Quảng cáo
Đề thi học kỳ 2 Toán 12 năm học 2018 - 2019 sở GDKHCN Bạc Liêu
QR

Đề thi học kỳ 2 Toán 12 năm học 2018 - 2019 sở GDKHCN Bạc Liêu

Nguồn: toanmath.com

Báo tài liệu không phù hợp
Sáng thứ Tư ngày 20 tháng 03 năm 2019, sở Giáo dục – Khoa học – Công Nghệ tỉnh Bạc Liêu tiến hành tổ chức kỳ thi học kỳ 2 môn Toán 12 năm học 2018 – 2019, đây là một trong những tỉnh tổ chức kỳ thi HK2 Toán 12 sớm nhất trên cả nước, nhằm giúp đánh giá tổng kết chương trình Toán 12 năm học 2018 – 2019 để làm cơ sở đánh giá, xếp loại. Đề thi học kỳ 2 Toán 12 năm học 2018 – 2019 sở GDKHCN Bạc Liêu được biên soạn theo dạng trắc nghiệm 04 đáp án lựa chọn với 50 câu, học sinh làm bài thi trong thời gian 90 phút. [ads] Trích dẫn đề thi học kỳ 2 Toán 12 năm học 2018 – 2019 sở GDKHCN Bạc Liêu : + Cho điểm A(2;2;3) và hai mặt cầu (S1), (S2) lần lượt có tâm I1(0;2;0), I2(2;3;0) và bán kính R1 = 1, R2 = 2 . Mặt phẳng (P) đi qua A và tiếp xúc với cả hai mặt cầu (S1), (S2) có phương trình tổng quát là ax + by + z + d = 0, trong đó a, b, d là các số thực. Giá trị của biểu thức 4a + b bằng? + Trong không gian Oxyz, cho đường thẳng d: (x – 1)/2 = (y + 2)/1 = (z – 1)/1 và các điểm A(2;1;0) và B(-1;0;2), C(1;1;1). Gọi M là điểm nằm trên đường thẳng d sao cho biểu thức T = MA^2 + MB^2 – 3MC^2 đạt giá trị lớn nhất. Giá trị của biểu thức A = a^2 + 2b^2 + c^2 bằng? + Cho (P): y = x^2 + 2 và đường thẳng d: y = mx + 3 với m thuộc R. Giả sử đường thẳng d cắt (P) tại hai điểm A và B. Gọi S là diện tích hình phẳng được giới hạn bởi đường thẳng d và (P). Khi S nhỏ nhất thì giá trị biểu thức P = (xAyA)^2 + (xByB)^2 bằng?

Xem trước nội dung

SỞ GD VÀ ĐT BẠC LIÊU ĐỀ THI HỌC KỲ 2 NĂM HỌC 2018-2019 - MÔN: TOÁN (Thời gian làm bài 90 phút) Họ và tên thí sinh:..............................................................SBD:..................... Mã đề thi 101

Câu 1. Cho hàm số  f x có đạo hàm trên đoạn     1;3 , 1 2 f    và  3 5 f  . Tính 

3

1 d f x x

   .

A. 3 . B. 10. C. 7 . D. 3. Câu 2. Tổng 2 3 10 .... S i i i i     bằng. A. 1 i . B. 1 i . C. i . D. 1.

Câu 3. Trong không gian Oxyz , cho điểm   1; 1;0 A  và đường thẳng 1 1 : 2 1 3 x y z d    . Phương trình của

mặt phẳng  P đi qua A và vuông góc với đường thẳng d là

A. 2 3 1 0 x y z    . B. 2 3 1 0 x y z    . C. 2 3 1 0 x y z    . D. 2 3 1 0 x y z     .

Câu 4. Nguyên hàm của hàm số  2 1 tan cos

x f x x   là

A. 

2 1 tan tan 2 F x x x C    . B. 

2 tan tan F x x x C    .

C. 

2 tan tan F x x x C    . D. 

2 1 tan tan 2 F x x x C    .

Câu 5. Gọi 1z , 2z là hai nghiệm của phương trình 2 1 0 z z   . Tính giá trị của 1 2 P z z   .

A. 1 P . B. 1 P . C. 0 P  . D. 2 P  . Câu 6. Cho hai số phức 1 2 3 z i   , 2 4 z i  . Môđun của số phức 1 2 3 2 w z z   là

A. 26 w  . B. 2 13 w  . C. 7 5 w  . D. 5 7 w  .

Câu 7. Họ nguyên hàm của hàm số   ( ) 6 ex f x x x   là

A. 3 ( )d 2 6 e 6e x x f x x x x     . B. 3 ( )d 2 6 6 x x f x x x xe e C      .

C. 3 ( )d 2 6 e 6e x x f x x x x C      . D. 3 ( )d 2 6 e 6e x x f x x x x C      .

Câu 8. Cho số phức z thỏa mãn điều kiện 2 5 z i   . Tập hợp điểm biểu diễn cho số phức z là

A. Đường tròn. B. Đường thẳng. C. Elip. D. Parabol.

Câu 9. Biết ( ) F x là nguyên hàm của hàm số  1 1 f x x  và (0) 1 F . Tính (5) F

A. (5) ln 6 1 F  . B. (5) ln 4 1 F  . C. (5) ln 6 1 F  . D. (5) ln 4 1 F  .

Câu 10. Cho số phức z a bi     ,a bthỏa mãn   1 2 3 2 i z z i     . Tính P a b   .

A. 1 P . B. 1 2 P  . C. 1 P . D. 1 2 P  .

Câu 11. Diện tích hình phẳng giới hạn bởi đồ thị hàm số 2 2 3 y x x    và trục hoành bằng

A. 125 34 . B. 125 14 . C. 125 24 . D. 125 44 .

Câu 12. Số nào trong các số phức sau là số thuần ảo?

A.    3 3 i i   . B.   10 10 i i    . C.    5 7 5 7 i i   . D.   7 7 i i    .

Câu 13. Trong không gian Oxyz , phương trình mặt phẳng đi qua hai điểm   2; 1;1 M  ,   2;1; 1 N   và vuông

góc với mặt phẳng :3 2 5 0 P x y z    là

A. 5 7 3 0 x y z     . B. 5 7 0 x y z    . C. 5 7 6 0 x y z     . D. 5 7 10 0 x y z    

Câu 14. Trong không gian Oxyz , mặt cầu 

2 2 2 : 4 2 6 10 0 S x y z x y z        có tâm I và bán kính R là

A.   2; 1;3 ; 2 I R   . B.   2; 1;3 ; 4 I R   . C.   2;1; 3 ; 2 I R    . D.   2;1; 3 ; 4 I R    .

Câu 15. Trong không gian Oxyz , đường thẳng 1 3 2 : 2 1 4 x y z d      đi qua điểm nào sau đây?

A.   3; 2; 2 P   . B.   2;1; 4 M  . C.   1;3; 2 Q  . D.   2;2; 4 N  .

Câu 16. Trong không gian Oxyz , cho mặt phẳng : 3 1 0 x y    . Điểm nào sau đây thuộc  ?

A.   1;0;0 P  . B.   3;1;1 M . C.   1;0;0 Q . D.   1; 3;1 N  .

Câu 17. Nếu  2 d e 3sin x f x x x C      thì

A.  2 e 3cos x f x x    . B.  2 e 3cos x f x x    .

C.  2 e 3cos x f x x    . D.  2 e 3cos x f x x    .

Câu 18. Họ nguyên hàm của hàm số  2 1 f x x  là

A.  2 F x x x C    . B.  2 F x x x C    . C. 

2 1 2 F x x x C    .D. 

2 1 2 F x x x C    .

Câu 19. Trong không gian Oxyz , đường thẳng d đi qua   7;6; 5 A  và vuông góc với mặt phẳng

: 5 2 0 x y z     có phương trình tham số là

A.

7 6 5

5 2

x t y t

z t

        

. B.

7 6 5

5 2

x t y t

z t

         

. C.

7 6 5

5 2

x t y t

z t

        

. D.

7 6 5

5 2

x t y t

z t

         

.

Câu 20. Biết phương trình 2 0 z az b      ,a bcó một nghiệm 4 z i  . Giá trị biểu thức P b a   bằng

A. 30. B. 40 . C. 35. D. 25 .

Câu 21. Số phức thỏa   1 …

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo