Quảng cáo
Đề thi HK2 Toán 12 năm học 2017 - 2018 sở GD và ĐT Đồng Nai
QR

Đề thi HK2 Toán 12 năm học 2017 - 2018 sở GD và ĐT Đồng Nai

Nguồn: toanmath.com

Báo tài liệu không phù hợp
Đề thi HK2 Toán 12 năm học 2017 – 2018 sở GD và ĐT Đồng Nai gồm 50 câu hỏi trắc nghiệm khách quan, thời gian làm bài 90 phút, đề thi được biên soạn nhằm đánh giá chất lượng dạy và học môn Toán 12 của giáo viên và học sinh tại các trường THPT và trung tâm GDTX tại tỉnh Đồng Nai, đề thi có đáp án và lời giải chi tiết . Trích dẫn đề thi HK2 Toán 12 sở Đồng Nai 2017 – 2018 : + Ông N vay ngân hàng 100 triệu đồng với lãi suất 0,9%/tháng và thỏa thuận việc hoàn nợ theo cách: Lần hoàn nợ thứ nhất sau ngày vay đúng một tháng, hai lần hoàn nợ liên tiếp cách nhau đúng một tháng; số tiền hoàn nợ m của mỗi lần là như nhau và trả hết nợ sau 3 tháng kể từ ngày vay, lãi suất của ngân hàng không thay đổi trong thời gian trên. Tìm gần đúng số tiền hoàn nợ m (đồng) làm tròn đến chữ số hàng đơn vị. [ads] + Cho hình hộp chữ nhật MNPQ.M’N’P’Q’ có MN = 6, MQ = 8, MP’ = 26. Tính diện tích toàn phần S của hình trụ có hai đường tròn đáy là hai đường tròn ngoại tiếp hai hình chữ nhật MNPQ và M’N’P’Q’. + Tính diện tích S của hình phẳng giới hạn bởi đồ thị của hàm số y = 6√x, trục hoành và hai đường thẳng x = 1, x = 9.

Xem trước nội dung

KT HK II lớp 12 THPT và GDTX NH 2017-2018. HDC-BĐ môn Toán. Mã đề 01. Trang 1/15.

SỞGIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO

TỈNH ĐỒNG NAI

KIỂM TRA HỌC KỲ II LỚP 12 THPT VÀ GDTX NĂM HỌC 2017-2018

HƯỚNG DẪN CHẤM VÀ BIỂU ĐIỂM

Đề chính thức Môn: Toán.

Mỗi câu học sinh chỉ chọn một phương án trả lời đúng và ghi vào phiếu trả lời trắc nghiệm; điểm của mỗi câu là 0,2. 1. Kết quả chọn phương án trả lời của mã đề 01

Câu 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13 14 15 16 17 Chọn D A C C B D A C C D B B B A D D B Câu 18 19 20 21 22 23 24 25 26 27 28 29 30 31 32 33 34 Chọn C A D C B D A A D B C A C D B D A Câu 35 36 37 38 39 40 41 42 43 44 45 46 47 48 49 50 Chọn B A D D B D B A A D A C D D C D

Kết quả chọn phương án trả lời của 24 mã đề từ 01 đến 24 ở file excel gửi kèm theo.

2. Hướng dẫn học sinh, học viên tìm phương án trả lời đối với mã đề 01 Câu 1. Họ các nguyên hàm của hàm số f(x) = 48sin2x là A. 24cos2x + C. B. 96cos2x + C. C. –96cos2x + C. D. –24cos2x + C. Hướng dẫn: (–24cos2x + C) = –24(cos2x) + C = 48sin2x = f(x). Vậy chọn D.

Câu 2. Cho hàm số f(x) thỏa f (x) = 6 3 – 2x và f(2) = 0. Mệnh đề nào dưới đây đúng?

A. f(x) = –3ln|3 – 2x|. B. f(x) = 2ln|3 – 2x|. C. f(x) = –2ln|3 – 2x|. D. f(x) = 3ln|3 – 2x|.

Hướng dẫn: f(x) = –3ln|3 – 2x|  f (x) = –3ˑ 1 3 – 2xˑ(3 – 2x) = 6 3 – 2x và f(2) = 0.

Vậy chọn A. Câu 3. Cho F(x) là một nguyên hàm của hàm số f(x) = 8(1 – 2x)3

. Tính I = F(1) – F(0). A. I = 2. B. I = –2. C. I = 0. D. I = –16.

Hướng dẫn: 

f(x)dx = –(1 – 2x)4

+ C  F(x) = –(1 – 2x)4

+ C, với C  ℝ

 I = F(1) – F(0) = 0. Vậy chọn C. Câu 4. Cho F(x) là một nguyên hàm của hàm số f(x) = 3x

.ln9 thỏa F(0) = 2. Tính F(1). A. F(1) = 12.(ln3)2

. B. F(1) = 3. C. F(1) = 6. D. F(1) = 4.

Hướng dẫn: f(x) = 3x

.ln9  

f(x)dx = ln9ˑ 3x

ln3 + C = 2.3x

+ C  F(x) = 2.3x

+ C.

F(0) = 2  C = 0. Vậy F(x) = 2.3x

 F(1) = 6. Do đó chọn C. Câu 5. Để tìm nguyên hàm của hàm số f(x) = 12xlnx đặt u = lnx và dv = 12xdx. Tìm du.

A. du = 1

xˑ B. du = dx

x ˑ C. du = 12xdx. D. du = 1

xˑdv.

Hướng dẫn: u = lnx  du = (lnx)dx = dx

x ˑ Vậy chọn B.

Câu 6. Tính I = ln28

.

0

a

2x

dx theo số thực a.

KT HK II lớp 12 THPT và GDTX NH 2017-2018. HDC-BĐ môn Toán. Mã đề 01. Trang 2/15.

A. I = 8.2a

. B. I=2ln28

ˑ

 

   2a

a + 1 ⎻ 1 ˑ C. I = a.ln28

.2a

. D. I = 8(2a

– 1).

Hướng dẫn: I = ln28

.

0

a

2x

dx = 8.ln2ˑ 1

ln2ˑ2x

a

0 = 8(2a

– 1). Vậy chọn D.

Câu 7. Tính I = 48

0

a

(sinx)2

dx theo số thực a.

A. I = 24a – 12sin2a. B. I = 24(1 – cos2a). C. I = 16(sina)3

. D. I = 24(1 – sin2a).

Hướng dẫn: I = 48

0

a

(sinx)2

dx = 24

0

a

(1 – cos2x)dx = (24x – 12sin2x)a

0

= 24a – 12sin2a. Vậy chọn A.

Câu 8. Tính I = 24

0

a

sinx.cosxdx theo số thực a.

A. I = 12cos2a. B. I = 12sin2a. C. I = 12(sina)2

. D. I = 24sin2a.

Hướng dẫn: I = 24

0

a

sinx.cosxdx = 12

0

a

sin2xdx = –6(cos2x)a

0 = 6(1 – cos2a)

= 12(sina)2

. Vậy chọn C.

Câu 9. Cho I = 18

0

a

xsinxdx và J = 18

0

a

cosxdx, với a  ℝ. Mệnh đề nào dưới đây đúng?

A. I = 18acosa + J. B. I = –18acosa – J. C. I = –18acosa + J. D. I = 18acosa – J.

Hướng dẫn: I = 18

0

a

xsinxdx. Đặt u = x

dv = sinxdx  du = dx

v = –cosxdxˑ

I = –18xcosxa

0 + 18

0

a

cosxdx = –18acosa + J. Vậy chọn C.

Câu 10. Cho I = ln36

.

0

a

x.3x

dx và J = 6

0

a

3x

dx, với a  ℝ. Mệnh đề nào dưới đây đúng?

A. I = –6a.3a

+ J. B. I = –6a.3a

– J. C. I = 6a.3a

+ J. D. I = 6a.3a

– J.

Hướng dẫn: I = ln36

.

0

a

x.3x

dx. Đặt 

 u = x

dv = 3x

dx 

  du = dx

v = 1

ln3ˑ3x

ˑ

I = 6(x3x

)a

0 – 6

0

a

3x

cosxdx = 6a.3a

– J. Vậy chọn D.

Câu 11. Cho I = 8.

0

a

(ecos2x

sin2x)dx, với a  ℝ. Mệnh đề nào dưới đây đúng?

A. I = 4(e + ecos2a

). B. I = 4(e – ecos2a

). C. I = 4(ecos2a

– e). D. I = –4(e + ecos2a

).

Hướng dẫn: I = 8.

0

a

(ecos2x

.sin2x)dx. Đặt u = cos2x  du = –2sin2xdx

 sin2xdx = –1

2 ˑdu, x = 0  u = 1, x = a  u = cos2a.

Vậy I = –4. 

1

cos2a

eu

du = –4.eu

cos2a

1 = 4(e – …

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo