Quảng cáo
Đề thi học kỳ 2 Toán 12 năm 2017 - 2018 trường THPT Hưng Nhân - Thái Bình
QR

Đề thi học kỳ 2 Toán 12 năm 2017 - 2018 trường THPT Hưng Nhân - Thái Bình

Nguồn: toanmath.com

Báo tài liệu không phù hợp
Đề thi học kỳ 2 Toán 12 năm 2017 – 2018 trường THPT Hưng Nhân – Thái Bình mã đề 111 gồm 5 trang với 50 câu hỏi trắc nghiệm khách quan, thời gian làm bài 90 phút, kỳ thi được diễn ra vào ngày 05/05/2018 nhằm kiểm tra chất lượng học tập môn Toán của học sinh khối 12, đề thi có đáp án . Trích dẫn đề thi học kỳ 2 Toán 12 năm 2017 – 2018 : + Cho hàm số y = f(x) liên tục, đồng biến trên đoạn [a; b]. Khẳng định nào sau đây đúng? A. Hàm số đã cho có giá trị lớn nhất, giá trị nhỏ nhất trên khoảng (a; b). B. Hàm số đã cho có cực trị trên đoạn [a; b]. C. Phương trình f(x) = 0 có nghiệm duy nhất thuộc đoạn [a; b]. D. Hàm số đã cho có giá trị lớn nhất, giá trị nhỏ nhất trên đoạn [a; b]. [ads] + Cho hình thoi ABCD có tâm O (như hình vẽ). Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào sau đây đúng? A. Phép vị tự tâm O, tỷ số k = -1 biến tam giác ABD thành tam giác CDB. B. Phép quay tâm O, góc 2π biến tam giác OBC thành tam giác OCD. C. Phép tịnh tiến theo vectơ AD biến tam giác ABD thành tam giác DCB. D. Phép vị tự tâm O, tỷ số k = 1 biến tam giác OBC thành tam giác ODA. + Cho hình chóp tứ giác đều S.ABCD có đáy là hình vuông ABCD cạnh a, góc giữa mặt bên và mặt phẳng đáy là α thoả mãn cosα =1/3. Mặt phẳng (P) qua AC và vuông góc với mặt phẳng (SAD) chia khối chóp S.ABCD thành hai khối đa diện. Tỉ lệ thể tích hai khối đa diện là?

Xem trước nội dung

Trang 1/5 - Mã đề thi 111

SỞ GIÁO DỤC & ĐÀO TẠO THÁI BÌNH

TRƯỜNG THPT HƯNG NHÂN

ĐỀ THI KHẢO SÁT LẦN 2 HỌC KỲ II

MÔN TOÁN LỚP 12

Khóa ngày 5/5/2018 Thời gian làm bài: 90 phút;

(50 câu trắc nghiệm)

Lớp:……………………………………………………………………………….. Mã đề thi

111 (Thí sinh không được sử dụng tài liệu) Họ, tên thí sinh:.....................................................................Số báo danh : .............................

Câu 1: . Cho ( ) f x và ( ) g x là hai hàm số liên tục trên [ ] 1,1 − và ( ) f x là hàm số chẵn, ( ) g x là hàm số

lẻ. Biết ( )

1

0 5 f x dx = ∫ và ( )

1

0 7 g x dx = ∫ . Mệnh đề nào dưới đây sai?

A. ( ) ( )

1

1 10 f x g x dx

− + =     ∫ . B. ( ) ( )

1

1 10 f x g x dx

− − =     ∫ .

C. ( )

1

1 10 f x dx

− = ∫ . D. ( )

1

1 14 g x dx

− = ∫ .

Câu 2: Tập xác định của hàm số là :

A. B. C. D. Đáp án khác Câu 3: Đồ thị (C) của làm số = ln y x cắt trục hoành tại điểm A, tiếp tuyến của (C) tại A có phương trình là:

A. = − 4 3 y x . B. = −1 y x . C. = + 2 1 y x . D. = 3 y x .

Câu 4: Trong không gian với hệ toạ độ Oxyz , cho mặt phẳng ( ):3 0 x z α − = . Tìm khẳng định đúng

trong các mệnh đề sau:

A. ( ) Oy α ⊃ B. ( ) ( ) / / xOz α . C. ( ) / /Oy α . D. ( ) / /Ox α

Câu 5: 4 4 log 8 bằng

A. 3 8 B. 5 4 . C. 1 2 D. 2.

Câu 6: Cho hàm số y = f(x) xác định và liên tục trên R, biết f ‘(5) = 5. Tính . A. 5 B. Không tồn tại C. 10 D. đáp án khác

Câu 7: Tìm các giá trị thực của tham sốm để phương trình 2 2 1 x x m x x − + − = + − có hai nghiệm thực phân biệt.

A. 23 5; . 4 m   ∈   

B. [ ] 5;6 . m∈ C. { } 23 5; 6 . 4 m   ∈ ∪    

D. { } 23 5; 6 . 4 m   ∈ ∪   

Câu 8: Hệ số góc tiếp tuyến của đồ thị hàm số

4 2 1 4 2 x x y = + −

tại điểm có hoành độ x = 2 là

A. 5 B. 4 C. 10 D. 2 Câu 9: Thể tích V của khối tròn xoay được sinh ra khi quay hình phẳng giới hạn bởi đường tròn

2 2 ( ): ( 3) 1 C x y + − = xung quanh trục hoành là

A. 2 6 V π = B. 3 6 V π = . C. 2 3 V π = . D. 6 V π = Câu 10: . Cho hình nón có bán kính đáy là 4a, chiều cao là 3a. Diện tích xung quanh hình nón là

A. 40π a2

B. 20π a2

C. 12π a2

D. 24π a2

Câu 11: Phương trình mặt cầu có bán kính bằng 3 và tâm là giao điểm của ba trục toạ độ?

Trang 2/5 - Mã đề thi 111

A. 2 2 2 6 0. + + − = x y z z B. 2 2 2 6 0. + + − = x y z x C. 2 2 2 6 0. + + − = x y z y D. 2 2 2 9. + + = x y z

Câu 12: Cho hai số phức 1 1 2 z i = − , 2 4 z x yi = − + với . Tìm cặp ( ) ;x y để 2 1 2 z z = .

A. ( ) ( ) ; 6; 4 x y = − . B. ( ) ( ) ; 5; 4 x y = − . C. ( ) ( ) ; 6;4 x y = D. ( ) ( ) ; 4;6 x y =

Câu 13: Hàm số y= 3 2 1 1 2 2 3 2 x x x − − + đồng biến trên các khoảng

A. ( ) ; 1 −∞− và ( ) 2;+∞ B. ( ) ;2 −∞ và ( ) 2;+∞

C. ( ) 1;2 − D. ( ) 1; −+∞

Câu 14: Cho hàm số ( )

3 2 4 3 khi 1 1 5 khi =1 2

x x x x f x ax x

 − + ≠  − =   + 

. Xác định a để hàm số liên tục trên R.

A. 5 2 a = B. C. 15 2 a = D.

Câu 15: Tìm tất cả các giá trị thực của tham số m sao cho hàm số 1 + = + mx y x m đồng biến trên khoảng

( ) 1;+∞.

A. 1 < − m hoặc 1. > m B. 1 > m . C. 1 ≥ m . D. 1 1. −< < m

Câu 16: Họ nguyên hàm của 2 f (x) x 2x 1 = − + là

A. 3 2 1 F(x) x 2x x C 3 = − + + B. F(x) 2x 2 C = − +

C. 3 2 1 F(x) x x x C 3 = − + + D. 3 1 F(x) x 2 x C 3 = − + +

Câu 17: Biết rằng tích phân ( )

1

0 2 1 . x x e dx a b e + = + ∫ , tích ab bằng:

A. 1 −. B. 20 . C. 1. D. 15 − .

Câu 18: Nghiệm của phương trình: − + − = 2 2 8 1 3 2 4 x x x là:

A. 2. x = B. Đáp án khác C. 1. x = − D. 2. 3 x x

=  = 

Câu 19: Hàm số nào sau đây không có cực đại và cực tiểu

A. y = x3-3x +2 B. y= - x3+ 2x+ 3 C. y = x4-2x2 D. y= 2x3- 5 Câu 20: Tìm mệnh đề sai trong các mệnh đề sau:

A. Số phức z a bi = + được biểu diễn bằng điểm ( ) ; M a b trong mặt phẳng phức Oxy .

B. Số phức z a bi = + có môđun là 2 2 a b + .

C. Số phức 0 0 0 a z a bi b =  = + = ⇔= 

.

D. Số phức z a bi = + có số phức đối z a bi ′ = − .

Câu 21: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , cho đường thẳng 2 : 2 1 4 − = = − x y z d và mặt cầu

( ) ( ) ( ) ( ) 2 2 2 : 1 2 1 2 − + − + − = S x y z . …

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo