Quảng cáo
Đề thi học kỳ 2 Toán 12 năm học 2018 - 2019 sở GDĐT Bình Thuận
QR

Đề thi học kỳ 2 Toán 12 năm học 2018 - 2019 sở GDĐT Bình Thuận

Nguồn: toanmath.com

Báo tài liệu không phù hợp
Thứ Năm ngày 04 tháng 04 năm 2019, sở Giáo dục và Đào tạo Bình Thuận tổ chức kỳ kiểm tra học kỳ II môn Toán 12 năm học 2018 – 2019, nhằm tổng kết lại toàn bộ kiến thức Giải tích 12 và Hình học lớp 12 mà các em đã được học trong suốt học kỳ 2 vừa qua của năm học 2018 – 2019, để làm cơ sở cho việc đánh giá và xếp loại học lực, xét tốt nghiệp THPT. Đề thi học kỳ 2 Toán 12 năm học 2018 – 2019 sở GD&ĐT Bình Thuận gồm 04 mã đề: 491, 483, 475, 467, các đề được biên soạn theo dạng trắc nghiệm 04 đáp án lựa chọn với 50 câu hỏi và bài tập, học sinh làm bài trong 90 phút, đề thi có đáp án mã đề 491, 483, 475, 467. [ads] Trích dẫn đề thi học kỳ 2 Toán 12 năm học 2018 – 2019 sở GD&ĐT Bình Thuận : + Trong không gian Oxyz, cho tam giác ABC có A(1; 1; 1), B (−1; 0; 3), C (6; 8; −10). Gọi M, N, K lần lượt là hình chiếu của trọng tâm tam giác ABC lên các trục Ox, Oy, Oz. Khi đó mặt phẳng (MNK) có phương trình là? + Trong không gian Oxyz, cho tứ diện ABCD với A(3; 4; 1), B(2; −1; 2), C(5; −1; −1) và D(−1; 4; 0). Viết phương trình mặt phẳng (P) đi qua A, B và song song với CD. A. (P): 2x + y + 7z + 2 = 0. B. (P): 2x + y + 7z + 17 = 0. C. (P): 2x + y + 7z − 17 = 0. D. (P): 2x + y + 7z − 2 = 0. + Cho số phức z có tích phần thực và phần ảo bằng 625. Gọi a là phần thực của số phức z/(3 + 4i). Giá trị nhỏ nhất của |a| bằng?

Xem trước nội dung

SỞGIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO BÌNH THUẬN

ĐỀCHÍNH THỨC (Đềnày có 04 trang)

KIỂM TRA HỌC KỲII LỚP 12 NĂM HỌC: 2018-2019 Môn: Toán Thời gian làm bài: 90 phút (Không kểthời gian giao đề)

Họvà tên: . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . Sốbáo danh: . . . . . . . . . . . . . . . . . . Lớp: . . . . . . . . . . . . . . . . . . Mã đề491

Câu 1. Khẳng định nào sau đây đúng?

A. i4 = −1. B. (1 −i)2 là sốthực. C. (1 + i)2 = 2i. D. i3 = i.

Câu 2. Trong không gian Oxyz, mặt phẳng (α) : 5x −7y −z + 2 = 0 nhận vectơ nào sau đây làm vectơ pháp tuyến?

A. −→ n4 = (−5; −7; 1). B. −→ n3 = (5; −7; 1). C. −→ n1 = (5; 7; 1). D. −→ n2 = (−5; 7; 1).

Câu 3. Khẳng định nào sau đây sai?

A.

Z kf(x) dx = k Z f(x) dx với k ∈R\{0}. B.

Z f(x) · g(x) dx = Z f(x) dx · Z g(x) dx.

C.

Z [f(x) + g(x)] dx = Z f(x) dx + Z g(x) dx. D.

Z [f(x) −g(x)] dx = Z f(x) dx − Z g(x) dx.

Câu 4. Trong không gian Oxyz, mặt phẳng nào sau đây song song với trục Oy?

A. (δ) : 7x −4y + 6 = 0. B. (β) : 3x + 2z = 0. C. (γ) : y + 4z −3 = 0. D. (α) : x −3z + 4 = 0.

Câu 5. Điểm M trong hình vẽbên là điểm biểu diễn của sốphức nào sau đây? A. z = 1 −3i. B. z = −1 + 3i. C. z = 3 + i. D. z = 3 −i.

O

x

y

x −1 M

3

Câu 6. Trong không gian Oxyz, độdài của vectơ −→u = (−3; 4; 0) bằng

A. 1. B.

√

5. C. 25. D. 5.

Câu 7. Cho hàm sốy = f(x) liên tục trên đoạn [a; b]. Diện tích hình phẳng giới hạn bởi đồthịcủa hàm sốy = f(x), trục hoành và hai đường thẳng x = a, x = b được tính theo công thức

A. S =

b Z

a f(x) dx. B. S = −

b Z

a f(x) dx. C. S =

b Z

a |f(x)| dx. D. S =

a Z

b

|f(x)| dx.

Câu 8. Trong không gian Oxyz, cho đường thẳng d đi qua điểm M (0; −1; 4) và nhận vectơ −→u = (3; −1; 5) làm vectơ chỉphương. Hệphương trình nào sau đây là phương trình tham sốcủa d?

A.

  

 

x = 3t

y = 1 −t

z = 4 + 5t

. B.

  

 

x = 3

y = −1 −t

z = 5 + 4t

. C.

  

 

x = 3t

y = −1 −t

z = 4 + 5t

. D.

  

 

x = 3t

y = 1 −t

z = −4 + 5t

.

Câu 9. Sốphức liên hợp của sốphức z = 6 −4i là

A. z = 4 + 6i. B. z = −6 + 4i. C. z = −6 −4i. D. z = 6 + 4i.

Câu 10. Trong không gian Oxyz, cho đường thẳng ∆: x −2 = y

3 = z −3

1 . Vectơ nào sau đây là một

vectơ chỉphương của ∆?

A. −→ u4 = (2; 3; 1). B. −→ u3 = (−2; 3; −1). C. −→ u1 = (−2; −3; 1). D. −→ u2 = (−2; 3; 1).

Câu 11. Trong không gian Oxyz, cho điểm A (2; −6; 8). Tâm mặt cầu đường kính OA có tọa độlà

A. (0; 0; 0). B. (2; −6; 8). C. (−1; 3; −4). D. (1; −3; 4).

Câu 12. Trong không gian Oxyz, vectơ −→u = −2−→i + 3−→j −7−→k có tọa độlà

A. (−2; −3; −7). B. (−2; 3; −7). C. (2; 3; −7). D. (2; −3; 7).

Câu 13. Trong không gian Oxyz, vectơ nào sau đây vuông góc đồng thời với hai vectơ −→u = (1; −1; 0) và −→v = (0; 3; 3)?

Trang 1/4 Mã đề491

A. −→b = (3; 3; 0). B. −→c = (0; 1; −1). C. −→x = (0; 0; −3). D. −→a = (1; 1; −1).

Câu 14. Họnguyên hàm của hàm sốf(x) = cos 2x là

A.

Z cos 2x dx = 1

2 sin 2x + C. B.

Z cos 2x dx = sin 2x + C.

C.

Z cos 2x dx = 2 sin 2x + C. D.

Z cos 2x dx = −1

2 sin 2x + C.

Câu 15. Khẳng định nào sau đây sai?

A.

Z xedx = xe+1

e + 1 + C. B.

Z 1 cos2 xdx = tan x + C.

C.

Z exdx = ex+1

x + 1 + C. D.

Z 1

xdx = ln |x| + C.

Câu 16. Cho sốphức z = 3 −4i. Tính |z|.

A. |z| = 7. B. |z| = −1. C. |z| = 5. D. |z| = 1.

Câu 17. Trong không gian Oxyz, cho điểm M thỏa −−→ OM = −4−→i + 5−→k . Khi đó, tọa độcủa điểm M là

A. (−4; 0; 5). B. (−4; 5; 0). C. (5; 0; −4). D. (4; 0; −5).

Câu 18. Sốphức nào sau đây là sốthuần ảo?

A. z = 7 + 3i. B. z = 5 + i. C. z = 7. D. z = 2i.

Câu 19. Trong mặt phẳng Oxy, tập hợp các điểm biểu diễn các sốphức z thỏa mãn |z + i| = 2 là đường tròn có phương trình

A. x2 + (y + 1)2 = 2. B. x2 + (y + 1)2 = 4. C. x2 + (y −1)2 = 4. D. (x −1)2 + y2 = 4.

Câu 20. Diện tích hình phẳng giới hạn bởi hai đường thẳng x = 0, x = π, đồthịhàm sốy = cos x và trục Ox là

A. S = π

π Z

0 | cos x| dx. B. S =

π Z

0 cos2 x dx. C. S =

π Z

0 cos x dx. D. S =

π Z

0 | cos x| dx.

Câu 21. Trong không gian Oxyz, hệphương trình nào …

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo