
Trang 1/6 - Mã đề thi 132
SỞ GD & ĐT NINH BÌNH TRƯỜNG THPT BÌNH MINH
ĐỀ THI HẾT HỌC KÌ II Năm học 2017 - 2018 Môn thi: Toán – Lớp 12 Thời gian làm bài: 90 phút; (50 câu trắc nghiệm)
Mã đề thi 132 Họ, tên thí sinh:.....................................................................
Câu 1: Trong không gian với hệ tọa độ 0xyz , cho điểm 2; 3;1 A . Viết phương trình mặt cầu tâm
A và có bán kính 5 R . A. 2 2 2 2 3 1 5 x y z . B. 2 2 2 2 3 1 25 x y z .
C. 2 2 2 2 3 1 5 x y z . D. 2 2 2 2 3 1 25 x y z .
Câu 2: Cho hàm số y = f(x) xác định, liên tục trên và có bảng biến thiên.
Khẳng định nào sau đây là khẳng định đúng? A. Hàm số có hai điểm cực trị
B. Hàm số có giá trị lớn nhất bằng 1, và có giá trị nhỏ nhất bằng 1 3
C. Đồ thị hàm số không cắt trục hoành D. Hàm số có giá trị cực đại bằng 3
Câu 3: Tìm số phức liên hợp của số phức 1 3 2 z i i .
A. 5 z i . B. 5 z i . C. 5 z i . D. 5 z i .
Câu 4: Trong không gian Oxyz , cho ba điểm M 2;0;0 , N 0;1;0 và P 0;0;2 .Mặt phẳng (MNP) có
phương trình là
A. x y z 0 2 1 2 B. x y z 1 2 1 2 C. x y z 1 2 1 2 D. x y z 1 2 1 2
Câu 5: Phương trình 2 2 2 log 5log 4 0 x x có hai nghiệm 1 2 , x x khi đó tích 1 2 . x x bằng: A. 22 B. 36 C. 32 D. 16 Câu 6: Cho hình lăng trụ đứng ABC.A B C có đáy là tam giác ABC vuông tại cân tại C, CC’ = CA = x. Gọi D, E, F lần lượt là trung điểm các cạnh , AB B C và AA. Tìm độ dài cạnh x sao cho bán kính mặt
cầu ngoại tiếp khối tứ diện CDEF bằng 179 20
A. x = 1 B. x = 3 C. x = 2 D. x = 1 3
Câu 7: Cho khối chóp tứ giác đều S.ABCD có thể tích là V. Nếu tăng độ dài cạnh đáy lên ba lần và giảm độ dài đường cao xuống hai lần thì ta được khối chóp mới có thể tích là:
A. 9V B. 9 V 2 C. 3V D. 3 V 2
Trang 2/6 - Mã đề thi 132
Câu 8: Biết 2 ( ) F x ax bx c x , , a b c là nguyên hàm của hàm số
2 2 3 2 ( ) x x f x x
trên khoảng 0;. Tính tổng 5 4 3 S a b c .
A. 14 S . B. 12 S . C. 7 S . D. 8 S .
Câu 9:
2
1 1 lim 1 x x x có giá trị là bao nhiêu?
A. ; B. 2; C. 1; D. . Câu 10: Trong không gian với hệ tọa độ 0xyz , cho điểm (2;0;1) M và mặt phẳng ( ) :16 12 15 4 0 P x y z . Tính khoảng cách d từ điểm M đến ( ) P .
A. 11 25 d . B. 55 d . C. 22 5 d . D. 13 25 d .
Câu 11: Nếu
2 5
1 2 f x dx 3, f x dx 1 thì
5
1 f x dx bằng
A. 3. B. 4. C. 2. D. -2 Câu 12: Trong không gian với hệ tọa độ 0xyz , cho ba điểm (2;0; 1), (1; 2;3), (0;1;2) A B C . Viết phương trình mặt phẳng đi qua ba điểm , , A B C . A. 2 3 0 x y z . B. 10 3 19 0 x y z . C. 2 3 0 x y z . D. 10 3 21 0 x y z .
Câu 13: Gọi M là giao điểm của đồ thị hàm số x 1 y x 2 với trục hoành. Phương trình tiếp tuyến với đồ
thị hàm số trên tại điểm M là:
A. 3y x 1 0 B. 3y x 1 0 C. 3y x 1 0 D. 3y x 1 0
Câu 14: Trong không gian với hệ tọa độ 0xyz , cho các điểm (2;0;0), (2;3;0) A B và mặt phẳng
( ) : 7 0 P x y z . Tìm hoành độ M x của điểm M thuộc mặt phẳng ( ) P sao cho 2 MA MB đạt
giá trị nhỏ nhất.
A. 3 M x . B. 1 M x . C. 1 M x . D. 3 M x .
Câu 15: Tính tích phân 2
0 2
e x I e x dx .
A. 2 1 1 1 2 2
e e I e . B. 2 2 1 1 2 2
e I e e .
C. 2 2 1 2 1 2 2
e I e e . D. 2 1 1 2 2 I e .
Câu 16: Cho hàm số
2 x x 6 khi x 2 f x x 2 2a x 1 khi x 2
. Xác định a để hàm số liên tục tại điểm x 2.
A. a 2 B. 1 a 2 C. a 1 D. a 1
Câu 17: Trong không gian với hệ tọa độ 0xyz , cho hai điểm (1; 2;3) M và (3;1;4) N . Tính độ dài vectơ MN . A. 6 MN . B. 66 MN . C. 2 MN . D. 14 MN .
Câu 18: Cho hai số phức 1 2 2 4 , 1 3 z i z i . Tính môđun của số phức 1 2 1 2 w z z z .
A. 2 2. w B. 2 10 w . C. 4 2 w . D. 2 w .
Câu 19: Tìm …
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.