
Trang 1/4 - Mã đề thi 109
Họ, tên thí sinh:............................................................................... Số báo danh: ................................................................................... Mã đề thi 109
Câu 1: Hàm số 3 ( ) x F x e = là một nguyên hàm của hàm số
A. 3 ( ) 3 x f x e = B. 3 ( ) x f x e = C.
3 ( ) 3
x e f x = D. ( ) 3ln3 f x x =
Câu 2: Trên khoảng (0; ) +∞ thì hàm số 3 3 1 y x x = − + + A. có giá trị nhỏ nhất là 1 − B. có giá trị lớn nhất là 1 − C. có giá trị lớn nhất là 3 D. có giá trị nhỏ nhất là 3
Câu 3: Tính tích phân
1
0
4 d . 2 1 I x x = + ∫
A. 2ln 2 I = B. 2ln3 I = C. 4ln 2 I = D. 4ln3 I = Câu 4: Đồ thị hình bên là của hàm số nào ?
A. 1 1 x y x + = − B. 1 x y x − = −
C. 1 1 x y x − = + D. 2 1 2 2 x y x + = −
Câu 5: Đồ thị hàm số
2 2 1
4
x y x
+ = −
có tất cả bao nhiêu đường tiệm cận ?
A. 3 B. 2 C. 4 D. 1
Câu 6: Tìm tọa độ của tất cả các điểm M trên đồ thị (C) của hàm số 1 1 x y x − = + sao cho tiếp tuyến của (C) tại
điểm M song song với đường thẳng : 2 7 0. d x y − + = A. (1;0) M và ( 3;2) M − B. (0;1) M và (2; 3) M − C. (1;0) M D. ( 3;2) M − Câu 7: Biết ( ) F x là một nguyên hàm của hàm số ( ) sin f x x = và đồ thị hàm số ( ) y F x = đi qua điểm
(0;1). M Tính 2 F π
.
A. 2 2 F π =
B. 0 2 F π =
C. 1 2 F π =
D. 1 2 F π = −
Câu 8: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho tam giác ABC với (1;1;1), (4;3;2) A B và (5;2;1). C Diện tích của tam giác ABC là
A. 2 42 B. 42 4 C. 42 D. 42 2
Câu 9: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho ba điểm (1;0;0), (0; 2;0), (0;0;3). A B C − Phương trình nào dưới đây là phương trình của mặt phẳng (ABC) ?
A. 1 3 1 2 x y z + + = − B. 0 1 2 3 x y z + + = − C. 1 2 1 3 x y z + + = − D. 1 1 2 3 x y z + + = −
Câu 10: Rút gọn biểu thức
7 4 4 : P a a = với 0. a >
A.
3 2 P a = B. 2 P a = C.
7 16 P a = D.
3 2 P a − =
SỞ GD & ĐT BẮC NINH TRƯỜNG THPT LÝ THÁI TỔ
ĐỀ THI CHÍNH THỨC
(Đề thi gồm có 4 trang)
ĐỀ THI HẾT HỌC KỲ 2 NĂM HỌC 2017 – 2018
Môn: Toán – Lớp 12 Thời gian làm bài: 90 phút (không kể thời gian phát đề)
Trang 2/4 - Mã đề thi 109
Câu 11: Tập nghiệm của bất phương trình 2 1 3 27 x−> là:
A. ( ) 2;+∞ B. ( ) 3;+∞ C. 1; 3 +∞
D. 1 ; 2 +∞
Câu 12: Cho số phức 7 5 . z i = − Tìm phần thực a của z. A. 7 a = − B. 5 a = C. 5 a = − D. 7 a = Câu 13: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho hai điểm (10;2; 2) A − và (5;1; 3). B − Tìm tất cả các giá trị của tham số m để đường thẳng AB vuông góc với mặt phẳng ( ) :10 2 11 0. P x y mz + + + = A. 52 m = − B. 52 m = C. 2 m = D. 2 m = − Câu 14: Cho hình phẳng D giới hạn bởi đường cong 2 cos , y x = + trục hoành và các đường thẳng 0, x =
. 2 x π = Khối tròn xoay tạo thành khi quay D quanh trục hoành có thể tích V bằng bao nhiêu ?
A. ( 1) V π π = + B. 1 V π = − C. 1 V π = + D. ( 1) V π π = − Câu 15: Cho hình lăng trụ . ABC A B C ′ ′ ′ có đáy là tam giác đều cạnh 3 ,a hình chiếu của ' A trên mặt phẳng
(ABC) trùng với tâm đường tròn ngoại tiếp tam giác . ABC Cạnh ' AA hợp với mặt phẳng đáy một góc 45 . o Thể tích của khối lăng trụ . ABC A B C ′ ′ ′ tính theo a bằng
A.
3 9 4 a B.
3 27 4 a C.
3 3 4 a D.
3 27 6 a
Câu 16: Tìm tập xác định của hàm số
2
1 . log (5 ) y x = −
A. [ ) 5;+∞ B. ( ) 5;+∞ C. ( ) ;5 −∞ D. ( ) { } ;5 \ 4 −∞
Câu 17: Số phức z z + là: A. Số thực B. Số ảo C. 0 D. 2 Câu 18: Tìm tất cả các số thực x, y sao cho 2 2 2 5 . x yi i − + = −+ A. 0, 5 x y = = B. 2, 5 x y = − = C. 2, 5 x y = = D. 2, 5 x y = = − Câu 19: Cho hình chóp S.ABC có đáy ABC là tam giác đều cạnh 2 .a Cạnh bên SA vuông góc mặt đáy và
thể tích của khối chóp S.ABC bằng
3 . 4 a Tính độ dài đoạn đoạn thẳng . SA
A. 4 a B. 3 4 a C. 4 3 a D.
3 a
Câu 20: Cho hình hộp chữ nhật . ABCD A B C D ′ ′ ′ ′ có 1, 2, ' 2. AB AD AA = = = Tính diện tích S của mặt cầu ngoại tiếp hình chóp . . A BA C ′ ′
A. 9 S π = B. 36 S π = C. 18 S π = D. 9 2 S π =
Câu 21: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, phương trình nào dưới đây là …
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.