , y = 0, x = 1, x = 9 là:

ĐỀ CHÍNH THỨC MÃ ĐỀ 139

Mã đề 139 - trang 2/4

A. 468 7 S  B. 568 11 S  C. 468 11 S  D. 467 9 S 

Câu 15. Biết

2 2

1

1 ln 1 x x dx a b x       . Khi đó a + b bằng:

A. 3 B. 4 C. 0 D. 2 Câu 16. Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, bán kính của mặt cầu đi qua bốn điểm O(0; 0; 0), A(4; 0; 0), B(0; 4; 0), C(0; 0; 4) là:

A. 3 3 R  B. 4 3 R  C. 3 R  D. 2 3 R 

Câu 17. Biết 2 4 3 ln | | ln | 1| 2 3 2 x dx x a b cx C x x          . Khi đó: a + b – c bằng:

A. 5 B. 1 C. -2 D. -3

Câu 18. Giá trị của

1

0 (2 2) x x e dx   là:

A. 3e B. 4e C. e D. 2e Câu 19. Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho điểm M(3; 6; -2) và mặt cầu (S): x2 + y2 + z2 – 6x – 4y + 2z – 3 = 0. Phương trình của mặt phẳng tiếp xúc mặt cầu (S) tại M là: A. 4y – z – 26 = 0 B. 4x – z – 14 = 0 C. 4x – y – 6 = 0 D. y – 4z – 14 = 0 Câu 20. Diện tích S của hình phẳng giới hạn bởi đồ thị hai hàm số y = x2 – 2x và y = x là:

A. 4 9  S B. 9 2 S  C. 13 2 S  D. 13 4 S 

Câu 21. Để hàm số F(x) = (asinx + bcosx)ex là một nguyên hàm của hàm số f(x) = (3sinx – 2cosx)ex thì giá trị a + b là: A. a + b = - 2 B. a + b = 2 C. a + b = - 3 D. a + b = 3 Câu 22. Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, phương trình của đường thẳng d đi qua điểm A(1; -2; 3) và B(3;0;0) là:

A.

1 2

: 2 2

3 3

x t

d y t

z t

       

B.

3

: 2

3

x t

d y t

z t

       

C.

1 2

: 2 2

3 3

x t

d y t

z t

       

D.

2

: 2 2

3 3

x t

d y t

z t

        

Câu 23. Biết

1

0 ln(2 1) ln3 a x dx c b     với a, b, c là các số nguyên dương. Mệnh đề đúng là:

A. a + b = c B. a - b = c C. a + b = 2c D. a - b = 2c Câu 24. Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, các phương trình dưới đây, phương …

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo