
SỞGIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO BÌNH THUẬN
ĐỀCHÍNH THỨC (Đềnày có 04 trang)
KIỂM TRA HỌC KỲII LỚP 12 NĂM HỌC: 2018-2019 Môn: Toán Thời gian làm bài: 90 phút (Không kểthời gian giao đề)
Họvà tên: . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . Sốbáo danh: . . . . . . . . . . . . . . . . . . Lớp: . . . . . . . . . . . . . . . . . . Mã đề491
Câu 1. Khẳng định nào sau đây đúng?
A. i4 = −1. B. (1 −i)2 là sốthực. C. (1 + i)2 = 2i. D. i3 = i.
Câu 2. Trong không gian Oxyz, mặt phẳng (α) : 5x −7y −z + 2 = 0 nhận vectơ nào sau đây làm vectơ pháp tuyến?
A. −→ n4 = (−5; −7; 1). B. −→ n3 = (5; −7; 1). C. −→ n1 = (5; 7; 1). D. −→ n2 = (−5; 7; 1).
Câu 3. Khẳng định nào sau đây sai?
A.
Z kf(x) dx = k Z f(x) dx với k ∈R\{0}. B.
Z f(x) · g(x) dx = Z f(x) dx · Z g(x) dx.
C.
Z [f(x) + g(x)] dx = Z f(x) dx + Z g(x) dx. D.
Z [f(x) −g(x)] dx = Z f(x) dx − Z g(x) dx.
Câu 4. Trong không gian Oxyz, mặt phẳng nào sau đây song song với trục Oy?
A. (δ) : 7x −4y + 6 = 0. B. (β) : 3x + 2z = 0. C. (γ) : y + 4z −3 = 0. D. (α) : x −3z + 4 = 0.
Câu 5. Điểm M trong hình vẽbên là điểm biểu diễn của sốphức nào sau đây? A. z = 1 −3i. B. z = −1 + 3i. C. z = 3 + i. D. z = 3 −i.
O
x
y
x −1 M
3
Câu 6. Trong không gian Oxyz, độdài của vectơ −→u = (−3; 4; 0) bằng
A. 1. B.
√
5. C. 25. D. 5.
Câu 7. Cho hàm sốy = f(x) liên tục trên đoạn [a; b]. Diện tích hình phẳng giới hạn bởi đồthịcủa hàm sốy = f(x), trục hoành và hai đường thẳng x = a, x = b được tính theo công thức
A. S =
b Z
a f(x) dx. B. S = −
b Z
a f(x) dx. C. S =
b Z
a |f(x)| dx. D. S =
a Z
b
|f(x)| dx.
Câu 8. Trong không gian Oxyz, cho đường thẳng d đi qua điểm M (0; −1; 4) và nhận vectơ −→u = (3; −1; 5) làm vectơ chỉphương. Hệphương trình nào sau đây là phương trình tham sốcủa d?
A.
x = 3t
y = 1 −t
z = 4 + 5t
. B.
x = 3
y = −1 −t
z = 5 + 4t
. C.
x = 3t
y = −1 −t
z = 4 + 5t
. D.
x = 3t
y = 1 −t
z = −4 + 5t
.
Câu 9. Sốphức liên hợp của sốphức z = 6 −4i là
A. z = 4 + 6i. B. z = −6 + 4i. C. z = −6 −4i. D. z = 6 + 4i.
Câu 10. Trong không gian Oxyz, cho đường thẳng ∆: x −2 = y
3 = z −3
1 . Vectơ nào sau đây là một
vectơ chỉphương của ∆?
A. −→ u4 = (2; 3; 1). B. −→ u3 = (−2; 3; −1). C. −→ u1 = (−2; −3; 1). D. −→ u2 = (−2; 3; 1).
Câu 11. Trong không gian Oxyz, cho điểm A (2; −6; 8). Tâm mặt cầu đường kính OA có tọa độlà
A. (0; 0; 0). B. (2; −6; 8). C. (−1; 3; −4). D. (1; −3; 4).
Câu 12. Trong không gian Oxyz, vectơ −→u = −2−→i + 3−→j −7−→k có tọa độlà
A. (−2; −3; −7). B. (−2; 3; −7). C. (2; 3; −7). D. (2; −3; 7).
Câu 13. Trong không gian Oxyz, vectơ nào sau đây vuông góc đồng thời với hai vectơ −→u = (1; −1; 0) và −→v = (0; 3; 3)?
Trang 1/4 Mã đề491
A. −→b = (3; 3; 0). B. −→c = (0; 1; −1). C. −→x = (0; 0; −3). D. −→a = (1; 1; −1).
Câu 14. Họnguyên hàm của hàm sốf(x) = cos 2x là
A.
Z cos 2x dx = 1
2 sin 2x + C. B.
Z cos 2x dx = sin 2x + C.
C.
Z cos 2x dx = 2 sin 2x + C. D.
Z cos 2x dx = −1
2 sin 2x + C.
Câu 15. Khẳng định nào sau đây sai?
A.
Z xedx = xe+1
e + 1 + C. B.
Z 1 cos2 xdx = tan x + C.
C.
Z exdx = ex+1
x + 1 + C. D.
Z 1
xdx = ln |x| + C.
Câu 16. Cho sốphức z = 3 −4i. Tính |z|.
A. |z| = 7. B. |z| = −1. C. |z| = 5. D. |z| = 1.
Câu 17. Trong không gian Oxyz, cho điểm M thỏa −−→ OM = −4−→i + 5−→k . Khi đó, tọa độcủa điểm M là
A. (−4; 0; 5). B. (−4; 5; 0). C. (5; 0; −4). D. (4; 0; −5).
Câu 18. Sốphức nào sau đây là sốthuần ảo?
A. z = 7 + 3i. B. z = 5 + i. C. z = 7. D. z = 2i.
Câu 19. Trong mặt phẳng Oxy, tập hợp các điểm biểu diễn các sốphức z thỏa mãn |z + i| = 2 là đường tròn có phương trình
A. x2 + (y + 1)2 = 2. B. x2 + (y + 1)2 = 4. C. x2 + (y −1)2 = 4. D. (x −1)2 + y2 = 4.
Câu 20. Diện tích hình phẳng giới hạn bởi hai đường thẳng x = 0, x = π, đồthịhàm sốy = cos x và trục Ox là
A. S = π
π Z
0 | cos x| dx. B. S =
π Z
0 cos2 x dx. C. S =
π Z
0 cos x dx. D. S =
π Z
0 | cos x| dx.
Câu 21. Trong không gian Oxyz, hệphương trình nào …
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.