Quảng cáo
Đề kiểm tra học kỳ 2 Toán 12 năm học 2017 - 2018 sở GD và ĐT Quảng Nam
QR

Đề kiểm tra học kỳ 2 Toán 12 năm học 2017 - 2018 sở GD và ĐT Quảng Nam

Nguồn: toanmath.com

Báo tài liệu không phù hợp
Đề kiểm tra học kỳ 2 Toán 12 năm học 2017 – 2018 sở GD và ĐT Quảng Nam mã đề 101 được biên soạn nhằm đánh giá chất lượng dạy và học môn Toán của giáo viên và học sinh tại các trường THPT, trung tâm GDTX trên địa bàn tỉnh Quảng Nam, đề gồm 3 trang với 32 câu hỏi trắc nghiệm khách quan, thí sinh làm bài trong thời gian 60 phút, không kể thời gian phát đề, kỳ thi diễn ra vào ngày 05/05/2018, đề thi có đáp án . Trích dẫn đề thi HK2 Toán 12 sở Quảng Nam 2017 – 2018 : + Cho hình lập phương ABCD.A’B’C’D’ có cạnh bằng 1. Gọi M, N theo thứ tự là hai điểm thay đổi trên hai cạnh AB, AD sao cho AM = DN (M không trùng với A, B). Biết rằng tồn tại một mặt cầu cố định có tâm thuộc đường thẳng AC’ và tiếp xúc với mặt phẳng (A’MN) khi M, N thay đổi. Tính bán kính R của mặt cầu đó. [ads] + Cho số phức z có môđun bằng 8. Biết rằng tập hợp điểm trong mặt phẳng tọa độ biểu diễn các số phức w = 2z + 4 – 3i là đường tròn có tâm I (a;b), bán kính R. Tổng a + b + R bằng? + Cho hình phẳng (H) giới hạn bởi parabol (P): y = x^2, trục hoành và tiếp tuyến của (P) tại điểm M (2;4). Tính thể tích V của khối tròn xoay tạo thành khi quay hình (H) xung quanh trục hoành.

Xem trước nội dung

Trang 1/3 – Mã đề 101

SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO

QUẢNG NAM

ĐỀ CHÍNH THỨC

(Đề có 03 trang)

KIỂM TRA HỌC KỲ II – NĂM HỌC 2017-2018

Môn: TOÁN – Lớp 12 Thời gian làm bài: 60 phút, không kể thời gian phát đề

Mã đề 101

Họ và tên học sinh: ……………………………..……………….

Số báo danh: ……………………………………..……………..

Câu 1. Tìm họ nguyên hàm của hàm số 5 ( ) 2. f x x  

A. 5 6 1 ( 2)d 2 . 6 x x x x C      B. 5 6 1 ( 2)d . 6 x x x C    

C. 5 4 ( 2)d 5 2 . x x x x C      D. 5 4 ( 2)d 5 . x x x C    

Câu 2. Tìm 2 1 d . cos

x x 

A. 2 1 d tan . cos

x x C x

   B. 2 1 d tan . cos

x x C x

   C. 2 1 d cot . cos

x x C x

   D. 2 1 d cot . cos

x x C x

  

Câu 3. Cho ( ) f x là hàm số bất kỳliên tục trên và , , a b c là ba số thực tùy ý. Mệnh đề nào sau đây sai ?

A.    d d d . c b c

a a b f x x f x x f x x      B.    d d d . b c c

a a b f x x f x x f x x     

C.    d d d . c b b

a a c f x x f x x f x x      D.   d d . b b

a a cf x x c f x x   

Câu 4. Cho  

1 1

0 0 2 ( ) d 3, d 1. f x g x x f x x          Tính 

1

0

d . I g x x 

A. 1. I  B. 1. I  C. 2. I  D. 2. I  Câu 5. Cho hàm số ( ) y f x  có đạo hàm liên tục trên đoạn [1;2], (1) 3, (2) 1. f f   Tính tích phân



2

1

' d . I f x x 

A. 2. I  B. 2. I  C. 4. I  D. 4. I 

Câu 6. Phần thực; phần ảo của số phức 3 4 z i   theo thứ tự bằng A. 3; 4.  B. 3; 4.   C. 4; 3.  D. 4; 3.   Câu 7. Sốphức liên hợp của số phức 7 4 z i   là A. 4 7 . z i   B. 7 4 . z i   C. 7 4 . z i  D. 7 4 . z i  Câu 8. Điểm nào dưới đây là điểm biểu diễn số phức 1 2 z i  trên mặt phẳng tọa độ? A. ( 2;1). M  B. (1; 2). N  C. (2;1). P D. (1;2). Q Câu 9. Trong không gian với hệ tọa độOxyz , cho tam giác ABC với (2; 1;0) A  , (1;0;4) B , (0; 2;2) C  . Tìm tọa độ trọng tâm G của tam giác ABC .

A. (1; 1;2) G  . B. (3; 3;6) G  . C. 3 3 ; ;2 2 2 G      

. D. 1 1 2 ; ; 3 3 3 G     

.

Câu 10. Trong không gian với hệ tọa độOxyz , cho điểm (3;2; 4) M  . Điểm nào dưới đây là hình chiếu vuông góc của điểm M trên mặt phẳng ( ) Oyz ? A. 1(0;2;0) H . B. 2(0;0; 4) H  . C. 3(3;0;0) H . D. 4(0;2; 4) H  .

Câu 11. Trong không gian với hệ tọa độOxyz , cho hai vectơ (1;2;2) u  

, ( 3;1;0) v  

. Tìm tọa độ

của vectơ 2 a u v     

.

A. ( 1;3;4) a  

. B. (5;3;4) a  

. C. (4;1;2) a  

. D. ( 1;5;4) a  

.

Trang 2/3 – Mã đề 101

Câu 12. Trong không gian với hệ tọa độOxyz , cho mặt phẳng ( ) : 2 2 0. P x z    Mặt phẳng ( ) P có một vectơ pháp tuyến là

A. 1 (2;0; 1) n   

. B. 2 (2; 1; 2) n   

. C. 3 (2; 1;0) n   

. D. 4 (2;0; 2) n   

.

Câu 13. Trong không gian với hệ tọa độOxyz , cho đường thẳng 2 1 1 : . 1 1 2 x y z d       Mặt phẳng đi

qua gốc tọa độ và vuông góc với đường thẳng d có phương trình là

A. 2 0. x y z    B. 2 0. x y z    C. 2 0. x y z    D. 0. x y z   

Câu 14. Biết ( ) F x là một nguyên hàm của hàm số 1 ( ) 2 1 f x x   và  1 1 F . Tính  5 F .

A.  241 5 . 81 F  B.  5 1 2ln3. F  C.  1 5 ln3. 2 F   D.  5 1 ln3. F 

Câu 15. Tìm cos sin . d . x x e x 

A. cos sin sin . d cos . . x x x e x x e C    B. cos sin sin . d cos . . x x x e x x e C   

C. cos cos sin . d . x x x e x e C    D. cos cos sin . d . x x x e x e C   

Câu 16. Tìm họ nguyên hàm của hàm số 2

1 ( )

4 f x

x 

.

A. 2

1 2 d ln . 2 4

x x C x x

      B. 2

1 2 d ln . 2 4

x x C x x

     

C. 2

1 1 2 d ln . 4 2 4

x x C x x

      D. 2

1 1 2 d ln . 4 2 4

x x C x x

     

Câu 17. Tính diện tích S của hình phẳng giới hạn bởi đồ thị 2 ( ): 2 C y x x   , trục hoành và hai đường thẳng 1, 3. x x  

A. 2. S  B. 2. 3 S  C. 4. S  D. 8. 3 S 

Câu 18. Gọi 1 2 , z z là hai nghiệm phức của phương trình 2 3 9 0 z z    , trong đó 1z có phần ảo dương.

Phần thực của số phức 1 2 2017 2018 w z z   bằng

A. 3. B. 3.  C. 3. 2 D. 3. 2 

Câu 19. Cho …

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo