Quảng cáo
Đề thi KSCL Toán 12 HK2 năm 2017 - 2018 trường THPT Thái Hòa - Nghệ An
QR

Đề thi KSCL Toán 12 HK2 năm 2017 - 2018 trường THPT Thái Hòa - Nghệ An

Nguồn: toanmath.com

Báo tài liệu không phù hợp
Đề thi KSCL Toán 12 HK2 năm 2017 – 2018 trường THPT Thái Hòa – Nghệ An mã đề 132 được biên soạn theo hình thức trắc nghiệm kết hợp với tự luận, có sự phân ban cơ bản và nâng cao, phần trắc nghiệm gồm 35 câu hỏi, chiếm 70% số điểm, phần tự luận gồm 3 bài toán ở mỗi ban, chiếm 30% số điểm, đề thi có đáp án và lời giải chi tiết . Trích dẫn đề thi KSCL Toán 12 HK2 năm 2017 – 2018 : + Cho hai số phức z1 = 3 + 4i, z2 = 5 – 11i. Phần thực, phần ảo của z1 + z2 là? A. Phần thực bằng –8 và Phần ảo bằng –7i. B. Phần thực bằng –8 và Phần ảo bằng –7. C. Phần thực bằng 8 và Phần ảo bằng –7. D. Phần thực bằng 8 và Phần ảo bằng –7i. [ads] + Cho hình (H) giới hạn bởi trục hoành, đồ thị của Parabol (P): y = x^2 và một đường thẳng tiếp xúc Parabol (P) tại điểm A(2;4), như hình vẽ bên dưới. Thể tích vật thể tròn xoay tạo bởi khi hình (H) quay quanh trục Ox bằng? + Gọi D là hình phẳng giới hạn bởi đồ thị của hàm số y = √(x.e^x) và các đường thẳng x = 1, x = 2, y = 0. Tính thể tích V của khối tròn xoay thu được khi quay hình D xung quanh trục Ox.

Xem trước nội dung

SỞ GD&ĐT NGHỆ AN TRƯỜNG THPT THÁI HÒA

ĐỀ THI KHẢO SÁT CHẤT LƯỢNG HKII Năm học : 2017 - 2018 Môn: TOÁN 12 Thời gian làm bài: 90 phút; (35 câu trắc nghiệm + Tự luận) ( Thí sinh không được sử dụng tài liệu) Mã đề thi 132 Họ, tên thí sinh:..................................................................... SBD: ............................. Phần 1: Trắc nghiệm (7điểm) Câu 1. Nguyên hàm của hàm số 2 ( ) 3 x f x x e   .

A.

1 3 ( ) 1

xe f x dx x C x

      . B. 3 ( ) x f x dx x e C     .

C. 2 ( ) x f x dx x e C     . D. 3 ( ) x f x dx x e C     .

Câu 2. Cho

4

1 f(x)dx 9   . Tính tích phân

1

0 K f (3x+1)dx 

A. K = 3 B. K = 9 C. K = 1 D. K = 27 Câu 3. Công thức tính diện tích S của hình phẳng giới hạn bởi đồ thị hàm số   y f x liên

tục trên R, giới hạn bởi trục hoành và hai đường thẳng x = a, x = b, với a < b.

A.   . b

a S f x dx B.   . b

a S f x dx C.   . b

a S f x dx D.   . b

a S f x dx

Câu 4. Số phức liên hợp z của số phức  2 5 z i là A.   2 5 z i B.  5 2 z i C.  2 5 z i D.  2 5 z i Câu 5. Cho hai số phức 1z 3 4i   , 2z 5 11i   . Phần thực, phần ảo của 1 2 z z  . A. Phần thực bằng –8 và Phần ảo bằng –7i B. Phần thực bằng –8 và Phần ảo bằng –7 C. Phần thực bằng 8 và Phần ảo bằng –7 D. Phần thực bằng 8 và Phần ảo bằng –7i. Câu 6. Gọi M là điểm biểu diễn số phức z thỏa mãn (1 i)z 1 5i 0    . Xác định tọa độ của điểm M. A. M = (-3; -2) B. M = (3;–2) C. M = (–3;2) D. M = (3;2) Câu 7. Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, viết phương trình mặt cầu  S có tâm

  1;0; 3 I  và đi qua điểm   2;2; 1 M 

A.     2 2 2 : 1 3 9. S x y z      B.     2 2 2 : 1 3 3 S x y z     .

C.     2 2 2 : 1 3 9 S x y z     . D.     2 2 2 : 1 3 3 S x y z     . Câu 8. Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho mặt phẳng (P) có phương trình 2 3 1 0 x y z    . Điểm nào sau đây thuộc mặt phẳng (P) A. ( 1;6;2) A  B. (1; 4; 2) B   C. (1; 3; 2) C   D. D( 1;6; 2)   Câu 9. Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, phương trình tham số của đường thẳng đi qua hai điểm   1;2;3 M và   2;1;4 N

A.

1

2 .

3

x t

y t

z t

        

B.

2

1 .

4

x t

y t

z t

        

C.

2

1 .

4

x t

y t

z t

        

D. 2 4 . 6

x t y t z t

         

Câu 10. Trong không gian Oxyz, cho đường thẳng

x 1 t d : y 2 2t.

z 1 t

     

Vecto nào dưới đây là

vecto chỉ phương của d? A.   u 1; 2;1    B.   u 1;2;1   C.   u 1; 2;1   D.   u 1;2;1  

Câu 11. Cho  

3 3

0 2 f x dx a, f x dx b.     Khi đó 

2

0 f x dx  bằng:

A. a b.  B. b a  C. a b.  D. a b. 

Câu 12. Cho

 

1

2 0

3 10 a 5 dx=3ln x 3 b 6 x 3

             , trong đó a, b là 2 số nguyên dương và a

b là

phân số tối giản. Mệnh đề nào dưới đây đúng? A. ab = – 5 B. ab = 12 C. ab = 36 D. ab = 14 Câu 13. Tính diện tích hình phẳng giới hạn bởi đồ thị của hai hàm số 2 y x 4   và y x 2 

A. 9 2 B. 5 7 C. 8 3 D. 9

Câu 14. Công thức tính thể tích của khối tròn xoay khi cho hình phẳng giới hạn bởi parabol  2 :  P y x và đường thẳng : 2  d y x quay xung quanh trục Ox .

A.

2 2 2 4

0 0 4      x dx x dx B.  

2 2

0 2    x x dx C.

2 2 2 4

0 0 4      x dx x dx D.  

2 2 2

0 2   x x dx

Câu 15: Điểm nào trong hình vẽ dưới đây là điểm biễu diễn của số phức    z 1 i 2 i ?   

A. M B. Q C. P D. N

Câu 16. Cho số phức 1 3 2 2 z i   . Tìm số phức  2 z .

A. 1 3 2 2 i   B. 1 3 2 2 i   . C. 1 3i  . D. 3 .i 

Câu 17. Trong không gian Oxyz, cho hai điểm     A 1; 1;2 ;B 2;1;1 .  Độ dài đoạn AB bằng

A. 2 B. 2 C. 6 D. 6

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo