
Mã đề 139 - trang 1/4
SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO KIỂM TRA HỌC KỲ II NĂM HỌC 2018 -2019 Môn: Toán , lớp 12 Thời gian làm bài: 90 phút. (không tính thời gian phát đề)
Đề gồm có 50 câu Câu 1. Cho hai số phức: z = (2 1) (3 2) x y i , z’ = ( 2) ( 4) x y i . Tìm các số thực x, y để z = z’ A. x = 3, y = 1 B. x = 1, y = 3 C. x = -1, y = 3 D. x = 3, y = -1 Câu 2. Nguyên hàm của hàm số y =
x xe là: A. x xe C B. ( 1) x x e C C. ( 1) x x e C D. 2 x x e C Câu 3. Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, phương trình mặt phẳng trung trực của đoạn thẳng AB biết A(2; 1; 4), B(-1; -3; -5) là: A. 3x + 4y + 9z + 7 = 0 B. -3x - 4y - 9z + 7 = 0 C. 3x + 4y + 9z = 0 D. -3x - 4y - 9z + 5 = 0
Câu 4. Số phức liên hợp của số phức
2 3 2 z i là:
A. 1 4 3 z i B. 1 4 3 z i C. 1 4 3 z i D. 1 4 3 z i
Câu 5. Giá trị của
0 (2cosx sin 2 )x dx
là:
A. 1 B. 0 C. -1 D. 2 Câu 6. Hai điểm biểu diễn số phức z = 1 + i và z’ = -1 + i đối xứng nhau qua: A. Gốc O B. Điểm E(1; 1) C. Trục hoành D. Trục tung
Câu 7. Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho các vectơ (3; 1; 2) a , (1;2;m) b ,
(5;1;7) c . Để , c a b khi giá trị của m là:
A. m = 0 B. m = 1 C. m = -1 D. m = 2
Câu 8. Cho
3 '
0 ( 3) ( ) 12 x f x dx và f(0) = 3. Khi đó giá trị của
3
0 ( ) f x dx là:
A. -21 B. -3 C. 12 D. 9 Câu 9. Cho số phức 1 2 6 z i và 2 5 8 z i . Môđun của số phức 1 2 . w z z là:
A. | | 2 601 w B. | | 2 610 w C. | | 2 980 w D. | | 2 890 w
Câu 10. Cho
3 2
0 ( )x 3 f x dx . Khi đó giá trị của
9
0 ( ) f x dx là:
A. 6 B. 9 C. 12 D. 3 Câu 11. Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, phương trình của mặt cầu có đường kính AB với A(4; -3; 7) và B(2; 1; 3) là:
A. 2 2 2 1 2 2 36 x y z B. 2 2 2 3 1 5 9 x y z
C. 2 2 2 1 2 2 36 x y z D. 2 2 2 3 1 5 9 x y z
Câu 12. Rút gọn biểu thức 2018 2019 M i i ta được: A. 1 M i B. 1 M i C. 1 M i D. 1 M i Câu 13. Nguyên hàm của hàm số y = cos x x là: A. cos sin x x x C B. cos sin x x x C C. sin cos x x x C D. sin cos x x x C
Câu 14. Diện tích hình phẳng giới hạn bởi các đồ thị hàm số: 3 1 y x x , y = 0, x = 1, x = 9 là:
ĐỀ CHÍNH THỨC MÃ ĐỀ 139
Mã đề 139 - trang 2/4
A. 468 7 S B. 568 11 S C. 468 11 S D. 467 9 S
Câu 15. Biết
2 2
1
1 ln 1 x x dx a b x . Khi đó a + b bằng:
A. 3 B. 4 C. 0 D. 2 Câu 16. Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, bán kính của mặt cầu đi qua bốn điểm O(0; 0; 0), A(4; 0; 0), B(0; 4; 0), C(0; 0; 4) là:
A. 3 3 R B. 4 3 R C. 3 R D. 2 3 R
Câu 17. Biết 2 4 3 ln | | ln | 1| 2 3 2 x dx x a b cx C x x . Khi đó: a + b – c bằng:
A. 5 B. 1 C. -2 D. -3
Câu 18. Giá trị của
1
0 (2 2) x x e dx là:
A. 3e B. 4e C. e D. 2e Câu 19. Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho điểm M(3; 6; -2) và mặt cầu (S): x2 + y2 + z2 – 6x – 4y + 2z – 3 = 0. Phương trình của mặt phẳng tiếp xúc mặt cầu (S) tại M là: A. 4y – z – 26 = 0 B. 4x – z – 14 = 0 C. 4x – y – 6 = 0 D. y – 4z – 14 = 0 Câu 20. Diện tích S của hình phẳng giới hạn bởi đồ thị hai hàm số y = x2 – 2x và y = x là:
A. 4 9 S B. 9 2 S C. 13 2 S D. 13 4 S
Câu 21. Để hàm số F(x) = (asinx + bcosx)ex là một nguyên hàm của hàm số f(x) = (3sinx – 2cosx)ex thì giá trị a + b là: A. a + b = - 2 B. a + b = 2 C. a + b = - 3 D. a + b = 3 Câu 22. Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, phương trình của đường thẳng d đi qua điểm A(1; -2; 3) và B(3;0;0) là:
A.
1 2
: 2 2
3 3
x t
d y t
z t
B.
3
: 2
3
x t
d y t
z t
C.
1 2
: 2 2
3 3
x t
d y t
z t
D.
2
: 2 2
3 3
x t
d y t
z t
Câu 23. Biết
1
0 ln(2 1) ln3 a x dx c b với a, b, c là các số nguyên dương. Mệnh đề đúng là:
A. a + b = c B. a - b = c C. a + b = 2c D. a - b = 2c Câu 24. Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, các phương trình dưới đây, phương …
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.