Quảng cáo
Đề kiểm tra HK2 Toán 12 năm 2017 - 2018 trường Phạm Công Bình - Vĩnh Phúc
QR

Đề kiểm tra HK2 Toán 12 năm 2017 - 2018 trường Phạm Công Bình - Vĩnh Phúc

Nguồn: toanmath.com

Báo tài liệu không phù hợp
Đề kiểm tra HK2 Toán 12 năm 2017 – 2018 trường Phạm Công Bình – Vĩnh Phúc mã đề 132 được biên soạn theo hình thức một đề thi thử môn Toán THPTQG, nội dung đề không chỉ giới hạn trong chương trình Toán 12 học kỳ 2 mà bao gồm cả phần học kỳ 1 và Toán 11, một mặt vừa đánh giá chất lượng học sinh giai đoạn HK2, vừa tạo điều kiện để các em ôn luyện chuẩn bị cho kỳ thi THPT Quốc gia môn Toán diễn ra vào cuối tháng 6 năm 2018, đề thi có đáp án . Trích dẫn đề kiểm tra HK2 Toán 12 năm 2017 – 2018 : + Một chiếc máy bay chuyển động trên đường băng với vận tốc v(t) = t^2 + 10t (m/s) với t là thời gian được tính theo đơn vị giây kể từ khi máy bay bắt đầu chuyển động. Biết khi máy bay đạt vận tốc 200 m/s thì nó rời đường băng. Quãng đường máy bay đã di chuyển trên đường băng là? [ads] + Bánh của một chiếc xe lu có hình trụ, đường kính 1,2 (m), bề ngang 2,1 (m) (kích thước minh họa ở hình vẽ). Hỏi khi xe di chuyển thẳng, bánh xe quay được 12 vòng thì diện tích mặt đường được lu là bao nhiêu? (kết quả làm tròn đến phần nguyên mét). + Chiều cao của khối lăng trụ đứng tam giác ABC.A’B’C’ là: A. A’H, H là trực tâm tam giác ABC. B. A’H, H là trọng tâm tam giác ABC. C. Độ dài một cạnh bên. D. A’H, H là trung điểm BC.

Xem trước nội dung

Trang 1/5 - Mã đề thi 132

SỞ GD&ĐT VĨNH PHÚC TRƯỜNG THPT PHẠM CÔNG BÌNH

(Đề thi gồm có 05 trang)

ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ 2 NĂM HỌC 2017 - 2018

MÔN: TOÁN 12

Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian giao đề

MÃ ĐỀ THI 132

Họ, tên thí sinh:..................................................................... Số báo danh: .............................

Câu 1: Tìm nghiệm của phương trình

2018 2018 5 5 . x 

A. 5 1 log 2 x  B. 5 log 2 x  C. 1 2 x  D. 2 x 

Câu 2: Khẳng định nào sau đây đúng:

A. cos 0 2 ; 2 x x k k Z        B. 0 2 ; sinx x k k Z     

C. cos 1 2 ; x x k k Z       D. tan 0 2 ; x x k k Z     

Câu 3: Giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của hàm số 3 2 3 9 2 y x x x     trên   2;2  lần lượt là A. 7 và -20 B. 7 và 2 C. 7 và -1 D. 7 và 0 Câu 4: Cho hình chóp tam giác .S ABC với , , SA SB SC đôi một vuông góc và SA SB SC a    . Tính thể tích của khối chóp .S ABC .

A. 3 1 . 3 a B. 3 1 . 2 a C. 3 1 6 a  D. 3 2 . 3 a

Câu 5: Tiếp tuyến của đồ thị hàm số 3 2 3 2 y x x    tại điểm   1; 2 A  là

A. 9 2 y x   B. 24 7 y x   C. 9 7 y x   D. 24 2 y x  

Câu 6: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , cho hai đường thẳng 1

2

:

4

x t

d y t

z

      

và 2

3 '

: '

0

x t

d y t

z

      

.

Viết phương trình mặt cầu ( ) S có bán kính nhỏ nhất tiếp xúc với cả hai đường thẳng 1 d và 2 d .

A.       2 2 2 : 2 1 2 4 S x y z       . B.       2 2 2 : 2 1 2 16 S x y z       .

C.       2 2 2 : 2 1 2 4 S x y z       . D.       2 2 2 : 2 1 2 16 S x y z       .

Câu 7: Tìm tất cả các giá trị của tham số m để giá trị cực tiểu của hàm số 3 2 2 3 2 y x x m m     bằng – 4 .

A. 0

2 m m

    

B. 2 m  C. 1

2 m m

    

D.

1 2 3

m

m

     

Câu 8: Hiệu các hệ số của 2 số hạng thứ ba trong khai triển  

1 n a b

  và  

n a b  bằng 225. Tìm n? A. 225 B. 450 C. 125 D. 220

Câu 9: Tính tích tất cả các nghiệm thực của phương trình

1 2

2 2

2 1 log 2 5 2

x x x

x

                 

.

A. 0. B. 2. C. 1. D. 1

2

.

Câu 10: Biết

4

2 3

ln 2 ln3 ln5 dx a b c x x

     , với a, b, c là các số nguyên. Tính S a b c   

A. 2 S  B. 6 S  C. 0 S  D. 2 S 

Trang 2/5 - Mã đề thi 132

Câu 11: Tìm phần thực và phần ảo của số phức: 1 3 z i  A. 1 và -3i B. 1 và -3 C. -3 và 1 D. 1 và 3 Câu 12: Công thức nguyên hàm nào sau đây là công thức SAI ?

A.   0, 1 ln

x x a a dx C a a a      . B. sin cos xdx x C    .

C. cos sin xdx x C    . D.  

1

1 1 x x dx C

   

      .

Câu 13: Trong giờ Thể dục, Tổ 1 của lớp 12 1 A có 12 học sinh gồm 5 nam và 7 nữ tập trung ngẫu nhiên thành một hàng dọc. Tính xác suất để người đứng đầu hàng và cuối hàng đều là nữ.

A. 1 16632

B. 1

396

C. 7

44

D. 7

22

Câu 14: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , cho điểm   1;2; 5 M   . Tính khoảng cách từ điểm

M đến mặt phẳng   Oxy .

A. 30 . B. 5 . C. 25. D. 5. Câu 15: Đường cong bên đây là đồ thị của hàm số nào trong các hàm số bên dưới ?

y

x O

A. 4 2 2 1 y x x    B. 4 2 1 2 1 2 y x x    C. 3 3 1 y x x    D. 4 2 4 1 y x x   

Câu 16: Cho hàm số ( ) y f x  xác định trên  \ 1  , liên tục trên mỗi khoảng xác định và có bảng biến thiên

như sau:

2

-∞ 1 +∞

f '(x)

f(x)

x

-∞

+ -

-1

-∞ Tìm tập hợp tất cả các giá trị của m sao cho phương trình ( ) f x m  có hai ngiệm thực phân biệt.

A.   ; 1 .  B.   ;2 .  C. ( 1;2)  D.   ;1 .  Câu 17: Trong các hàm số dưới đây, hàm số nào nghịch biến trên tập số thực ?

A. 1 2 log . y x  B. 2 .

x y e      

C. . 3

x y       

D. 2

4 log (2 1). y x   

Câu 18: Tiệm cận đứng của đồ thị hàm số 2 1 1 x y x

  

là :

A. 1 2 y  . B. 1 x . C. 1 x . D. 2 y  .

Câu 19: Số tam giác xác định bởi các đỉnh của một đa giác đều 10 cạnh là:

A. 35 B. 240 C. 720 D. 120

Câu 20: Cho hàm số 2 ln(4 ) y x   . Tập nghiệm của bất phương trình ' 0 y  là

A.   0;2 …

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo