Quảng cáo
Đề thi học kỳ 2 Toán 12 năm 2018 - 2019 trường Yên Phong 1 - Bắc Ninh
QR

Đề thi học kỳ 2 Toán 12 năm 2018 - 2019 trường Yên Phong 1 - Bắc Ninh

Nguồn: toanmath.com

Báo tài liệu không phù hợp
Thứ Ba ngày 09 tháng 04 năm 2019, trường THPT Yên Phong số 1, tỉnh Bắc Ninh đã tổ chức kỳ thi kiểm tra chất lượng học kỳ II môn Toán 12 năm học 2018 – 2019. Đề thi học kỳ 2 Toán 12 năm 2018 – 2019 trường Yên Phong 1 – Bắc Ninh có mã đề 197 gồm 04 trang với 50 câu trắc nghiệm, thời gian làm bài dành cho học sinh là 90 phút, kỳ thi nhằm kiểm tra lại toàn bộ các nội dung kiến thức Toán 12 mà học sinh đã học trong thời gian vừa qua để lấy điểm đánh giá, xếp loại học lực. Trích dẫn đề thi học kỳ 2 Toán 12 năm 2018 – 2019 trường Yên Phong 1 – Bắc Ninh : + Biết rằng năm 2001, dân số của Việt Nam là 78.685.800 người và tỉ lệ tăng dân số năm đó là 1,7%. Cho biết sự tăng dân số được tính theo công thức S = A.e^Nt (trong đó A là dân số của năm lấy làm mốc, S là dân số sau N năm, t là tỉ lệ tăng dân số hằng năm). Nếu cứ tăng dân số như vậy thì đến năm nào dân số của nước ta ở mức 150 triệu người? [ads] + Có 5 bạn nam và 6 bạn nữ bước ra khỏi phòng học từng người một theo một thứ tự ngẫu nhiên. Tính xác suất để ba bạn bước ra cuối cùng là ba bạn nữ. + Cho lăng trụ ABC.A’B’C’ có M, N lần lượt là trung điểm của các cạnh A’B’, BC. Gọi K là điểm trên cạnh CC’ sao cho CC’ = 3CK. Mặt phẳng (MNK) chia khối lăng trụ thành hai phần, phần chứa điểm B có thể tích là V1. Gọi V là thể tích của khối lăng trụ đã cho. Tính tỉ số V1/V.

Xem trước nội dung

Trang 1/4 - Mã đề 197

TRƯỜNG THPT YÊN PHONG SỐ 1 TỔ TOÁN

KIỂM TRA CHẤT LƯỢNG HỌC KỲ II NĂM HỌC 2018 – 2019 Môn: Toán - Lớp 12 - Chương trình chuẩn ĐỀ CHÍNH THỨC Thời gian: 90 phút (Không kể thời gian phát đề) Mã đề thi 197 Họ và tên:………………………………….Lớp:…………….............……..…… Câu 1. Trong không gian , với hệ tọa độ Oxyz cho 3 2 a i j k        với , , i j k  là các vecto đơn vị trên trục

, , Ox Oy Oz . Tính a  ?

A. 14 B. 4 C. 2 3 D. 2 5 Câu 2. Số phức 2019 2018 z i   có phần thực là A. 2019  B. 2018  C. 2019 D. 2018 Câu 3. Cho hàm số  y f x  liên tục trên đoạn   ;a b . Thể tích khối tròn xoay sinh ra khi cho hình phẳng   H giới

hạn bởi đồ thị hàm số  y f x  , 0 y  và hai đường thẳng , x a x b   quanh xung quanh truch hoành được tính

theo công thức nào ?

A. 

b

a V f x dx   B. 

b

a V f x dx  C.  2 b

a V f x dx  D.  2 b

a V f x dx  

Câu 4. Mặt phẳng   Oxy có một vecto pháp tuyến là n  có tọa độ là?

A.   0; 1;1 n  

B.   0;0;1 n  C.   0;1;0 n  D.   1;0;0 n 

Câu 5. Nghiệm của phương trình 2 3 3 243 x là A. 1 x  B. 2 x  C. 3 x  D. 0 x  Câu 6. Hàm số  y f x  liên tục trên  và có đạo hàm    3 ' 2 4 f x x x   . Hỏi hàm số đã cho nghịch biến trên

khoảng nào sau đây A.   0; B.   ;2  C.   2;0  D.   0;2

Câu 7. Cho biết hàm số  F x là một nguyên hàm của hàm số 

3x f x e  . Tinh giá trị  ' 1 F

A. 3 3e B. 2e C. 3e D. 3e

Câu 8. Đồ thị hàm số

2

2 9 4 3 x y x x     có bao nhiêu đường tiệm cận đứng ?

A. 3 B. 4 C. 2 D. 1 Câu 9. Cho : 2 3 0 P x y z    và : 1 0 Q x y z    .Biết đường thẳng  là giao tuyến của hai mặt phẳng

đã cho. Một vecto chỉ phương của đường thẳng  là ?

A.   2;3;1 u  

B.   2;3;1 u 

C.   2; 3; 1 u   

D. u    2; 3;1 

Câu 10. Tập nghiệm của bất phương trình   2 1 2 log 3 2 1 x x    là

A.   1;2 B.     0;1 2;3  C.   ;1  D.   0;2

Câu 11. Một khối cầu có bán kính bằng độ dài một đường chéo của hình lập phương cạnh a . Hỏi thể tích khối cầu đó bằng ?

A. 3 3 a  B. 3 4 2 a  C. 3 4 3 a  D. 3 4 3 a

Câu 12. Hàm số 4 2 4 1 y x x    có bao nhiêu điểm cực tiểu ? A. 1 B. 0 C. 2 D. 3 Câu 13. Gọi 1 2 , z z là hai nghiệm của phương trình 2 4 5 0 z z    . Tính 1 2 z z 

A. 5 B. 2 3 C. 20 D. 10

Câu 14. Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , cho hai điểm     2;0; 3 , 2;4;1 M N   .

Mặt cầu  S nhận đoạn MN làm đường kính có tâm I là ?

Trang 2/4 - Mã đề 197

A.   0;2; 1 I  B.   0; 2; 1 I   C.   0;2;1 I D.   2;2;2 I 

Câu 15. Cho ln 2 a  , hãy biểu diễn 1 1 1 1 ln ln 16 8 8 16  theo a ?

A. 11 16 a B. 5 16 a  C. 8 a D. 5 16 a

Câu 16. Gọi S là diện tích hình phẳng giới hạn bởi hai đường parabol 2 2 3 1 y x x    và 2 2 y x x    . Tính giá

trị của cos S

A. 3 2  B. 2 2  C. 2 2

D. 0

Câu 17. Khối nón có chiều cao 1 h  và có bán kính đáy 3 r  thì có thể tích bằng

A. 3 B. 2 C. 3

 D. 

Câu 18. Cho cấp số nhân   nu có số hạng đầu bằng 3 và công bội 2 q  . Tìm 5u ?

A. 13 B. 96 C. 48 D. 11

Câu 19. Cho 

2

1 2 f x dx

   và 

2

1 1 g x dx

   .Tính    

2

1 2 5 f x g x dx

   

A. 7 B. 13 C. 3 D. 10

Câu 20. Tính tích phân

1

0 3 1 dx I x   

A. 1 ln 4 2

B. ln 4 C. 3ln 4 D. 1 ln 4 3

Câu 21. Sô phức liên hợp của số phức   2 1 (2 3 ) z i i    là

A. 4 6 z i   B. 6 4 z i  C. 6 4 z i   D. 6 4 z i  

Câu 22. Tập xác định của hàm số  

sin 2 3 4 y x

   có chứa bao nhiêu số nguyên ?

A. 3 B. 2 C. 1 D. 4

Câu 23. Thể tích khối chóp tứ giác đều .S ABCD có chiều cao bằng 2 a và có cạnh bên bằng 6 a ?

A.

3 8 3 a B.

3 8 2 3 a C.

3 10 2 3 a D.

3 8 3 a

Câu 24. Thể tích khối hộp . ' ' ' ' ABCD A B C D có   1;1;0 A ,   ' 1;1;3 A ,   ' 2;1;3 B ,   2;2;0 C bằng?

A. 2 B. 3 C. 5 D. 4 Câu 25. Hình chóp tứ giác đều có bao nhiêu mặt phẳng đối xứng ? A. 5 B. 4 C. 3 D. 2 Câu 26. Cho hình chữ nhật ABCD có chiều dài 4 AB cm  và chiều rộng 2 AD cm  . Quay hình chữ nhật đã cho quanh đường …

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo