Quảng cáo
Đề kiểm tra HK2 Toán 12 năm 2017 - 2018 trường chuyên Lê Quý Đôn - Khánh Hòa
QR

Đề kiểm tra HK2 Toán 12 năm 2017 - 2018 trường chuyên Lê Quý Đôn - Khánh Hòa

Nguồn: toanmath.com

Báo tài liệu không phù hợp
Đề kiểm tra HK2 Toán 12 năm 2017 – 2018 trường chuyên Lê Quý Đôn – Khánh Hòa gồm 7 trang vói 50 câu hỏi trắc nghiệm khách quan, thí sinh làm bài trong khoảng thời gian 90 phút, nội dung thi chỉ giới hạn trong phần kiến thức Toán 12 học kỳ 2. Trích dẫn đề kiểm tra HK2 Toán 12 năm 2017 – 2018 : + Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz, cho mặt phẳng (α): 2x + 2y – z – 4 = 0 và đường thẳng d: (x – 2)/1 = (y – 2)/2 = (z + 2)/-1. Tam giác ABC có A(-1;2;1), các điểm B, C nằm trên (α) và trọng tâm G nằm trên đường thẳng d. Tọa độ trung điểm M của BC là? + Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz, gọi d là giao tuyến của hai mặt phẳng có phương trình lần lượt là 2x – y + z + 2017 = 0 và x + y – z + 5 = 0. Tính số đo góc giữa đường thẳng d và trục Oz. [ads] + Phần thực và phần ảo của số phức z = (1 + i)^2018 bằng: A. Phần thực bằng 0, phần ảo bằng 2^1009. B. Phần thực bằng 0, phần ảo bằng -2^1009. C. Phần thực bằng 2^1009, phần ảo bằng 0. D. Phần thực bằng -2^1009, phần ảo bằng 0.

Xem trước nội dung

1

TRƯỜNG THPT CHUYÊN LÊ QUÝ ĐÔN ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ II NĂM 2017 - 2018 TỔ TOÁN MÔN TOÁN LỚP 12 Thời gian làm bài 90 phút

Câu 1. Giả sử hàm số  f x xác định trên  và có một nguyên hàm là  F x . Cho các mệnh đề sau

 Nếu   f x dx F x C    thì ( ) ( ) f t dx F t C    .

  

/ f x dx f x      .

   ' f x dx f x C    .

Trong các mệnh đề trên, số mệnh đề là mệnh đề sai là :

A. 0. B. 1. C. 2. D. 3.

Câu 2. Họ nguyên hàm của hàm số 

2 3 2 f x x x x    là

A.

3 3 4 3ln 3 3 x x x C    . B.

3 3 4 3ln 3 3 x x x   .

C.

3 3 4 3ln 3 3 x x x C    . D.

3 3 4 3ln 3 3 x x x C    .

Câu 3. Hàm số  ln F x x  là một nguyên hàm của hàm số nào sau đây trên   0;?

A.  1 f x x  . B.  1 f x x  .

C.  ln f x x x x C    . D.  2 1 f x x  .

Câu 4. Giá trị của tham số m để hàm số    3 2 3 2 4 3 F x mx m x x      là một nguyên hàm của hàm số

 2 3 10 4 f x x x    là

A. Không có giá trị m. B. 0 m  . C. 1 m . D. 2 m  .

Câu 5. Biết  F x là một nguyên hàm của    2 3 ln f x x x   và  1 0 F  . Khi đó phương trình

 2 2 6 5 0 F x x x     có bao nhiêu nghiệm?

A. 1. B. 4. C. 3. D. 2.

Câu 6 Cho  F x là một nguyên hàm của  2 cos

x f x x  thỏa  0 0 F  . Tính  F .

A.  1 F . B.  1 F . C.  0 F  . D.  1 2 F  .

2

Câu 7. Cho 0; 2 π a       . Tính 2 0

29 cos

a J dx x  theo a .

A. 1 tan 29 J a  . B. 29cot J a  . C. 29tan J a  . D. 29tan J a  .

Câu 8 . Tính

1 2

0 d  x I e x .

A. 1 2  e . B. 1  e . C. 2 1  e . D.

2 1 2 e .

Câu 9. Tính

2 2

1

4 d x x I x x   .

A. 29 2 I   . B. 29 2 I  . C. 11 2 I   . D. 11 2 .

Câu 10. Tính

2 6

0 sin cos d . I x x x



A. 1 7 I  . B. 1 7 I  . C. 1 6 I  . D. 1 6 I  .

Câu 11. Biết 1 2 1

2ln d .

e x x a b e x

   , với ,a b. Chọn khẳng định đúng trong các khẳng định sau.

A. 3 a b   . B. 6 a b   . C. 3 a b   D. 6 a b  .

Câu 12. Cho 

5

1 5 f x dx

   , 

5

4 2 f t dt   và 

4

1

1 3 g u du

   . Tính  

4

1 . f x g x dx

      

A. 8 3 . B. 10 3 . C. 22 3 . D . 20 3  .

Câu 13. Biết

5

1 ln3 ln5 3 1 dx I a b x x      . Tính tổng a b  .

A. 1 . B. 1. C. 3. D. 2 .

Câu 14. Gọi S là diện tích hình phẳng được giới hạn bởi đồ thị hàm số  y f x  ( liên tục trên   ;a b ) ,

trục hoành Ox và hai đường thẳng , x a x b   . Khi đó S được tính theo công thức nào sau đây?

A. S = 

b

a

f x dx  . B. S = 

b

a

f x dx  . C. S = 

b

a

f x dx  . D. S =  2 b

a

f x dx  .

3

Câu 15. Cho hàm số  y f x  liên tục trên . Khi cho hình phẳng (D) giới hạn bởi đồ thị hàm số

 y f x  , y = 0, x   , x e  , quay quanh trục Ox ta được một khối tròn xoay có thể tích V . Khi đó

V được xác định bằng công thức nào sau đây?

A. 

e V f x dx

   . B.  2 e V f x dx

   . C.  .

e V f x dx

  D.  2

e V f x dx

   .

Câu 16. Diện tích S của hình phẳng giới hạn bởi đồ thị của hai hàm số 3 2 2 5 y x x x     và

2 5 y x x    bằng

A. 0 S  . B. 1 S . C. S   . D. 1 2 S  .

Câu 17. Tính thể tích vật thể tròn xoay khi quay hình phẳng (H) giới hạn bởi đồ thị hàm số 4 y x  , trục

hoành, và các đường thẳng 1, 4 x x   quanh Ox.

A. ln256 V  . B. 12 V   . C. 2 12 V   . D. 6 V   .

Câu 18. Một chất điểm chuyển động trên trục Ox với vận tốc thay đổi theo thời gian là    2 3 6 / v t t t m s   . Tính quãng đường chất điểm đó đi được từ thời điểm  1 0 t s  đến  2 4 t s  .

A. 16m. B. 1536 5 m . C. 96m. D. 24m .

Câu 19. Cho số phức z thỏa mãn i z i i 2 4 ) 1 )( 2 (      . Tính môđun của z .

A. 2 2 z  . B. 3 2 z  . C. 3 z  . D. 10 z  .

Câu 20. Cho số phức z thỏa mãn hệ thức     1 2 3 1 2 7 i z i z i      . Tìm phần thực, phần ảo của số

phức z .

A. Phần thực của z là 3 , phần ảo của z là 2.

B. Phần thực của z là 3, phần ảo của z là 2 .

C. Phần thực của z là 3 , phần ảo của z là 2 .

D. Phần thực của z là 3, phần ảo của z …

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo