Quảng cáo
Đề kiểm tra học kỳ 2 Toán 12 năm 2017 - 2018 trường Trần Đại Nghĩa - Đắk Lắk
QR

Đề kiểm tra học kỳ 2 Toán 12 năm 2017 - 2018 trường Trần Đại Nghĩa - Đắk Lắk

Nguồn: toanmath.com

Báo tài liệu không phù hợp
Chia sẻ: Facebook X Telegram Email
Đề kiểm tra học kỳ 2 Toán 12 năm 2017 – 2018 trường Trần Đại Nghĩa – Đắk Lắk mã đề 129 được biên soạn nhằm đánh giá chất lương học tập môn Toán của học sinh khối 12 trong giai đoạn HK2, do đó, nội dung đề thi chỉ bao gồm các kiến thức trong chương trình HK2 Toán 12: nguyên hàm, tích phân và ứng dụng, số phức, phương pháp tọa độ trong không gian Oxyz, đề thi có đáp án (được tô màu đỏ). Trích dẫn đề kiểm tra học kỳ 2 Toán 12 năm 2017 – 2018 : + Cho số phức z = (√2 – 3i)^2. Tìm phần thực và phần ảo của số phức z. A. Phần thực bằng -7 và Phần ảo bằng -6√2. B. Phần thực bằng 7 , Phần ảo bằng 6√2. C. Phần thực bằng -7, Phần ảo bằng 6√2i. D. Phần thực bằng 7 và Phần ảo bằng 6√2i. [ads] + Cho số phức z thỏa mãn |z| = √2/2 và điểm A trong hình vẽ bên là điểm biểu diễn của z. Biết rằng trong hình vẽ bên, điểm biểu diễn của số phức w = 1/iz là một trong bốn điểm M, N, P, Q. Khi đó điểm biểu diễn của số phức w là? + Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho mặt phẳng (P): (m^2 – 1)x – 4y – 8z + 6 = 0 và mặt phẳng (Q): 2x – y – 2z + 4 = 0. Khi đó tất cả các giá trị thực của m để mặt phẳng (P) song song mặt phẳng (Q) là?

Xem trước nội dung

1/6 - Mã đề 129

SỞ GD&ĐT ĐẮK LẮK TRƯỜNG THPT TRẦN ĐẠI NGHĨA TỔ TOÁN (Đề thi có 06 trang)

ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ 2 NĂM HỌC 2017 - 2018 MÔN TOÁN 12 Thời gian làm bài : 90 phút (không kể thời gian phát đề) Họ và tên học sinh :..................................................... Số báo danh : ...................

Câu 1. Trong không gian Oxyz cho ba điểm       2; 3;4 , 1; ; 1 , ;4;3 A B y C x   . Khi đó ba điểm A, B, C

thẳng hàng thì 10x + y bằng:

A. 41 B. 42 C. 40 D. 36

Câu 2. Trong không gian Oxyz , cho tam giác ABC , với ( 3;2;7), (4; 5;3), (2; 3; 1) A B C     . Toạ độ trọng

tâm của tam giác ABC là:

A. (1;2;3) G . B. ( 1;2; 3) G   . C. (1; 2;3) G  . D. (1; 2; 3) G   .

Câu 3. Gọi 1 2 , z z là hai nghiệm của phương trình 2 2 3 2 0 z z    trên tập số phức.Tính 2 2 1 1 2 2 P z z z z    .

A. 3 3 4 P  . B. 5 2 P  . C. 3 4 P  . D. 5 2 P  .

Câu 4. Cho

2 3 2

0 ( 1)3 ln

    x x a x dx b với , *  a b N . Tính   S a b .

A. 10  S B. 3  S C. 16  S D. 13  S

Câu 5. Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz cho   4; 1;2 I  ,   1; 2; 4 A   . Phương trình mặt cầu (S) có tâm

I và đi qua A là:

A.       2 2 2 1 2 4 46. x y z       B.       2 2 2 4 1 2 46. x y z      

C.       2 2 2 4 1 2 46. x y z       D.       2 2 2 4 1 2 46. x y z      

Câu 6. Cho số phức z thoả mãn   2 1 5 3 z i z i     . Tính z .

A. 5 z  . B. 3 z  . C. 3 z  . D. 5 z  .

Câu 7. Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz. Cho (1; 2; 3) M   và mặt phẳng : 2 3 15 0 x y z      .

Khoảng cách từ M đến là.

A. 14 14 . B. 7 3 2 . C. 14. D. 14 .

Câu 8. Cho 3 vectơ a (3;5; 2)    ,b (5; 3;4)    , c (2;1;3)   . Tọa độ của vectơ n 2a 3b 4c        là:

A. n (1;23;4)   B. n (29;5;20)   C. n ( 1;23; 4)    D. n (29; 5;20)   

Câu 9. Phương trình mặt phẳng (P) đi qua điểm hai điểm A(2, 1,4)  , B(3,2, 1)  và song song với đường

thẳng 3 : 1 1 2 x y z    

Mã đề 129

2/6 - Mã đề 129

A. 3 2 7 0 x y z     B. 3 2 7 0 x y z     C. 3 2 7 0 x y z     D. 3 2 7 0 x y z    

Câu 10. Kí hiệu , , A B C lần lượt là các điểm biểu diễn hình học của các số phức 1 1 ; z i 

  2 2 1 , z i   3 , z a i   a R  . Tìm a để tam giác ABC vuông tại B .

A. 3 a . B. 3 a . C. 1 a . D. 1 a .

Câu 11. Cho số phức  

2 2 3 z i   . Tìm phần thực và phần ảo của số phức z .

A. Phần thực bằng 7  và Phần ảo bằng 6 2  B. Phần thực bằng 7 , Phần ảo bằng 6 2

C. Phần thực bằng 7 , Phần ảo bằng 6 2i D. Phần thực bằng 7 và Phần ảo bằng 6 2i

Câu 12. Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho mặt phẳng (P): 2 ( 1) 4 8 6 0 m x y z      và mặt phẳng

(Q): 0 4 2 2     z y x . Khi đó tất cả các giá trị thực của m để mặt phẳng (P) song song mặt phẳng (Q) là :

A. 3   m B. 1; 1 m m   C. m R  D. 3; 3 m m  

Câu 13. số thực x,y thỏa mãn 3 (3 ) ( 1) 5 y i x i      là:

A. 4; 2 x y   B. 6; 3 x y   C. 6; 3 x y   D. 4; 2 x y  

Câu 14. Cho

1

0 (2 1)     x x e dx ae b . Tính  T ab

A. 1  T B. 1  T C. 3  T D. 2  T

Câu 15. Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, tọa độ hình chiếu vuông góc của điểm M(2; 0; 1) trên đường

thẳng d : 1 2 1 2 1 x y z     là :

A.   ’ 2; -2; 4 M B.   ’ 1; 0; 2 M C.   ’ 1; 2; 0 M  D.   ’ 0; 2; 1 M 

Câu 16. Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz, cho mặt cầu      2 2 2 ( ) : 3 2 16 S x y z      . Tìm

tâm I và bán kính R của (S)

A. I(3;0;2) R=16. B. I(-3;0;-2) R=4. C. I(3;0;2) R=4. D. I(3;1;2) R=4.

Câu 17. Điểm biểu diễn của số phức 1 2 3 z i   là:

A.   3; 2  B. 2 3 ; 13 13        C.   2; 3  D. 2 3 ; 13 13      

Câu 18. Cho số phức z thỏa mãn 2 2 z  và điểm A trong hình vẽ bên là điểm biểu diễn của z . Biết rằng

trong hình vẽ bên, điểm biểu diễn của số phức 1 w iz  là một trong bốn điểm , , , M N P Q . Khi đó điểm biểu

diễn của số phức w là

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo