Quảng cáo
Đề thi HK2 Toán 12 năm học 2017 - 2018 trường THPT Nguyễn Du - TP. HCM
QR

Đề thi HK2 Toán 12 năm học 2017 - 2018 trường THPT Nguyễn Du - TP. HCM

Nguồn: toanmath.com

Báo tài liệu không phù hợp
Đề thi HK2 Toán 12 năm học 2017 – 2018 trường THPT Nguyễn Du – TP. HCM mã đề 101 gồm 30 câu hỏi trắc nghiệm và 4 bài toán tự luận, hình thức kiểm tra bằng trắc nghiệm kết hợp với tự luận giúp giáo viên có thể đưa nhiều nội dung kiến thức vào đề thi, đánh giá được tốc độ tư duy của học sinh và khả năng trình bày bài giải, đề thi có đáp án và lời giải chi tiết . Trích dẫn đề thi HK2 Toán 12 năm học 2017 – 2018 : + Trong không gian với hệ toạ độ Oxyz, cho đường thẳng d: x = t, y = -1, z = -t và 2 mặt phẳng (P): x + 2y + 2z + 3 = 0 và (Q): x + 2y + 2z + 7 = 0. Mặt cầu (S) có tâm I(a; b; c) thuộc đường thẳng (d) và (S) tiếp xúc với hai mặt phẳng (P) và (Q). Khi đó a + b + c bằng? + Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho mặt phẳng (P): -3x + 2z – 1 = 0. Vectơ nào dưới đây là vectơ pháp tuyến của mặt phẳng (P). [ads] + Điểm A trong hình vẽ biểu diễn cho số phức z. Khi đó phần thực và phần ảo của số phức z là? A. Phần thực là 3, phần ảo là -2i. B. Phần thực là 3, phần ảo là 2. C. Phần thực là 3, phần ảo là -2. D. Phần thực là 3, phần ảo là 2i.

Xem trước nội dung

Mã đề: 101 Trang 1 / 4

SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO TP.HỒ CHÍ MINH ĐỀ THI HỌC KỲ II NĂM HỌC 2017 – 2018 TRƯỜNG THPT NGUYỄN DU MÔN: TOÁN 12

ĐỀ CHÍNH THỨC Thời gian làm bài: 90 phút

( Đề có 4 trang )

Họ và tên :....................................................... Số báo danh :................ Mã đề: 101

Phần I: Trắc nghiệm: (6 điểm/30 câu)

Câu 1: Trong không gian với hệ trục tọa độ , Oxyz cho đường thẳng

1 : 2 3 ( )

5

x d y t t R

z t

         

. Đường

thẳng d đi qua điểm nào dưới đây ? A.   1;5;4 M . B.   1; 2; 5 M   . C.   0;3; 1 M  . D.   1;2; 5 M  .

Câu 2: Cho số phức 2 5 z i   . Tìm số phức w iz z   . A. 3 3 w i  B. 3 7 w i  C. 7 7 w i  D. 7 3 w i  

Câu 3: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho mặt cầu       2 2 2 (S) : 1 2 1 9. x y z       Tìm

tọa độ tâm I và tính bán kính R của (S). A. ( 1;2;1) I  và 3. R  B.   –1;2; 1 I và 9. R 

C.   1;–2;–1 I và 3. R  D.   1;–2;–1 I và 9. R 

Câu 4: Trong không gian với hệ tọa độ , Oxyz cho vectơ 2 3 5 . u i j k        Tọa độ của vectơ u là

A.   2; 3; 5 . u     B.   2; 3;5 . u    C.   2;3; 5 . u    D.   2;3; 5 . u   

Câu 5: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho hai điểm (1;1;0) A và (0;1;2) B . Vectơ nào dưới đây là vectơ chỉ phương của đường thẳng AB ? A. ( 1;0; 2). a   

B. ( 1;0;2). b   C. (1;2;2). c   D. ( 1;1;2). d  

Câu 6: Cho hàm số ( ) f x xác định liên tục trên  có

5

2 ( )d 3 f x x   và

7

5 ( )d 9. f x x   Tính

7

2 ( )d . I f x x 

A. 6. I  B. 12. I  C. 3. I  D. 6. I  Câu 7: Cho hàm số  y f x  xác định, liên tục trên đoạn   ;a b . Diện tích hình phẳng giới hạn bởi

đồ thị hàm số  y f x  đường thẳng ; x a x b   và trục Ox được tính bởi công thức

A.  .

b

a S f x dx  B.  .

b

a S f x dx  C.  .

b

a S f x dx  D.  .

a

b S f x dx 

Câu 8: Khẳng định nào sau đây là khẳng định sai ?

A. 2 1 1 d . x C x x    B. cos d sin . x x x C   

C. 1 d . 2

x x C x    D.   d .ln , 0, 1 x x a x a a C a a      .

Câu 9: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , cho mặt phẳng : 3 2 1 0 P x z    . Vectơ nào dưới

đây là vectơ pháp tuyến của mặt phẳng  P

Mã đề: 101 Trang 2 / 4

A.   6;0; 2 n    . B.   3;2;0 n   . C.   6;0;4 n   . D.   3;0; 2 n    .

Câu 10: Điểm A trong hình vẽ biểu diễn cho số phức z . Khi đó phần thực và phần ảo của số phức z là

A. Phần thực là 3, phần ảo là 2i  . B. Phần thực là 3, phần ảo là 2 . C. Phần thực là3, phần ảo là 2 . D. Phần thực là 3, phần ảo là 2i . Câu 11: Thể tích vật thể tạo thành khi quay hình phẳng   H quanh trục Ox , biết   H được giới hạn

bởi các đường 2 1 4 , y x   0. y 

A. 8 . 15

 B. 16 . 15

 C. 4 . 15

 D. 2 . 15

Câu 12: Có bao nhiêu số thực a thỏa mãn đẳng thức tích phân

2 3d 2.

a x x  

A. 1. B. 4. C. 3. D. 2. Câu 13: Trong không gian với hệ tọa độOxyz , cho hai mặt phẳng: 2 3 0 P x y z    và

   : 4 1 1 0, Q x y m z     với m là tham số. Tìm tất cả các giá trị của tham số thực m để mặt

phẳng  P vuông góc với mặt phẳng ? Q

A. 3. m  B. 6. m  C. 2. m  D. 1. m  Câu 14: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho hai điểm (1; 2; 3), ( 1;4;1) A B    và đường thẳng 2 2 3 : 1 1 2 x y z d       . Phương trình nào dưới đây là phương trình của đường thẳng đi qua trung

điểm đoạn thẳng AB và song song với d.

A. 1 1. 1 1 2 x y z      B. 2 2. 1 1 2 x y z      C. 1 1. 1 1 2 x y z     D. 1 1. 1 1 2 x y z     

Câu 15: Biết rằng phương trình 2 0 ( , ) z bz c b c     có một nghiệm phức là 1 1 2 . z i  Khi đó:

A. 2 b c   . B. 3 b c   . C. 0 b c   . D. 7 b c   . Câu 16: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, tìm tất cả các giá trị m để phương trình 2 2 2 2 2 4 0 x y z x y z m        là phương trình của một mặt cầu. A. 6. m  B. 6 m  . C. 6. m  D. 6. m  Câu 17: Trong không gian với hệ tọa độ , Oxyz cho điểm   1;2; 1 M  . Gọi H là điểm đối xứng với

M qua …

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo